Search Header Logo
ôn tập kì 1 lớp 12

ôn tập kì 1 lớp 12

Assessment

Presentation

Physics

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

thi ha ngo

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 48 Questions

1

Multiple Choice

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần trong 30 giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

1

v = 4,5m/s 

2

v = 12m/s. 

3

v = 3m/s   

4

v = 2,25 m/s

2

Multiple Choice

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

1

v=λTv=\frac{\lambda}{T}

2

v=λ.fv=\lambda.f

3

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

4

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

3

Multiple Choice

Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng

1

phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

2

chỉ phụ thuộc vào tần số sóng.   

3

phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

4

bản chất môi trường truyền sóng.

4

Multiple Choice

Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

1

Rắn và khí 

2

Rắn và lỏng

3

Chất rắn và bề mặt chất lỏng.

4

Cả rắn, lỏng và khí.Cả rắn, lỏng và khí.

5

Multiple Choice

Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2(m). Vận tốc truyền sóng biển là:

1

40(cm/s)   

2

50(cm/s)   

3

60(cm/s)  

4

80(cm/s)

6

Multiple Choice

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

1

Rắn và khí 

2

Chất rắn và bề mặt chất lỏng  

3

Rắn và lỏng 

4

Cả rắn, lỏng và khí.

7

Multiple Choice

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

1

Môi trường truyền sóng.    

2

Chu kỳ dao động của nguồn sóng  

3

Tần số dao độngcủa nguồn sóng

4

Biên độ dao động của nguồn sóng.

8

Multiple Choice

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

1

4T. 

2

0,5T.

3

T.

4

2T.

9

Multiple Choice

Một con lắc lò xo gồm vật nặng 100 (g) và lò xo có độ cứng 40 (N/m). Tác dụng lên vật một ngoại lực biến đổi tuần hoàn theo thời gian có biên độ F0 và tần số f1= 4 (Hz) thì biên độ dao động vật trong giai đoạn ốn định là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực lên f2=4,5 (Hz) thì biên độ dao động vật trong giai đoạn ổn định là A2. So sánh A1 và A2

1

. A1>A2.

2

A1<A2

3

A1=A2

4

A1>A2

10

Multiple Choice

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 (N/m). Con lắc dao động cưỡng bức duới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωFthì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF=10 (rad/s) thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng:

1

40 gam

2

10 gam.    

3

120 gam

4

100 gam.

11

Multiple Choice

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

1

f. 

2

πf.

3

2πf.  

4

0,5f

12

Multiple Choice

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

1

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

2

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

3

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

4

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

13

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

1

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

2

Cơ năng của vật dao động tắt dàn không đổi theo thời gian

3

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

4

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

14

Multiple Choice

Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất (cho g = 10 m/s2)

1

F = F0cos(2πt + π) N.

2

F = F0cos(20πt + π/2) N.  

3

F = F0cos(8πt) N.

4

F = F0cos(10πt) N. 

15

Multiple Choice

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ =16 cm dao động trong không khí. Cho g10m/s2; π2≈ 10. Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi. Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị f1 = 0,7 Hz và f2= 1 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1A2.Ta có kết luận:

1

A1>A2.

2

A1<A2.

3

A1=A2.

4

A1>A2

16

Multiple Choice

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:

1

tần số lực cưỡng bức nhỏ.

2

lực cản môi trường nhỏ.

3

biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

4

tần số lực cưỡng bức lớn.

17

Multiple Choice

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật daođộng cưỡng bức với

1

tần số góc 10 rad/s.   

2

chu kì 2 s.

3

biên độ 0,5 m

4

tần số 5 Hz.

18

Multiple Choice

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

1

Biên độ và tốc độ

2

Li độ và tốc độ

3

Biên độ và gia tốcBiên độ và cơ năng

4

Biên độ và gia tốc  

19

Multiple Choice

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 7cos(5t + φ1)cm; x2 = 3cos(5t + φ2) cm. Khi thay đổi pha ban đầu của hai dao động thành phần thì gia tốc cực đại của vật lớn nhất mà có thể đạt là

1

250 cm/s2

2

25m/s2

3

2,5 cm/s2

4

0,25m/s2

20

Multiple Choice

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 50 Hz, có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm và cùng pha nhau thì dao động tổng hợp có biên độ và tần số lần lượt là

1

A = 10 cm và f = 100 Hz

2

A = 10 cm và f = 50 Hz.

3

A = 14 cm và f = 100 Hz.

4

A = 14 cm và f = 50 Hz.

21

Multiple Choice

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình là x1=3cos(20t +π/3) (cm) và x2 = 4cos(20t –π/6 ) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của vật là

1

1 cm 

2

5 cm

3

5 mm

4

7 cm

22

Multiple Choice

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu là

1

A1 + A2 khi hai dao động thành phần cùng pha

2

2A12+A222\sqrt[]{A_1^2+A_2^2} khi hai dao động thành phần cùng pha

3

| A1 – A2| khi hai dao động thành phần ngược pha

4

2A12+A222\sqrt[]{A_1^2+A_2^2} khi hai dao động vuông pha

23

Multiple Choice

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là: x1 = 4cos(10t +π/4)(cm) và x2 = 3cos(10t +3π/4) (cm). Gia tốc cực đại

1

500 cm/s2

2

50cm/s2    

3

5cm/s2

4

0,5cm/s2

24

Multiple Choice

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 (cm) và 8 (cm), biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

1

A = 4 cm

2

A = 8 cm.

3

A = 6 cm

4

A=15cm

25

Multiple Choice

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại là

1

A1 + A2 khi hai dao động thành phần cùng pha

2

2 A12+A12\sqrt[]{A_1^2+A_1^2} khi hai dao động thành phần cùng pha

3

|A1 – A2| khi hai dao động thành phần ngược pha

4

A12+A12\sqrt[]{A_1^2+A_1^2} khi hai dao động vuông pha

26

Multiple Choice

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị

1

A = 5 cm.

2

A = 2 cm.

3

A = 21 cm.  

4

A = 3 cm.

27

Multiple Choice

Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng m=1 (kg) dao động với biên độ góc 0,1 (rad). Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy g=10 (m/s2). Cơ năng của con lắc là

1

0,1J.

2

0,01J.

3

0,05 J

4

0,5J.

28

Multiple Choice

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm nhẹ, không dãn, dài 64 (cm). Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g=Π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là   

1

1,6 s

2

1s

3

0,5s.

4

2s

29

Multiple Choice

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắcđơn có sợi dây dàiℓđang dao động điều hoà. Tầnsố dao động của con lắc là:

1

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

2

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

3

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

4

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

30

Multiple Choice

: Một con lắc đơn có dây treo dài = 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động với biên độ góc  0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tính năng lượng dao động toàn phần của con lắc?

1

0,012J 

2

0,023J

3

0,025J

4

0,002 J

31

Multiple Choice

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π7s\frac{2\pi}{7}s . Tính chiều dài của dao động của con lắc.

1

1m

2

20 cm

3

50cm

4

1,2 m

32

Multiple Choice

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là

1

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

2

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

3

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

4

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

33

Multiple Choice

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa: x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là:

1

28,5cm và 33cm

2

31cm và 36cm.  

3

30,5cm và 34,5cm.

4

32cm và 34cm.

34

Multiple Choice

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2√3 m/s2. Biên độ dao động là             

1

4 cm.     

2

16 cm

3

4√3 cm

4

10√3 cm

35

Multiple Choice

: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

                           

1

F = k.x. 

2

F = - kx. 

3

F = 1/2k.x2

4

F =-1/2 k.x. 

36

Multiple Choice

Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 (cm). Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10(N), 6 (N). Chiều dài tự nhiên của lò xo 20 (cm). Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo khi dao động là:

                   

1

24; 36cm.

2

25; 24cm. 

3

25; 23cm. 

4

25; 15cm.

37

Multiple Choice

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang có khối lượng m=1 (kg), độ cứng k=100 (N/m). Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là:

1

2√2 cm

2

√2

3

4

4

2

38

Multiple Choice

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với:

1

độ lớn vận tốc của vật.

2

độ lớn li độ của vật.

3

biên độ dao động của con lắc.

4

chiều dài lò xo của con lắc.

39

Multiple Choice

MMột vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là:.

1

3/4

2

1/4

3

4/5

4

1/2

40

Multiple Choice

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =10cos(2πt +π/6 ) (cm) thì gốc thời gian chọn lúc

1

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.

2

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương

3

vật có li độ x = 5√3 cm theo chiều âm.

4

vật có li độ x = 5√3 cm theo chiều dương

41

Multiple Choice

Trong dao động điều hoà, vận tốc biếu đổi điều hòa

1

cùng pha so với li độ.

2

ngược pha so với li độ.

3

sớm pha π/2 so với li độ.

4

chậm pha π/2 so với li độ.

42

Multiple Choice

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(πt + π) (cm). Tốc độ cực đại của chất điểm là:

1

vmax =2π cm/s

2

vmax =2 cm/s.

3

vmax =π cm/s.

4

vmax =4π cm/s.

43

Multiple Choice

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

1

2 cm.

2

6 cm.

3

3 cm.

4

2 cm.

44

Multiple Choice

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng:

1

32 mJ.

2

64 mJ.

3

16mJ

4

128 mJ.

45

Multiple Choice

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt -π/2 ) cm. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?

1

Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.

2

Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

3

Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.

4

Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox.

46

Multiple Choice

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương 0x với phương trình: x=6cos(4πtπ2)cmx=6\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm

Gia tốc của vật tại vị trí biên là:

1

   144cms2\frac{\frac{144cm}{s^2}}{ }

2

1,5cm/s2

3


96π2cms2\frac{96\pi^2cm}{s^2}

4

24cm/s2

47

Multiple Choice

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là:

1

π.

2

0,5π.

3

0,25π.

4

1,5π

48

Multiple Choice

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật:

1

luôn có giá trị không đổi.       

2

luôn có giá trị dương.

3

là hàm bậc hai của thời gian.

4

biến thiên điều hòa theo thời gian.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần trong 30 giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

1

v = 4,5m/s 

2

v = 12m/s. 

3

v = 3m/s   

4

v = 2,25 m/s

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 48

MULTIPLE CHOICE