Search Header Logo
LESSON 2: NUMBERS 1-100

LESSON 2: NUMBERS 1-100

Assessment

Presentation

English

8th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Ngoc Hoang

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

​WORD STRESS & NUMBERS

WORD STRESS:

  • Là sự nhấn mạnh 1 âm tiết nhất định nào đấy trong 1 từ vựng.

  • Khi bạn đọc đến âm tiết này thì lực phát âm sẽ được nâng cao hoặc kéo dài ra hơn các âm tiết khác.

  • VD: tabel /ˈteɪ.bəl/; different /ˈdɪf.ɚ.ənt/ …

2

NUMBERS 1-100


  • 0 - oh /zero /ˈzɪr.oʊ/

  • 1 - one /wʌn/

  • 2 - two /tu:/

  • 3 - three /θri:/ 

  • 4 - four /fɔ:r/ 

  • 5 - five /faɪv/

  • 6 - six /sɪks/

  • 7 - seven /ˈsɛvən/

  • 8 - eight /eɪt/ 

  • 9 - nine /naɪn/

  • 10 - ten /tɛn/ 

3

NUMBERS 1-100


  • 11 - eleven /ɪˈlɛvən/

  • 12 - twelve /twɛlv/

  • 13 - thirteen /θɜr ˈtin/

  • 14 - fourteen /fɔrˈtin/

  • 15 - fifteen/fifˈtin/

  • 16 - sixteen /sɪks ˈtin/

  • 17 - seventeen /sɛvənˈ tin/

  • 18 - eighteen /eɪ ˈtin/

  • 19 - nineteen /nain ˈtin/

  • 20 - twenty /ˈtwɛn ti/

4

NUMBERS 1-100


  • 60 - sixty /ˈsɪks ti/

  • 70 - seventy /ˈsɛvən ti/

  • 80 - eighty /ˈeɪ ti/

  • 90 - ninety /ˈnaɪn ti/

  • 100 one hundred /wʌn ˈhʌndrəd/

  • 21 - twenty-one

  • 22 - twenty-two

  • 30 - thirty /ˈθɜr ti/

  • 40 - forty /ˈfɔː ti/

  • 50 - fifty /ˈfɪf ti/

5

NUMBERS 1-100


  • NOTE:

    • 13-19: Nhấn âm ‘teen’

    • 20, 30…các số tròn chục, đuôi ‘...ty’ -> nhấn âm đầu.

    • 21-99 khi viết phải có dấu gạch giữa:

      • 45: forty-five

6

NUMBERS 1-100


​Cách dùng số đếm:

  1. Hỏi tuổi

    How old are you?

    -> I am = I'm + tuổi (+years old).

  1. Hỏi số lượng

    How many? How much?

7

NUMBERS 1-100


​Cách dùng số đếm:

  1. Số điện thoại (phone number)

    What is your phone number?

  2. Hỏi năm sinh

    When was you born?

    -> I was born in ....

​WORD STRESS & NUMBERS

WORD STRESS:

  • Là sự nhấn mạnh 1 âm tiết nhất định nào đấy trong 1 từ vựng.

  • Khi bạn đọc đến âm tiết này thì lực phát âm sẽ được nâng cao hoặc kéo dài ra hơn các âm tiết khác.

  • VD: tabel /ˈteɪ.bəl/; different /ˈdɪf.ɚ.ənt/ …

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE