

English Improvement - W1 Jul
Presentation
•
English
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Vu Ha
Used 3+ times
FREE Resource
14 Slides • 30 Questions
1
Động từ khiếm khuyết là gì? (Modal Verbs)
can
could
may
might
will
would
must
shall
should
ought to
Động từ khiếm khuyết là những động từ được dùng để bày tỏ khả năng, sự chắc chắn, nghĩa vụ, sự cho phép..
2
2. Đặc điểm của động từ khiếm khuyết
Luôn phải có một động từ nguyên mẫu theo sau
She should listen to her parents' advice. = Cô ấy nên nghe lời khuyên của bố mẹ.
He must be at home right now. = Anh ấy chắc hẳn phải đang ở nhà.
I can run fast. = Tôi có thể chạy nhanh.
She can go home now. = Cô ấy có thể về nhà bây giờ.
Khi phủ định thì không cần trợ động từ mà chỉ cần thêm "not" trực tiếp vào phía sau
Khi đặt câu hỏi thì không cần trợ động từ mà chỉ cần đảo động từ khiếm khuyết ra trước chủ ngữ
3
3. Các chức năng của các động từ khiếm khuyết
Khả năng xảy ra: dùng các động từ can, must, may, might để phỏng đoán khả năng xảy ra một việc việc
Mức độ chắc chắn giảm dần: must, can, may, might.
Learning English can be hard to some. = Việc học tiếng Anh có thể khó khăn với một số người.
It's snowing outside. It must be cold. = Ở ngoài đang có tuyết. Chắc hẳn là lạnh lắm.
Khả năng, năng lực, kỹ năng Chúng ta dùng các động từ can và could để nói về khả năng, năng lực. Can dùng khi nói về khả năng ở hiện tại, còn could dùng khi nói về khả năng trong quá khứ.
He can't speak Korean. = Anh ấy không biết nói tiếng Hàn Quốc.
My grandfather could swim fast when he was a young boy. = Ông của tôi có thể bơi nhanh lúc ông còn nhỏ.
Cho phép và xin phép Chúng ta dùng các động từ may, might, can, could để thể hiện sự cho phép làm việc gì đó.
You may not eat or drink in the library. Bạn không được ăn uống trong thư viện.
Could I go home early today? Hôm nay tôi có được phép về nhà sớm không?
4
Yêu cầu, lời mời lịch sự
Chúng ta dùng các động từ can, could, will, would, shall trong các yêu cầu hay lời mời lịch sự.
Could you help me with this? Bạn có thể giúp tôi chuyện này được không?
Would you like some coffee? Bạn có muốn uống cà phê không?
Ý muốn, lời hứa
Chúng ta dùng các động từ will để thể hiện ý muốn làm gì hoặc hứa làm gì.
I will stay here with you. Tôi sẽ ở đây với bạn.
He won't let me drive his car. Anh ấy không chịu cho tôi lái xe của anh ấy.
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Multiple Choice
Before preparing a business plan, all entrepreneurs should _____ the target markets for their business concepts.
researching
be researched
research
to research
14
Multiple Choice
The baby _____ be hungry, because he just had some milk.
isn't
can't
may not
doesn't
15
Multiple Choice
Will your insurance company _____ a visit to a specialist?
Công ty bảo hiểm của bạn sẽ ủy quyền cho chuyên gia đi thăm chứ?
authorize
authorization
authority
authorizing
16
17
Multiple Choice
Your X-rays will have your name and social security number printed on them, so we can easily _____ them as yours.
identifiably
identification
identifiable
identify
18
19
Multiple Choice
_____ you like to go for a walk with me?
Will
Can
Do
Would
20
Multiple Choice
Wanting to break the ice, he asked her, " _____ you like some coffee?"
Muốn bắt đầu câu chuyện, anh ấy hỏi cô ấy "Cô có muốn dùng cà phê không?"
Do
Can
Would
Could
21
Multiple Choice
As I sit here wondering how we will possibly get this project done on time, I _____ that you all have time to take a two-hour lunch break.
Khi tôi ngồi đây tự hỏi làm thế nào chúng ta sẽ có thể hoàn thành dự án này đúng
hạn, tôi không thể tin rằng tất cả các bạn có thời gian để nghỉ ngơi ăn trưa tận hai giờ.
cannot believe
could not believe
am not believing
cannot be believing
22
Multiple Choice
The man had to _____ his travel plans because an emergency came up at work.
Người đàn ông phải trì hoãn kế hoạch du dịch vì có vấn đề cấp bách ở công ty.
delay
delaying
delayed
delays
23
Multiple Choice
He is brushing up on his English so that he may _____ a better job.
Anh ấy đang ôn lại tiếng Anh để anh ấy có thể kiếm được một việc làm tốt hơn.
getting
got
gets
get
24
Multiple Choice
You cannot _____ learning how to use the new software as it will be needed in daily operations from now on.
Bạn không thể tránh việc học cách sử dụng phần mềm mới bởi bạn sẽ cần nó trong việc kinh doanh hàng ngày từ bây giờ.
avoid
avoided
avoiding
avoidance
25
Multiple Choice
We are sorry to announce that we will not _____ any credit cards starting next year since a cash deposit is required.
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chúng tôi sẽ không chấp nhận thẻ tín dụng bắt đầu từ năm sau vì đặt cọc tiền mặt là yêu cầu bắt buộc.
accepts
accepting
accept
accepted
26
Multiple Choice
Every time you remove an item from the shelves, you should _____ it from the inventory list.
Mỗi khi bạn lấy mặt hàng từ các kệ, bạn nên trừ nó ra khỏi danh sách hàng tồn kho.
subtraction
subtract
subtracted
subtracting
27
Multiple Choice
Once all the proposals have been submitted, we will _____ which company is best suited for the new construction project.
Một khi tất cả các đề xuất được nộp rồi, chúng tôi sẽ xác định công ty nào là phù hợp nhất cho dự án xây dựng mới.
determination
determine
determined
determines
28
Multiple Choice
Because the positions need to be filled immediately, applications for the
positions indicated below _____ be received or postmarked no later than March 21.
might
ought
need
must
29
Multiple Choice
The fee must _____ within two days if you do not wish to forfeit your reservation.
Chi phí phải được thanh toán trong vòng hai ngày nếu bạn không muốn mất phần đặt trước của bạn.
be paying
be paid
to pay
have paid
30
Fill in the Blanks
quá đông (adj)
Too many poor people are living in ----------- conditions.
Rất nhiều người nghèo đang sống trong tình trạng quá đông đúc.
31
Fill in the Blanks
định vị, tìm kiếm (v)
Rescue planes are trying to ------ the missing sailors.
Máy bay cứu hộ đang cố gắng để xác định vị trí của những thủy thủ mất tích.
32
Fill in the Blanks
tham dự (v)
Neither Ms. Chen nor Mr. Martinez was able to ------ the seminar.
Cả bà Chen lẫn ông Martinez đều không thể tham gia vào buổi hội thảo
33
Fill in the Blanks
đăng ký (v)
All visitors to Croke County Hospital are required to -------- at reception if they wish to see patients.
Tất cả các người thăm bệnh đến Bệnh viện Quận Croke được yêu cầu phải đăng ký tại lễ tân nếu họ muốn vào thăm bệnh nhân.
34
Multiple Choice
đánh giá (v)
Tax systems should be ------ on more than just how they redistribute wealth. Nhũng hệ thống thuế không chỉ nên được đánh giá dựa trên cách chúng phân phối lại của cải.
judging
judged
judge
35
Fill in the Blanks
nước ngoài (adj)
I love to speak English with ------- people.
Tôi thích nói tiếng Anh với người nước ngoài.
36
Multiple Choice
sao chép (v)
I don't want to ------------- work already done.
Tôi không muốn sao chép lại những gì người khác đã làm rồi.
idealize
hold
allocate
duplicate
37
Multiple Choice
hiểu được, biết được (v)
I can't ------ --- how to do this.
Tôi không biết phải làm việc này như thế nào.
register
resolve
warn
figure out
38
Fill in the Blanks
sự truy cập, quyền sử dụng (noun)
You need a password to get ------ to the computer system.
Bạn cần mật khẩu để truy cập vào được hệ thống máy tính.
39
Fill in the Blanks
tương thích, thích hợp (adj)
The new system will be ---------- with existing equipment.
Hệ thống mới sẽ tương thích với thiết bị hiện tại.
40
Fill in the Blanks
phô bày, trưng bày (v)
The exhibition gives local artists an opportunity to ------- their work.
Cuộc triển lãm mang đến cho những họa sĩ ở địa phương cơ hội trưng bày các tác phẩm của mình.
41
Multiple Choice
xóa (v)
Your name has been ------- from the list.
Tên của bạn đã bị xóa khỏi danh sách.
deleted
deleting
delete
42
Multiple Choice
cảnh báo (v)
I had been -------- about the difficulties of the job.
Tôi đã được cảnh báo về những khó khăn của công việc này
warned
warn
warning
43
Fill in the Blanks
phớt lờ (v)
I'll ------ that last remark.
Tôi sẽ phớt lờ nhận xét cuối cùng đó.
44
Fill in the Blanks
hội nghị, hội thảo (n)
The keynote speech at the ----------- was both informative and interesting.
Bài nói chính tại buổi hội thảo cung cấp nhiều thông tin và rất thú vị.
Động từ khiếm khuyết là gì? (Modal Verbs)
can
could
may
might
will
would
must
shall
should
ought to
Động từ khiếm khuyết là những động từ được dùng để bày tỏ khả năng, sự chắc chắn, nghĩa vụ, sự cho phép..
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 44
SLIDE
Similar Resources on Wayground
31 questions
Tenses Mix plus past participles
Presentation
•
11th Grade
38 questions
chu ngọc hà
Presentation
•
9th - 12th Grade
40 questions
Môn Công Nghệ
Presentation
•
10th Grade
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
38 questions
N3語彙3週ー3日目
Presentation
•
KG
39 questions
Lesson 2 - BG Business - Chị Laura
Presentation
•
KG
36 questions
LƯU HUỲNH
Presentation
•
10th Grade
36 questions
IFI-UNIT 1 - SPEAKING - WH-QUESTIONS
Presentation
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
16 questions
Complete Sentences vs Fragments and Run-Ons
Presentation
•
5th - 12th Grade
19 questions
Unit 1 Assessment Review
Quiz
•
11th Grade
28 questions
AP Vocab Group 7
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Appositives & Commas
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
11th Grade ELA Fall 2026 Interim Review Quiz
Quiz
•
11th Grade
28 questions
The Lottery
Quiz
•
11th Grade
20 questions
The Crucible Act 1 and 2 Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Of Mice & Men Major Test Ch. 1-6
Quiz
•
9th - 12th Grade