

Đề 08/01/2022 (Part 1)
Presentation
•
English
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Medium
Harry Vinh
Used 11+ times
FREE Resource
5 Slides • 31 Questions
1
Topic: Some think that people should not change their jobs, while others think they should because it brings advantages for themselves, the company, and society.
Một số người cho rằng mọi người không nên thay đổi công việc của mình trong khi những người khác lại nghĩ rằng họ nên thay đổi công việc vì điều đó mang lại lợi ích cho bản thân, công ty và xã hội.
Discuss both views and give your opinion.
2
Fill in the Blanks
Some = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Type answer...
3
Fill in the Blanks
Những học giả = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Type answer...
4
Fill in the Blanks
Think = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Type answer...
5
Fill in the Blanks
Những người lớn trong độ tuổi làm việc = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "a")
Type answer...
6
Fill in the Blanks
Thay đổi công việc của họ = To ... their occupations
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Type answer...
7
Fill in the Blanks
Thay đổi công việc của họ = To switch their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
Type answer...
8
Fill in the Blanks
Những người phản đối (ý tưởng đó)
= The ... of that idea
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
Type answer...
9
Fill in the Blanks
Dẫn đến lợi ích cho chính họ
= To ... ... benefits for themselves.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "t")
Type answer...
10
Fill in the Blanks
Các công ty tư nhân = Private ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
Type answer...
11
Fill in the Blanks
Their society = their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
Type answer...
12
= Lợi ích của việc người lao động không đổi việc
Lợi ích số 1
Nhóm người: Người lớn đang đi làm
Lợi ích: có nhiều cơ hội thăng tiến và đặc quyền công việc hơn
Bằng cách nào: Họ sẽ có kiến thức và kỹ năng chuyên môn hơn cùng với kinh nghiệm thực tế và đã thể hiện được lòng trung thành của họ.
13
Fill in the Blanks
Sở hữu nhiều cơ hội thăng tiến và đặc quyền công việc hơn
= To possess more ... ... and job perks
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")
Type answer...
14
Fill in the Blanks
Sở hữu nhiều cơ hội thăng tiến và đặc quyền công việc hơn
= To possess more promotion opportunities and job ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p")
Type answer...
15
Fill in the Blanks
Có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn
= To have more ... knowledge and skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Type answer...
16
Fill in the Blanks
Có nhiều kiến thức và kỹ năng chuyên môn cũng như kinh nghiệm thực tế
= To have more specialized knowledge and skills along with ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h & e")
Type answer...
17
Fill in the Blanks
Đã chứng minh được lòng trung thành của họ
= To have demonstrated their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
Type answer...
18
Fill in the Blanks
Đã phát triển được nhiều mối quan hệ trong công việc
= To have develop a broad ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "n")
Type answer...
19
Fill in the Blanks
Đã phát triển được nhiều mối quan hệ trong công việc
= To have develop a broad ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "n")
Type answer...
20
= Lợi ích của việc người lao động không đổi việc
Lợi ích số 2
Nhóm người: Người lớn đang đi làm
Lợi ích: có cơ hội phát triển những mối quan hệ gắn bó với đồng nghiệp của họ
Bằng cách nào: Họ sẽ cùng đồng nghiệp vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung.
21
Fill in the Blanks
Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ thân thiết với đồng nghiệp
= Have ... opportunities to form close-knitted relationships with co-workers
Type answer...
22
Fill in the Blanks
Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ khăng khít với đồng nghiệp
= Have golden opportunities to form ... relationships with co-workers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
Type answer...
23
Fill in the Blanks
Có cơ hội vàng để hình thành mối quan hệ khăng khít với đồng nghiệp
= Have golden opportunities to form close-knitted relationships with ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
Type answer...
24
Fill in the Blanks
Cùng nhau vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung
= To overcome work challenges together to ... / achieve shared goals
Type answer...
25
Fill in the Blanks
Cùng nhau vượt qua những thử thách trong công việc để đạt được mục tiêu chung
= To overcome work challenges together to achieve ... goals
Type answer...
26
= Lợi ích của việc người lao động không đổi việc
Lợi ích số 3
Nhóm người: Công ty tư nhân
Lợi ích: tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ
Bằng cách nào: Họ sẽ duy trì một lực lượng lao động có trình độ, tay nghề cao và kinh nghiệm và giữ chân những nhân viên tài năng một cách dễ dàng.
27
Fill in the Blanks
Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ
= Private companies can ... their productivity and profits
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
Type answer...
28
Fill in the Blanks
Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ
= Private companies can maximize their ... and profits
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
Type answer...
29
Fill in the Blanks
Các công ty tư nhân có thể tối đa hóa năng suất và lợi nhuận của họ
= Private companies can maximize their productivity and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
Type answer...
30
Fill in the Blanks
Họ sẽ duy trì một lực lượng lao động có trình độ, tay nghề cao và kinh nghiệm.
= They will ... a qualified, skilled, and experienced labor force.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
Type answer...
31
Fill in the Blanks
Họ sẽ duy trì một lực lượng lao động có trình độ, tay nghề cao và kinh nghiệm.
= They will maintain a qualified, skilled, and experienced ... ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")
Type answer...
32
= Lợi ích của việc người lao động không đổi việc
Lợi ích số 4
Nhóm người: Chính phủ/xã hội
Lợi ích: tăng tốc độ phát triển kinh tế của họ
Bằng cách nào: Sẽ có tỷ lệ thất nghiệp (tạm thời) thấp.
33
Fill in the Blanks
Chính phủ có thể tăng tốc độ sự phát triển kinh tế của họ
= Governments can ... ... their economic advancement
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")
Type answer...
34
Fill in the Blanks
Chính phủ có thể tăng tốc độ việc phát triển kinh tế của họ
= Governments can accelerate their ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "a")
Type answer...
35
Fill in the Blanks
Sẽ có những tỷ lệ thất nghiệp tạm thời thấp
= There will be low temporary ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "r")
Type answer...
36
Fill in the Blanks
Sẽ có những tỷ lệ thất nghiệp tạm thời thấp
= There will be low ... unemployment rates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
Type answer...
Topic: Some think that people should not change their jobs, while others think they should because it brings advantages for themselves, the company, and society.
Một số người cho rằng mọi người không nên thay đổi công việc của mình trong khi những người khác lại nghĩ rằng họ nên thay đổi công việc vì điều đó mang lại lợi ích cho bản thân, công ty và xã hội.
Discuss both views and give your opinion.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 36
SLIDE
Similar Resources on Wayground
29 questions
Bài 5 - Basic Sentence Structures
Presentation
•
Professional Development
26 questions
PHẦN THI KIẾN THỨC TRẺ 5 TUỔI
Presentation
•
Professional Development
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
33 questions
new words test 4,5
Presentation
•
University
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
31 questions
VTP.VÒNG 02.ĐÀM PHÁN CHỚP NHOÁNG
Presentation
•
Professional Development
26 questions
DAY 11 - GRAMMAR
Presentation
•
University
29 questions
NEJ Unit9 Master Text1
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade