Search Header Logo
Thảo mi ^^

Thảo mi ^^

Assessment

Presentation

Geography

9th - 12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thảo Thu

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 39 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Tình trạng nào thể hiện cán cân xuất nhập khẩu của nước ta từ đổi mới đến nay:

1

A. xuất siêu liên tục

2

B.nhập siêu liên tục

3

C. cán cân xuất nhập khẩu cân đối

4

D. năm 1992 xuất siêu, còn sau đó lại nhập siêu liên tục

2

Multiple Choice

Câu 2: Ngành du lịch của nước ta thật sự phát triển nhanh từ sau năm 1990 đến nay là nhờ:

1

A. nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch

2

B. chính sách đổi mới của nhà nước

3

C. quy hoạch các vùng du lịch

4

D. phát triển các điểm, các khu du lịch thu hút khách du lịch

3

Multiple Choice

Câu 3: Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ:

1

A.phân hóa mạnh theo độ cao

2

B. Mang tính chất cận xích đạo

3

C. Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt

4

D. Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam

4

Multiple Choice

Câu 5: Điều kiện để Tây Nguyên xây dựng các nông trường và vùng chuyên canh cây công nghiệp với quy mô lớn là

1

A.đất đỏ ba dan giàu dinh dưỡng phân bố tập trung với bề mặt bằng phẳng rộng lớn

2

B. khí hậu cận xích đạo với mùa khô và mưa rõ rệt, có sự phân hóa theo độ cao địa hình

3

C. mùa khô kéo dài là điều kiện thuận lợi để phơi sấy sản phẩm cây công nghiệp

4

D.khí hậu cận xích đạo, nguồn nước trên mặt và nguồn nước ngầm phong phú

5

Multiple Choice

Câu 6: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Tây Nguyên là:

1

A. hồ tiêu

2

B. chè

3

C. cao su

4

D. cà phê

6

Multiple Choice

Câu 7: Ý nghĩa nổi bật của việc xây dựng đường Hồ Chí Minh đối với Bắc Trung Bộ:

1

A. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng, thu hút cả đầu tư trong và ngoài nước

2

B. góp phần hình thanh cơ cấu liên hoàn nông- lâm- ngư nghiệp

3

C.thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội ở khu vực đồi núi phía Tây

4

D. đảm bảo chuyển dịch cơ cấu kinh tế

7

Multiple Choice

Câu 8: Tỉnh được coi là trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

1

A. Thanh Hóa

2

B. Hà Tĩnh

3

C. Nghệ An

4

D. Quảng Bình

8

Multiple Choice

Câu 9: Nguồn lợi thủy sản của vùng Bắc Trung Bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do:

1

A. không có các bãi cá, tôm qui mô lớn

2

B. tàu thuyền công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính

3

C. vùng biển ở đây thường xuyên có thiên tai

4

D. môi trường biển bị ô nhiễm

9

Multiple Choice

Câu 10: Dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển manh mẽ trong thời gian gần đây chủ yếu là do;

1

A. các tỉnh đều giáp biển, đô thị lởn ven biển, ha tầng hoàn thiện

2

B. công nghiệo phát triển, lao động đông đảo, thu hút nhiều vốn đầu tư

3

C. bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu, gần các tuyến hàng hải quốc tế

4

D. kinh tế phát triển, mức sống cải thiện, hội nhâp quóc tế sâu rộng

10

Multiple Choice

Câu 11: Vùng đất cát pha ở ven biển Bắc Trung Bộ thích hợp với các cây công nghiệp hàng năm nào sau đây?

1

A. đậu tương, đay, cói

2

B. lạc, mía, thuốc lá

3

C. mía, bông, dâu tằm

4

D. lạc, đậu tương, bông

11

Multiple Choice

Câu 12: Hạn chế lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế- xã hội ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

1

A. dân số quá đông, mật độ dân số cao

2

B. có nhiều thiên tai như bão.lũ lụt, rét đậm, sương muối

3

C. thiếu nguyên liệu cho phát triển nông nghiệp

4

D. diện tích đất nông nghiệp đang có xu hướng thu hẹp nhanh

12

Multiple Choice

Câu 13: Các trung tậm công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là:

1

A. Tĩnh Gia, Huế, Đồng Hới

2

B. Thanh Hóa, Thạch Khê, Vũng Áng

3

C. Thanh Hóa, Vinh, Huế

4

D. Sầm Sơn, Cửa Lò, Nhật Lệ

13

Multiple Choice

Câu 14: Việc giải quyết nhu cầu điện của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu dựa vào:

1

A. các mạng lưới điện quốc gia

2

B. các nhà máy điện được xây dựng tại chỗ

3

C. các nhà máy thủy điện được xây dựng tại chỗ

4

D. nhập khẩu nguồn điện từ Lào

14

Multiple Choice

Câu 15: Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, rừng giàu còn tập trung chủ yếu ở khu vực biên giới Việt- Lào, nhiều nhất thuộc:

1

A. Nghệ An, Ha Tĩnh, Quảng Bình

2

B. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình

3

C. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị

4

D. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế

15

Multiple Choice

Câu 16: Đặc điểm nào sau đay KHÔNG ĐÚNG khi nói về vị trí địa lí của Duyên hải Nam Trung Bộ

1

A. giáp với Biển Đông rộng lớn

2

B. cầu nối giữaa Đông Nam Bộ với Bắc Trung Bộ

3

C. cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên với 1 phần của Lào

4

D.tiếp giáp với vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm

16

Multiple Choice

Câu 17: Khu công nghiệp được chú trọng đầu tư ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có chức năng lọc hóa dầu là:

1

A. Liên Chiểu

2

B. Quế Sơn

3

C. Dung Quất

4

D. Quảng Phú

17

Multiple Choice

Câu 18: Hai tỉnh có nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển nhất Duyên hải Nam Trung Bộ là

1

A. Khánh Hòa, Ninh Thuận

2

B. Phú Yên, Khánh Hòa

3

C. Ninh Thuận, Bình Thuân

4

D. Quảng Nam- Quảng Ngãi

18

Multiple Select

Câu 19: Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I của Đồng bằng sông Hồng là:

1

A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thủy sản

2

B. Thảo rất xinh đúng lo hihi ^^

3

C. A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

4

D. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

19

Multiple Choice

Câu 20: Vấn đề việc làm trở thành vấn đề nan giải ở ĐBSH, nhất là khu vực thành thị vì

1

A. số dân đông, nguồn lao độn dồi dào, trình độ của người lao động còn hạn chế

2

B. nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn

3

C. số dân đông, kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển

4

D. nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị, nền kinh kế còn chậm phát triển

20

Multiple Choice

Câu 21: Thế mạnh nổi bật nhất của Đồng Bằng Sông Hồng là

1

A. chăn nuôi

2

B. lương thực

3

C. nuôi trồng thủy sản

4

D. rau vụ đông

21

Multiple Choice

Câu 22: Sức ép lớn nhất trong sản xuất lương thực thực phẩm của ĐBSH là

1

A. đô thị hóa với tốc độ nhanh

2

B. bình quân đất nông nghiệp ngày càng thu hẹp

3

C. thời tiết biến động thất thường

4

D.chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm

22

Multiple Choice

Câu 23: Phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng vì:

1

A. nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

2

B. góp phần giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường

3

C. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh trong vùng

4

D.nhằm khai thác hợp lý nguồn lực phát triển kinh tế- xã hội

23

Multiple Choice

Câu 24: Đàn lợn của Trung du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh trong thời gian vừa qua là do

1

A. kinh nghiệm chăn nuôi của đồng bào dân tộc

2

B. lợn là nguồn cung cấp thực phẩm của người dân trong vùng

3

C. cơ sở vật chất kĩ thuật cho chăn nuôi lợn được hiện đại hóa

4

D. giải quyết tốt lương thực cho người,nên hoa màu giành cho chăn nuôi nhiều hơn

24

Multiple Choice

Câu 25: Trung du miền núi Bắc Bộ có đàn trâu chiếm ưu thế hơn các vùng khác là do

1

A. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên

2

B.có nhiều đồng cỏ rộng, đồng cỏ nằm rải rác, khí hậu lạnh ẩm thích nghi với điều kiện chăn thả trong vùng

3

C.thói quen dùng trâu như một phương tiện vân tải thích hợp

4

D.gần đồng bằng sông Hồng có thị trường tiêu thụ rộng

25

Multiple Choice

Câu 26: Các cây dược liệu quý được phân bổ chủ yếu:

1

A. trên các cao nguyên đá vôi của vùng Tây Bắc

2

B. vùng núi biên giới của Cao Bằng,Lang Sơn và vùng núi cao Hoàng Liên Sơn

3

C. vùng giáp biên giới Việt- Trung và sườn Đông dãy Hoàng Liên Sơn

4

D. giáp vùng binr giới Việt- Lào và phía Tây dãy Hoàng Liên Sơn

26

Multiple Choice

Câu 27 : Việc xuất hiện các công trình thủy điện lớn ở Tây Nguyên, tạo điều kiện cho sự phát triển của ngành:

1

A. khai thác và chế biến bột nhôm

2

B. chế biến sản phẩm cây công nghiệp

3

C. khai thác và chế biến lâm sản

4

D. vật liệu xây dựng

27

Multiple Choice

Câu 28: Việc xây dựng các nhà máy thủy điện của Tây Nguyên có đặc điểm gì khác biệt so với các vùng khác?

1

A. Các nhà máy có quy mô nhỏ hơn

2

B.Các nhà máy có quy mô lớn hơn

3

C. các nhà má xây dựng theo bậc thang

4

D. các nhà máy có số lượng nhiều hơn

28

Multiple Choice

Câu29: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất để phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên là

1

A. khí hậu cận xích đạo

2

B. địa hình có nhiều núi và cao nguyên rộng lớn

3

C. đất ba dan với tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng

4

D. có một số hệ thống sông lớn, cung cấp nước tưới cho cà phê

29

Multiple Choice

Câu 30: Nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ rất phát triển, nổi bật nhất kà cánh đồng muối

1

A. Sa Huỳnh, Văn Lí

2

B. Sa Huỳnh, Cà Ná

3

C. Cà Ná, Văn Lí

4

D. Ca Ná, Thuân An

30

Multiple Choice

Cau 31:Ngành nuôi trồng thủy sản của Duyên Hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do

1

A. có vùng biển rộng với nhiều bãi tôm, cá, trữ lượng thủy sản lớn

2

B.vùng có nhiều hồ thủy điện và thủy lợi

3

C. có đường bờ biển dài với nhiều cửa sông, vũng, vịnh, đầm phá

4

D.khí hậu quanh năm nóng, ít biến động

31

Multiple Choice

Câu 32: Các cảng biển tổng hợp do trung ương quản lý của vùng biển duyên hải Nam Trung Bộ là:

1

A. Dung Quất, Nghi Sơn, Vũng ÁNG

2

B. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

3

C.Vinh, Chân Mây,Vũng Áng

4

D.. Cửa Lò, Đa Nẵng, Chân Mây

32

Multiple Choice

Câu 33:Điều kiện quan trọng nhất để phát triển nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả và hạn chế nạn du canh du cư của vùng là:

1

A. phát triển công nghiệp chế biến

2

B. đẩy mạnh sản xuất công nghiệp và cây đặc sản

3

C. mở rộng thị trường tiêu thụ

4

D. có chính sách khuyến khích sản xuất đối với người sản xuất nông nghiệp.

33

Multiple Choice

Câu 34: Trung du miền núi Bắc Bộ trở thành vùng chuyên canh cây Chè lớn nhất nước ta là vì:

1

A. nhu cầu tiêu thụ trong và ngoài rất lớn

2

B. chủ yếu là đất Fe ra lít phát triển trên phiến, đá vôi, và khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đông lạnh

3

C. tập trung nhiều xí nghiệp sản xuất và chế biến chè

4

D. được nhà nước quan tâm đầu tư nguồn vốn và các chương trình hợp tác quốc tế

34

Multiple Choice

Câu 35: Nhà máy thủy điện có quy mô VỪA được xây dựng đầu tiên ở Trung du miền núi Bắc Bộ sau ngày hòa bình

1

A. Hòa Bình

2

B.Thác Bà

3

C. Sơn La

4

D. Tuyên Quang

35

Multiple Choice

Câu 36: Nguồn than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu được sử dụng vào mụch đích

1

A. làm nguyên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

2

B. làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất và xuất khẩu

3

C. dùng cho công nghiệp luyện kim và nhu cầu tron nước

4

D. làm nhiên liệu, nguyên liệu cho công nghiệp điện, luyện kim, hóa chất trong nước

36

Multiple Choice

Câu 37: Khó khăn lớn nhất trong khai thác khoáng sản cảu Trung du miền núi ắc Bộ là:

1

A. các mỏ phân bố phân tán trong không gian

2

B.không có nhiều mỏ có trữ lượng lớn

3

C. thiếu phương tiện khai thác hiện đại và chi phí sản xuất cao

4

D.việc vận chuyển khoáng sản đến vùng tiêu thụ gặp nhiều khó khăn

37

Multiple Choice

Câu 38: Hai di sản thiên nhiên thế giới của Việt Nam là :

1

A. vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà

2

B.phố cổ Hội An và thánh địa Mỹ Sơn

3

C. Vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha- Kẻ Bàng

4

D.Bãi đá cổ Sa pa và thành nhà Hồ

38

Multiple Choice

Câu 39: Trong cơ cấu hàng nhập khẩu, nhóm hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng thấp nhất vì:

1

A. hàng tiêu dùng nhập khẩu giá thành cao

2

hàng tiêu dùng nhập khảu chất lượng thấp

3

hàng nhập khẩu mẫu mã k phù hợp với ng tiêu dùng

4

hàng tiêu dùng trong nước đã đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước, giá cả hợp lí, chất lượng tương đối tốt

39

Multiple Choice

Câu 40: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là:

1

A. quy hoạch lại vùng chuyên canh

2

B.đa dang hóa cơ cấu cây công nghiệp

3

C. tìm thị trường tiêu thụ ổn định

4

D.đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm

Câu 1: Tình trạng nào thể hiện cán cân xuất nhập khẩu của nước ta từ đổi mới đến nay:

1

A. xuất siêu liên tục

2

B.nhập siêu liên tục

3

C. cán cân xuất nhập khẩu cân đối

4

D. năm 1992 xuất siêu, còn sau đó lại nhập siêu liên tục

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 39

MULTIPLE CHOICE