

Lớp 9: Các hệ thức về cạnh và đường cao
Presentation
•
Mathematics
•
9th Grade
•
Medium
Diệp Hoàng
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 34 Questions
1
Multiple Choice
1. Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng:
(A) nghịch đảo tổng các bình phương hai cạnh góc vuông
(B) tổng các nghịch đảo bình phương cạnh huyền và một cạnh góc vuông
(C) tổng các bình phương hai cạnh góc vuông
(D) tổng các nghịch đảo bình phương 2 cạnh góc vuông
(E) Tất cả các câu trên đều sai.
2
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
AH2=BH.CH.
AH2 =AB.BH.
AH2=CH.BC.
3
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng.
Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng
tích hai cạnh góc vuông.
tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông.
tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.
4
Multiple Choice
Chọn đáp án sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
b2 =b′.a.
h2 1=b2 1+c2 1.
a.h=b′.c′.
h2=b′.c′.
5
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
9,25 (đvđd).
10,25 (đvđd).
11,25 (đvđd).
12,25 (đvđd).
6
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
730 cm.
4cm.
7
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
82.
83.
28.
8
Multiple Choice
Trong tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng
tổng bình phương hai cạnh góc vuông
bình phương của tổng hai cạnh góc vuông
tích hai cạnh góc vuông
tổng của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
9
Multiple Choice
Trong hình vẽ bên, BH là
cạnh góc vuông của tam giác ABC
hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC
đường cao của tam giác ABM
đường vuông góc kẻ từ H đến AB
10
Multiple Choice
Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=
7 cm
6,8 cm
4,8 cm
đáp án khác
11
Multiple Choice
Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
12
Multiple Choice
Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
13
Multiple Select
Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
14
Multiple Choice
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
5 ; 213
6 ; 313
6 ; 213
5 ; 313
15
Multiple Choice
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
16
Multiple Choice
Cho Δ ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:
BA2=BC.CH
BA2=BC.BH
BA2=BC2+AC2
Cả 3 câu trên đều sai
17
Multiple Choice
b2=a×...
b′
c′
h
m
18
Multiple Choice
h21=...21+c21
b
a
m
c′
19
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Cạnh huyền ; hình chiếu
Cạnh huyền ; đường cao
Đường cao ; hình chiếu
Tất cả đều sai
20
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích ...
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
hai cạnh góc vuông
cạnh huyền và đường cao
cạnh huyền và hình chiếu
21
Multiple Select
Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
22
Multiple Choice
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm; BH = 4,5 cm.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
AB = 10
AC = 7,5
BC = 12,5
HC = 9
23
Multiple Choice
a2=...+c2
b2
h2
m2
c′2
24
Multiple Choice
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 12 cm; BH = 9cm.
100 cm2
150 cm2
125 cm2
200 cm2
25
Multiple Choice
a2=...+c2
b2
h2
m2
c′2
26
Multiple Choice
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 12 cm; BH = 9cm.
100 cm2
150 cm2
125 cm2
200 cm2
27
Multiple Choice
Một đáp án khác
x = 1; y = 3
x = 3; y = 1
x= 0,5 ; y = 5
28
Multiple Choice
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
BC2 = AB2 + AC2
AH2 = HB. HC
AB2 = BH. BC
A, B, C đều đúng
29
Multiple Choice
Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng
độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối
30
Multiple Choice
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề
31
Multiple Choice
b2=a×...
b′
c′
h
m
32
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
730 cm.
4cm.
33
Multiple Choice
a×...=b×c
h
b′
c′
m
34
Multiple Choice
h21=...21+c21
b
a
m
c′
1. Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng:
(A) nghịch đảo tổng các bình phương hai cạnh góc vuông
(B) tổng các nghịch đảo bình phương cạnh huyền và một cạnh góc vuông
(C) tổng các bình phương hai cạnh góc vuông
(D) tổng các nghịch đảo bình phương 2 cạnh góc vuông
(E) Tất cả các câu trên đều sai.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 34
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
31 questions
Baroko opera
Presentation
•
9th Grade
23 questions
PHƯỜNG TÂN QUÝ QUẬN TÂN PHÚ - SEMA
Presentation
•
KG
30 questions
G8.T2.IC3GS6.Cơ bản về công nghệ
Presentation
•
8th Grade
24 questions
BÀI 19 - ĐỊA 10
Presentation
•
10th Grade
31 questions
Phần II - Khối 9
Presentation
•
9th Grade
26 questions
Trật tự tính từ - The order of adjectives
Presentation
•
10th Grade
27 questions
Cebirsel İfadeler ve ÖZDEŞLİKLER
Presentation
•
8th Grade
25 questions
ĐỀ NGHIỆM THU CUỐI NĂM SỐ 5
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
10 questions
Test Your Knowledge with 15 Fun Trivia Questions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Factoring Trinomials (a=1)
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Final Exam Review
Quiz
•
8th - 9th Grade
23 questions
Cumulative Vocabulary Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
21 questions
Quadratic Unit Review
Quiz
•
9th Grade
31 questions
IM1: Naming <'s, Transform. & Tri Congruence Final Review #3
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
EOC Math 1 Review
Quiz
•
9th Grade