Search Header Logo
tuần 35

tuần 35

Assessment

Presentation

Science

12th Grade

Hard

Created by

Nga Đinh

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 52 Questions

1

Multiple Choice

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

1

6

2

5

3

6i

4

5i

2

Multiple Choice

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

1

cosx+C\cos x+C  

2

cosx+C-\cos x+C  

3

sinx+C\sin x+C  

4

sinx+C-\sin x+C  

3

Multiple Choice

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

1

1a+b\frac{1}{a+b}  

2

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

3

a+ba+b  

4

a2+b2a^2+b^2  

4

Multiple Choice

Cho lg2=a\lg2=a . Tính  lg1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

1

35a3-5a  

2

2(a+5)2\left(a+5\right)  

3

4(1+a)4\left(1+a\right)  

4

6+7a6+7a  

5

Multiple Choice

Question image

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

1

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

2

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

3

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

4

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

6

Multiple Choice

Cho a>0,m,nRa>0,m,n\in R . Định nghĩa nào sau đây là đúng?

1

am+an=am+n.a^m+a^n=a^{m+n}.

2

am.an=amna^m.a^n=a^{m-n}

3

.aman=anm..\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}.

4

(am)n=(an)m.(a^m)^n=(a^n)^m.

7

Multiple Choice

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

1

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc

2

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac

3

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac

4

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac

8

Multiple Choice

Cho 0<a10<a\ne1 biểu thức loga3a\log_{a^3}a có giá trị bằng bao nhiêu?

1

- 3

2

3

3

13-\frac{1}{3}

4

13\frac{1}{3}

9

Multiple Choice

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

1

x=43x=\frac{4}{3}  

2

x=34x=\frac{3}{4}  

3

x=3x=3  

4

x=5x=5  

10

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

11

Multiple Choice

Question image

Câu 3

1

Một

2

B

3

C

4

D

12

Multiple Choice

Question image

Câu 10.

1

Một

2

B

3

C

4

D

13

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

14

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

15

Multiple Choice

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i  là:

1

3+4i3+4i  

2

34i-3-4i  

3

3+4i-3+4i  

4

4+3i-4+3i  

16

Multiple Choice

Question image

Câu 2

1

A

2

B

3

C

4

D

17

Multiple Choice

cosxdx=\int_{ }^{ }\cos xdx=  

1

cosx+C-\cos x+C  

2

cosx+C\cos x+C  

3

sinx+C-\sin x+C  

4

sinx+C\sin x+C  

18

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

19

Multiple Choice

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=i(34i).z=i\left(3-4i\right).  

1

Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

2

Phần thực là 3 và phần ảo là -4.

3

Phần thực là 4 và phần ảo là 3i3i .

4

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i3i .

20

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

21

Multiple Choice

 Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23xf\left(x\right)=x^2-3x là ? 

1

F(x)=x333x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+C  

2

F(x)=x33+3x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}+C  

3

F(x)=x33x2+CF\left(x\right)=x^3-3x^2+C  

4

F(x)=x333x22F\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}  

22

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Choice

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

1

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

2

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

3

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

4

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

24

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

25

Multiple Choice

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=4x32x+1f\left(x\right)=4x^3-2x+1  , biết F(2) = 14. Tính F(x) ? 

1

F(x)=x4x2+xF\left(x\right)=x^4-x^2+x  

2

F(x)=x4x2+x+CF\left(x\right)=x^4-x^2+x+C  

3

F(x)=x4x2+x+2F\left(x\right)=x^4-x^2+x+2  

4

F(x)=12x22+CF\left(x\right)=12x^2-2+C  

26

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

27

Multiple Choice

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

1

z = -1 + 3i

2

z = 1 - 3i

3

z = 3 + i

4

z = 3 -i

28

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

29

Multiple Choice

Question image

1
2
3
4

30

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

31

Multiple Choice

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

1

z=2+2iz=2+2i  

2

z=22iz=-2-2i  

3

z=22iz=2-2i  

4

z=2+2iz=-2+2i  

32

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

33

Multiple Choice

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1f\left(x\right)=\sqrt[]{2x+1}  

1

F(x)=23(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=\frac{2}{3}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

2

F(x)=13(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=\frac{1}{3}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

3

F(x)=13(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=-\frac{1}{3}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

4

F(x)=12(2x+1)2x+1+CF\left(x\right)=\frac{1}{2}\left(2x+1\right)\sqrt[]{2x+1}+C  

34

Multiple Choice

Số phức liên hợp của số phức  w=3+2i+(6+i)(5+i)w=3+2i+\left(6+i\right)\left(5+i\right)  là

1

32+13i32+13i  

2

3213i32-13i  

3

1332i13-32i  

4

13+32i13+32i  

35

Multiple Choice

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2xf\left(x\right)=\cos2x  

1

cos2xdx=12sin2x+C\int\cos2xdx=\frac{1}{2}\sin2x+C  

2

cos2xdx=12sin2x+C\int\cos2xdx=-\frac{1}{2}\sin2x+C  

3

cos2xdx=2sin2x+C\int\cos2xdx=2\sin2x+C  

4

cos2xdx=2sin2x+C\int\cos2xdx=-2\sin2x+C  

36

Multiple Choice

Cho số phức z=2+iz=2+i  . Điểm biểu diễn của số phức    zz  là


1

M(2;1)M\left(2;-1\right)  

2

N(2;1)N\left(-2;-1\right)  

3

P(2;1)P\left(2;1\right)  

4

Q(2;1)Q\left(-2;1\right)  

37

Multiple Choice

Tìm nguyên hàm của f(x)=15x2f\left(x\right)=\frac{1}{5x-2}  

1

   dx5x2=ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=\ln\left|5x-2\right|+C  

2

dx5x2=15ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=\frac{1}{5}\ln\left|5x-2\right|+C  

3

dx5x2=12ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=-\frac{1}{2}\ln\left|5x-2\right|+C  

4

dx5x2=5ln5x2+C\int\frac{dx}{5x-2}=5\ln\left|5x-2\right|+C  

38

Multiple Choice

Cho số phức z=2+5iz=2+5i  . Mođun của số phức w=iz+zw=iz+\overline{z}  bằng

1

z=18\left|z\right|=\sqrt{18}  

2

z=18\left|z\right|=18  

3

z=29\left|z\right|=\sqrt{29}  

4

z=29\left|z\right|=29  

39

Multiple Choice

Cho F(x) là một nguyên hàm của lnxx\frac{\ln x}{x}  . Tính I=F(e)F(1)I=F\left(e\right)-F\left(1\right)  .

1

I=eI=e  

2

I=1eI=\frac{1}{e}  

3

I=12I=\frac{1}{2}  

4

I=1I=1  

40

Multiple Choice

Tính môđun của số phức z=(34i)(1+i)z=\left(3-4i\right)\left(1+i\right)  


1

z=2\left|z\right|=\sqrt{2}  

2

z=52\left|z\right|=5\sqrt{2}  

3

z=72\left|z\right|=7\sqrt{2}  

4

z=252\left|z\right|=25\sqrt{2}  

41

Multiple Choice

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x.f\left(x\right)=7^x.  

1

7xdx=7xln7+C\int7^xdx=7^x\ln7+C  

2

7xdx=7x+1+C\int7^xdx=7^{x+1}+C  

3

7xdx=7x+1x+1+C\int7^xdx=\frac{7^{x+1}}{x+1}+C  

4

7xdx=7xln7+C\int7^xdx=\frac{7^x}{\ln7}+C  

42

Multiple Choice

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+cosxf\left(x\right)=\sin x+\cos x  thỏa mãn F(π2)=2F\left(\frac{\pi}{2}\right)=2  .

1

F(x)=cosxsinx+3F\left(x\right)=\cos x-\sin x+3  

2

F(x)=cosx+sinx+1F\left(x\right)=-\cos x+\sin x+1  

3

F(x)=cosx+sinx+3F\left(x\right)=-\cos x+\sin x+3  

4

F(x)=cosx+sinx1F\left(x\right)=-\cos x+\sin x-1  

43

Multiple Choice

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

1

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

2

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

3

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

4

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

44

Multiple Choice

Khẳng định nào sau đây là sai?

1

lnx dx=1x+C.\int\ln x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

2

cosx dx=sinx+C.\int\cos x\mathrm{\ d}x=\sin x+C.

3

dx=x+C.\int\mathrm{d}x=x+C.

4

ex dx=1x+C.\int\mathrm{e}^x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

45

Multiple Choice

F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x1f\left(x\right)=\frac{1}{x-1}  và F(2)=1. Tính F(3) bằng

1

ln2+1\ln2+1  

2

ln2\ln2  

3

ln(32)\ln\left(\frac{3}{2}\right)  

4

ln21\ln2-1  

46

Multiple Choice

F(x)=(x34x+5)dx, F(1)=3F\left(x\right)=\int_{ }^{ }\left(x^3-4x+5\right)dx,\ F\left(1\right)=3  khi đó  F(x)=?F\left(x\right)=?  

1

14x43x2+6x14\frac{1}{4}x^4-3x^2+6x-\frac{1}{4}  

2

14x4x2+5x54\frac{1}{4}x^4-x^2+5x-\frac{5}{4}  

3

14x42x2+5x14\frac{1}{4}x^4-2x^2+5x-\frac{1}{4}  

4

x42x2+5x1x^4-2x^2+5x-1  

47

Multiple Choice

Giả sử tích phân I=16dx2x+1=lnMI=\int_1^6\frac{\mathrm{\mathrm{d}}x}{2x+1}=\ln M  , tìm MM  .

1

M=133.M=\sqrt{\frac{13}{3}}.  

2

M=4,33.M=4,33.  

3

M=13.M=13.  

4

M=133.M=\frac{13}{3}.  

48

Multiple Choice

Biết  0π(xsin2x) dx=abπ2\int_0^{\pi}\left(x-\sin2x\right)\mathrm{\ d}x=\frac{a}{b}\pi^2  trong đó  a, ba,\ b   là các số thực và ab\frac{a}{b}  (tối giản). Tính a+b.a+b.

1

3.3.  

2

3.-3.  

3

5.5.  

4

2.2.  

49

Multiple Choice

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

1

7.7.  

2

23.23.  

3

13.13.  

4

2.-2.  

50

Multiple Choice

Diện tích  SS  của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2 , trục hoành và các đường thẳng  x=1,x=1, x=2x=2  là

1

S=73.S=\frac{7}{3}.  

2

S=83.S=\frac{8}{3}.  

3

S=7.S=7.  

4

S=8.S=8.  

51

Multiple Choice

Tính diện tích  SS  của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  y=x22xy=x^2-2x  và  y=x2+4x.y=-x^2+4x.

1

S=9.S=9.  

2

S=12.S=12.  

3

S=113.S=\frac{11}{3}.  

4

S=27.S=27.  

52

Multiple Choice

Cho hình phẳng  (H)\left(H\right)  giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1),y=\sqrt{\ln(2x+1)},   y=0,y=0,   x=0,x=0,   x=1.x=1.  Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  (H)\left(H\right)  quanh trục  Ox.Ox.

1

3π2ln3π.\frac{3\pi}{2}\ln3-\pi.  

2

32ln31.\frac{3}{2}\ln3-1.  

3

π2ln3π.\frac{\pi}{2}\ln3-\pi.  

4

(π+12)ln31.\left(\pi+\frac{1}{2}\right)\ln3-1.  

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

1

6

2

5

3

6i

4

5i

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 52

MULTIPLE CHOICE