

SINH 10- a1,8,10
Presentation
•
Biology
•
2nd Grade
•
Practice Problem
•
Medium
mi nguyen
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Phương thức truyền thông tin giữa các tế bào phụ thuộc vào
A. kích thước của tế bào đích.
B. khoảng cách giữa các tế bào.
C. hình dạng của tế bào đích.
D. kích thước của các phân tử tín hiệu.
2
Multiple Choice
Cho các phương thức truyền thông tin sau:
(1) Truyền tin qua khoảng cách xa. (2) Truyền tin nhờ các mối nối giữa các tế bào.
(3) Truyền tin cục bộ. (4) Truyền tin nhờ tiếp xúc trực tiếp.
Các tế bào ở gần nhau có thể sử dụng các phương thức truyền thông tin là
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (3), (4).
3
Multiple Choice
Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?
A.1
B. 2
C.3
D.4
4
Multiple Choice
Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là:
A. nguyên phân và giảm phân.
B. giảm phân và hình thành giao tử.
C. phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
D. kì trung gian và phân chia tế bào (pha M).
5
Multiple Choice
Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là:
A. Các NST đều ở trạng thái đơn.
B. Các NST đều ở trạng thái kép.
C. Có sự dãn xoắn của các NST.
D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.
6
Multiple Choice
Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?
A. Tính đặc thù của các tế bào.
B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử.
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.
D. Tính toàn năng của các tế bào.
7
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào.
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.
C. Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.
8
Multiple Choice
Có các phát biểu sau về kì trung gian:
1.Có 3 pha: G1, S và G2. 2. Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.
3. Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.
4. Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào.
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:
A. (1), (2).
B. (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
9
Multiple Choice
Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?
A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên.
B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì giống nòi.
C. Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động.
D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản.
10
Multiple Choice
Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là:
A. Tế bào phân chia → nhân phân chia.
B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia.
C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.
D. chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia.
11
Multiple Choice
Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. Dung hợp tế bào trần.
B. Cấy truyền phôi.
C. Nuôi cấy mô tế bào.
D. Nuôi cấy hạt phấn.
12
Multiple Choice
Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.
B. Được sinh ra từ tế bào soma, không cần có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
C. Mang các đặc điểm di truyền giống hệt cá thể cừu mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
D. Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cừu cái như các cá thể cùng loài.
13
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
D. Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.
14
Multiple Choice
Cho các nhóm sinh vật sau: (1) Vi khuẩn; (2) Động vật nguyên sinh; (3) Động vật không xương sống; (4) Vi nấm; (5) Vi tảo; (6) Rêu. Số nhóm sinh vật thuộc nhóm vi sinh vật là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
15
Multiple Choice
Cho các kiểu dinh dưỡng sau:
(1) Quang tự dưỡng (2) Hóa tự dưỡng
(3) Quang dị dưỡng (4) Hóa dị dưỡng
Trong các kiểu dinh dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
16
Multiple Choice
Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng là:
A. quang tự dưỡng.
B. quang dị dưỡng.
C. hóa tự dưỡng.
D. hóa dị dưỡng.
17
Multiple Choice
Đồng hóa ở vi sinh vật là quá trình:
A. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
B. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
C. Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
D. Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
18
Multiple Choice
Ở vi sinh vật, lipid được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?
A. Glicerol và acid amin.
B. Glicerol và acid béo.
C. Glicerol và acid nucleid.
D. Acid amin và glucose.
19
Multiple Choice
Dị hóa ở vi sinh vật là quá trình:
A. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
B. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
C. Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
D. Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng
20
Multiple Choice
Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?
A. Phân giải cenlulose, lên men lactid.
B. Phân giải protein, cenlulose.
C. Lên men lactic và lên men etilic.
D. Lên men lactic.
21
Multiple Choice
Hiện nay con người thường sử dụng đối tượng nào sau đây để sản xuất sinh khối, axit amin, chất xúc tác sinh học, gôm sinh học?
A. Động vật.
B. Thực vật.
C. Vi sinh vật.
D. Enzym của vi sinh vật.
22
Multiple Choice
Khi làm sữa chua, sữa từ dạng lỏng biến thành dạng sệt vì:
A. Vi khuẩn lên men tạo thêm nhiều protein là protein đông đặc lại
B. Khi lên men sữa chua tạo axit lactic làm thay đổi độ pH trong dung dịch gây biến tính protein
C. Trong môi trường giàu dinh dưỡng, vi khuẩn lactic sinh trưởng mạnh với số lượng lớn làm đông đặc dung dịch
D. Khi lên men sữa chua vi khuẩn lactic tạo thành các sợi protein liên kết thành mạng lưới làm đông đặc dung dịch
23
Multiple Choice
Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua:
A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.
B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.
C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.
D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.
24
Multiple Choice
Vi sinh vật được nuôi cấy trong một hệ thống mở là dạng nuôi cấy liên tục, vì:
A. vi sinh vật luôn nhận được chất dinh dưỡng bổ sung
B. luôn thải các sản phẩm dị hóa ra bên ngoài
C. vi sinh vật nhận chất dinh dưỡng bổ sung và không có sự rút bỏ sinh khối
D. vi sinh vật luôn nhận chất dinh dưỡng bổ sung và có sự trút bỏ sinh khối
25
Multiple Choice
Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là:
A. Pha tiềm phát
B. Pha lũy thừa
C. Pha cân bằng
D. Pha suy vong
26
Multiple Choice
Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng sinh khối tối đa thì nên dừng lại ở giai đoạn nào sau đây?
A. Cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng.
B. Cuối pha tiềm phát và đầu pha lũy thừa.
C. Cuối pha cân bằng và đầu pha suy vong.
D. Cuối pha tiềm phát và đầu pha suy vong.
27
Multiple Choice
Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu:
A. Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong.
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật.
C. Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật.
D. Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp
28
Multiple Choice
Trong công nghệ sinh học người ta sử dụng phương pháp nuôi cấy liên tục nhằm mục đích nào sau đây?
A. Làm tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật.
B. Kéo dài thời gian tồn tại của quần thể vi sinh vật.
C. Duy trì quần thể vi sinh vật ở trạng thái cân bằng.
D. Thu được nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật.
29
Multiple Choice
Cho các đặc điểm sau:
(1) Có kích thước hiển vi. (2) Tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.
(3) Sinh trưởng và sinh sản nhanh. (4) Hình thức dinh dưỡng đa dạng.
Trong số các đặc điểm trên, số đặc điểm là cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
30
Multiple Choice
Đâu không phải là ưu điểm của thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học?
A. Cho hiệu quả diệt trừ sâu hại nhanh chóng.
B. An toàn với sức khỏe con người và môi trường.
C. Bảo vệ được sự cân bằng sinh học trong tự nhiên.
D. Sản xuất khá đơn giản và có chi phí thấp.
31
Multiple Choice
Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật?
A. Y học.
B. Môi trường.
C. Công nghệ thực phẩm.
D. Công nghệ thông tin.
32
Multiple Choice
Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor nhằm mục đích
A. sản xuất mĩ phẩm bảo vệ da.
B. bảo quản giống vi sinh vật.
C. xử lí nước thải.
D. tạo giống vi sinh vật mới.
33
Multiple Choice
Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phomat?
A. Lactococcus lactis.
B. Aspergillus oryzae.
C. Bacillus thuringiensis.
D. Saccharomyces cerevisiae.
34
Multiple Choice
Xử lí nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào:
A. vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrat hóa.
B. vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.
C. vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hóa.
D. vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa.
35
Multiple Choice
Vì sao có thể bảo quản thực phẩm bằng cách phơi khô, bảo quản lạnh, ngâm trong dung dịch đường?
A. Vì vi sinh vật chỉ sinh độc tố gây hại trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt.
B. Vì vi sinh vật chỉ sinh ra độc tố trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường.
C. Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt.
D. Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường.
36
Multiple Choice
Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?
(1) Xử lí rác thải; (2) Tổng hợp chất kháng sinh; (3) Lên men sữa chua
(4) Tạo ra máy đo đường huyết; (5) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
37
Multiple Choice
Hệ gen của virut là
A. ADN hoặc ARN
B. ADN, ARN, protein
C. ARN, protein
D. Nucleocapsit
38
Multiple Choice
Capsome là:
A.Vỏ capsid được cấu tạo từ protein
B. Các phân tử axit nucleic
C. Vỏ bọc ngoài virut
D. Nucleocapsit
39
Multiple Choice
Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?
A. Virut không có cấu trúc tế bào
B. Virut có cấu tạo quá đơn gairn chỉ gồm axit nucleic và protein
C. Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ
D. Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài
40
Multiple Choice
Phago ở E. coli là virut
A. Kí sinh ở vi sinh vật
B. Kí sinh ở vi sinh vật và người
C. Kí sinh ở vi sinh vật, thực vật, động vật và người
D. Kí sinh ở thực vật, động vật và người.
Câu 1: Phương thức truyền thông tin giữa các tế bào phụ thuộc vào
A. kích thước của tế bào đích.
B. khoảng cách giữa các tế bào.
C. hình dạng của tế bào đích.
D. kích thước của các phân tử tín hiệu.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
32 questions
BK Kelas 8 (Fungsi)
Lesson
•
2nd Grade
36 questions
Presentasi Surah Al-Kautsar
Lesson
•
2nd Grade
36 questions
Algoritma,Pseudokod dan Carta alir
Lesson
•
2nd Grade
34 questions
Filipino 2 Week 8
Lesson
•
2nd Grade
36 questions
ESP Modyul 4
Lesson
•
2nd Grade
36 questions
Quarter 1: MTB: Week 1: Pivot
Lesson
•
2nd Grade
34 questions
AULA TENSÃO, CORRENTE E RESISTÊNCIA
Lesson
•
2nd Grade
35 questions
ENT1225. Unit 1+2: Introduce someone
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Map Skills Quiz
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Wayground Quiz Review for G2 Benchmark 3
Quiz
•
2nd Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Telling Time
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Telling Time to the Nearest 5 Minutes
Quiz
•
2nd Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
14 questions
Main Idea
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
10 questions
3 Digit Addition and Subtraction with Regrouping
Quiz
•
2nd - 4th Grade