
Unit 4_Lesson 3
Presentation
•
English
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Pham Ha
Used 1+ times
FREE Resource
13 Slides • 13 Questions
1
Unit 4:
Life in the Past
Lesson 3: Pronunciation
(Stress on auxiliary verbs in sentences)
Phát âm (Trọng âm ở các trợ động từ trong câu)
2
1. What is an auxiliary verb? (Trợ động từ là gì?)
Trợ động từ là từ đi kèm một động từ khác (main verb) giúp tạo thời (thì), thể và thức của động từ chính.
Các trợ động từ thường gặp là:
be (am/is/are), have/has/had, do/does/did, can/could, shall, will, may/might, must, need, used (to),…
Ví dụ:
She hasn’t heard from him for several years.
Cô ấy đã không nhận được tin tức gì từ anh ấy nhiều năm qua.
Will you come to the party with me?
Bạn sẽ đến bữa tiệc cùng tớ chứ?
Trong các câu trên, trợ động từ “hasn’t” và “will” lần lượt đi kèm các động từ chính của câu là “heard” và “come”.
3
2. When are auxiliary verbs stressed?
(Các trường hợp trợ động từ được nhấn trọng âm)
Như chúng ta đã học trong bài 1, các trợ động từ thuộc nhóm từ chức năng, là những từ giúp câu đúng và đủ về ngữ pháp nhưng không mang nội dung chính nên hầu hết trợ động từ thường sẽ không được đọc nhấn mạnh hay nhấn trọng âm.
Tuy nhiên trong một số trường hợp nhất định, trợ động từ vẫn mang trọng âm. Đó là các trường hợp:
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
Ví dụ:
I have told you many times not to play football in the street.
Mẹ đã nói con bao nhiêu lần không chơi bóng đá ở trên đường.
Vì muốn nhấn mạnh vào ý “đã nói nhiều lần” nên trợ động từ “have” được nhấn trọng âm như các từ mang nội dung trong câu.
4
2. When are auxiliary verbs stressed?
(Các trường hợp trợ động từ được nhấn trọng âm)
Như chúng ta đã học trong bài 1, các trợ động từ thuộc nhóm từ chức năng, là những từ giúp câu đúng và đủ về ngữ pháp nhưng không mang nội dung chính nên hầu hết trợ động từ thường sẽ không được đọc nhấn mạnh hay nhấn trọng âm.
Tuy nhiên trong một số trường hợp nhất định, trợ động từ vẫn mang trọng âm. Đó là các trường hợp:
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
Ví dụ:
I do hope to co-operate with you.
Tôi rất hi vọng được hợp tác với các bạn.
Trợ động từ “do” được thêm vào câu trên để nhấn mạnh cho động từ chính của câu với ý “tôi rất hi vọng”. Lúc này “do” cũng được nhấn trọng âm như động từ “hope”.
5
2. When are auxiliary verbs stressed?
(Các trường hợp trợ động từ được nhấn trọng âm)
Như chúng ta đã học trong bài 1, các trợ động từ thuộc nhóm từ chức năng, là những từ giúp câu đúng và đủ về ngữ pháp nhưng không mang nội dung chính nên hầu hết trợ động từ thường sẽ không được đọc nhấn mạnh hay nhấn trọng âm.
Tuy nhiên trong một số trường hợp nhất định, trợ động từ vẫn mang trọng âm. Đó là các trường hợp:
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
Ví dụ:
I can’t lift the heavy box but my brother can.
Tớ không thể nâng được chiếc hộp nặng đó nhưng anh trai tớ thì có.
Theo lí thuyết thông thường thì trợ động từ khẳng định “can” không được nhấn trọng âm. Tuy nhiên trong câu trên vì đứng cuối câu nên “can” sẽ được đọc nhấn mạnh.
6
2. When are auxiliary verbs stressed?
(Các trường hợp trợ động từ được nhấn trọng âm)
Như chúng ta đã học trong bài 1, các trợ động từ thuộc nhóm từ chức năng, là những từ giúp câu đúng và đủ về ngữ pháp nhưng không mang nội dung chính nên hầu hết trợ động từ thường sẽ không được đọc nhấn mạnh hay nhấn trọng âm.
Tuy nhiên trong một số trường hợp nhất định, trợ động từ vẫn mang trọng âm. Đó là các trường hợp:
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
Ví dụ:
You mustn’t tell anyone about our plans.
Anh đừng nói cho bất kì ai về kế hoạch của chúng ta.
Trợ động từ “must” ở dạng phủ định là “mustn’t” nên cần được nhấn trọng âm khi phát âm.
7
3. Strong and weak forms of auxiliary verbs (Dạng phát âm mạnh và yếu của trợ động từ)
Khi được đọc nhấn mạnh, các trợ động từ sẽ được phát âm ở dạng mạnh (strong form) còn khi không được nhấn trọng âm, chúng sẽ được phát âm ở dạng yếu (weak form).
Dưới đây là bảng dạng mạnh và yếu của các trợ động từ thường gặp:
Auxiliary verbs | Weak | Strong |
Am | /əm/ | /æm/ |
Are | /ə(r)/ | /ɑː(r)/ |
Was | /wəz/ | /wɒz/ |
Were | /wə(r)/ | /wɜː(r)/ |
have | /əv/ , /həv/ | /hæv/ |
has | /əz/ , /həz/ | /hæz/ |
8
3. Strong and weak forms of auxiliary verbs (Dạng phát âm mạnh và yếu của trợ động từ)
Khi được đọc nhấn mạnh, các trợ động từ sẽ được phát âm ở dạng mạnh (strong form) còn khi không được nhấn trọng âm, chúng sẽ được phát âm ở dạng yếu (weak form).
Dưới đây là bảng dạng mạnh và yếu của các trợ động từ thường gặp:
had | /əd/ , /həd/ | /hæd/ |
do | /du/ , /də/ | /duː/ |
does | /dəz/ | /dʌz/ |
can | /kən/ | /kæn/ |
could | /kəd/ | /kʊd/ |
shall | /ʃəl/ | /ʃæl/ |
must | /məst/ | /mʌst/ |
9
3. Strong and weak forms of auxiliary verbs (Dạng phát âm mạnh và yếu của trợ động từ)
Khi được đọc nhấn mạnh, các trợ động từ sẽ được phát âm ở dạng mạnh (strong form) còn khi không được nhấn trọng âm, chúng sẽ được phát âm ở dạng yếu (weak form).
Dưới đây là bảng dạng mạnh và yếu của các trợ động từ thường gặp:
Ví dụ: A: Have you just come back from England? Trong ví dụ trên, “have” đứng cuối câu sẽ được đọc nhấn mạnh và phát âm dạng mạnh là /hæv/, khác với trợ động từ “have” trong câu hỏi – không được đọc nhấn mạnh nên phát âm dạng yếu là /həv/. |
10
3. Strong and weak forms of auxiliary verbs (Dạng phát âm mạnh và yếu của trợ động từ)
Khi được đọc nhấn mạnh, các trợ động từ sẽ được phát âm ở dạng mạnh (strong form) còn khi không được nhấn trọng âm, chúng sẽ được phát âm ở dạng yếu (weak form).
Dưới đây là bảng dạng mạnh và yếu của các trợ động từ thường gặp:
I do wish I could visit the Sydney Opera House one day. Trợ động từ “do” được thêm vào để nhấn mạnh động từ chính – “wish” nên cần nhấn trọng âm và phát âm dạng mạnh là /duː/ còn trợ động từ “could” chỉ đọc lướt và phát âm dạng yếu là /kəd/. |
11
4. Practice (Thực hành phát âm)
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
Jim: I can’t open this door. |
12
4. Practice (Thực hành phát âm)
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
Finally, I have done all my homework. Joe: I hope she will be alright. |
13
4. Practice (Thực hành phát âm)
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
Finally, I have done all my homework. Joe: I hope she will be alright. |
14
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
1. A: It looks quite simple. I think I can do it.
B: You can do it?
unstressed
stressed
15
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
1. A: It looks quite simple. I think I can do it.
B: You can do it?
unstressed
stressed
16
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
2. She hasn’t ridden a horse before.
unstressed
stressed
17
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
3. Remember you mustn’t give anyone this confidential document.
unstressed
stressed
18
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
4. I’m going to take a course in linguistics next month.
unstressed
stressed
19
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
5. I mean I did pay for the meal.
unstressed
stressed
20
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
6. A: Have you got a pen?
B: Just a minute, I think I have, somewhere.
unstressed
stressed
21
Multiple Choice
Listen and decide if the auxiliary verbs in the sentences are stressed or not.
Hãy nghe và xác định xem các trợ động từ trong câu được nhấn trọng âm hay không.
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
6. A: Have you got a pen?
B: Just a minute, I think I have, somewhere.
unstressed
stressed
22
Multiple Choice
Listen and decide if the missing word in each blank is strong or weak.
Hãy nghe và xác định xem từ còn thiếu trong mỗi chỗ trống được phát âm dạng mạnh (strong) hay yếu (weak).
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
1. A: _________ you met him?
B: Yes, I have. I met him at my friend’s wedding party three years ago.
strong
weak
23
Multiple Choice
Listen and decide if the missing word in each blank is strong or weak.
Hãy nghe và xác định xem từ còn thiếu trong mỗi chỗ trống được phát âm dạng mạnh (strong) hay yếu (weak).
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
2. We _________ persuade her to change her mind.
strong
weak
24
Multiple Choice
Listen and decide if the missing word in each blank is strong or weak.
Hãy nghe và xác định xem từ còn thiếu trong mỗi chỗ trống được phát âm dạng mạnh (strong) hay yếu (weak).
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
3. A: _________ the supermarket open on Sundays?
B: I think it does.
strong
weak
25
Multiple Choice
Listen and decide if the missing word in each blank is strong or weak.
Hãy nghe và xác định xem từ còn thiếu trong mỗi chỗ trống được phát âm dạng mạnh (strong) hay yếu (weak).
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
4. A: Can I go to the party, mom?
B: You can, but you _________ return home before 10 p.m.
strong
weak
26
Multiple Choice
Listen and decide if the missing word in each blank is strong or weak.
Hãy nghe và xác định xem từ còn thiếu trong mỗi chỗ trống được phát âm dạng mạnh (strong) hay yếu (weak).
2.1. Người nói muốn nhấn mạnh vào trợ động từ
2.2. Người nói thêm trợ động từ để nhấn mạnh động từ chính
2.3. Trợ động từ đứng cuối câu
2.4. Trợ động từ ở dạng phủ định
5. A: Has the programme started?
B: Yes, come on, it _________.
strong
weak
Unit 4:
Life in the Past
Lesson 3: Pronunciation
(Stress on auxiliary verbs in sentences)
Phát âm (Trọng âm ở các trợ động từ trong câu)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 26
SLIDE
Similar Resources on Wayground
20 questions
Tiếng Anh 8 Unit 5 Skills 1
Presentation
•
9th Grade
19 questions
Grammar
Presentation
•
10th Grade
19 questions
ĐỀ LUYỆN SỐ 22 THI VÀO 10 MÔN VĂN
Presentation
•
9th Grade
16 questions
unit 6 e9
Presentation
•
9th Grade
21 questions
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II VĂN 8
Presentation
•
8th Grade
22 questions
Personality
Presentation
•
10th Grade
25 questions
Tiếng anh 9 Unit 2 City Life
Presentation
•
9th Grade
20 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA VẬT LÍ 8 GKI 2024
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade