Search Header Logo
第15課の言葉

第15課の言葉

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade

Medium

Created by

kinoko ss

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 55 Questions

1

Multiple Choice

Đâu không phải nghĩa của từ つくります

1

Nghiên cứu

2

Nấu (món ăn)

3

Làm ra, sản xuất

4

Mở (công ty, nhà hàng...)

2

Multiple Choice

行ってきます

1

tôi đi nhé

2

anh chị đi nhé

3

tôi về rồi đây

4

anh chị đã về đấy à

3

Multiple Choice

いっていらっしゃい

1

tôi đi nhé

2

anh chị đi nhé

3

tôi đã về

4

anh chị đã về đấy à

4

Multiple Choice

いい天気ですね(いいてんきすね)

1

sức khỏe tốt nhỉ

2

trời nắng nhỉ

3

thời tiết đẹp nhỉ

4

thời tiết xấu

5

Multiple Choice

anh chị đi ra ngoài đấy à?

1

うちを出ますよ

2

うちを入りますか

3

お出かけですか

4

外へ行きます

6

Multiple Choice

かしこまりました

1

đi ngang qua

2

khó khăn, rắc rối

3

dừng lại

4

tôi hiểu rồi

7

Multiple Choice

りんご

1

dâu tây

2

quýt, cam

3

táo

4

nho

8

Multiple Choice

みかん

1

dâu tây

2

nho

3

tao

4

cam, quýt

9

Multiple Choice

いちご

1

dâu tây

2

táo

3

cam

4

nho

10

Multiple Choice

サンドイッチ

1

công tắc

2

hambager

3

bánh san wuych

4

cơm bò

11

Multiple Choice

kem

1

カレーライス

2

エアメール

3

アイスクリーム

4

ダンス

12

Multiple Choice

du học sinh

1

りゅうがくせい

2

りゅうがっせい

3

がくせい

4

だいがくせい

13

Multiple Choice

CDを (   )買いました。

1

二冊(にさつ)

2

二冊(にっさつ)

3

二枚(にっまい)

4

二枚(にまい)

14

Multiple Choice

りんごを みっつと みかんを 十ください。 (   )いくらですか。

1

ぜんぶで

2

ぜんぶは

3

ぜんぶ

4

ぜんぶを

15

Multiple Choice

「かいぎしつに 何人いますか。」「(     ) 。」

1

何もいません。

2

一人もいません。

3

一つもいません。

16

Multiple Choice

一ヶ月(   )1かい映画を見ます。

1

2

3

17

Multiple Choice

かぞくは(   )4人います。

1

ぜんぶで

2

みんな

3

みんなで

18

Multiple Choice

みかんが(   )あります。

1

むつつ

2

ふたつ

3

いくつ

4

につ

19

Multiple Choice

ベトナムから日本までひこうきで(   )かかりますか。

1

どのくらい

2

なん

3

どう

4

いくつ

20

Multiple Choice

「りんごがいつくありますか。」「(   )。」

1

何もありません。

2

何もあります。

3

一つもありません。

4

一つもあります。

21

Multiple Choice

としょかんで本を(   )借りました。

1

いっぽん

2

いちだい

3

いちまい

4

いっさつ

22

Multiple Choice

_____は 2020年でした。ことしは 2021年です。

1

せんしゅう

2

きのう

3

きょねん

4

あした

23

Multiple Choice

日本語が______。

1

たのしい

2

あつい

3

さむい

4

むずかしい

24

Multiple Choice

わたしの____は 3月12日です。

1

テト

2

へんじ

3

むかし

4

たんじょうび

25

Multiple Choice

「会社」の 読み方は 何ですか。

1

かいしゃ

2

しゃかい

3

かいぎ

4

かいだん

26

Multiple Choice

Question image

ここは どこですか。

1

小学校

2

中学校

3

高校

4

大学

27

Multiple Choice

山田さんはどくしんです。(         )

1

けっこんしています

2

けっこんしました

3

けっこんしていません

28

Multiple Choice

やくそくが(         )から、いそぎます。

1

もちます

2

もっています

3

ありません

4

あります

29

Multiple Choice

先生、そのかんじの読みかたがわかりませんから、(          )

1

教えましょう

2

教えてください

3

教えます

4

教えません

30

Multiple Choice

山田さんは会社員です。ソニーで(       )。

1

はたらきます

2

はたらきません

3

はたらいています

4

はたらいていません

31

Multiple Choice

いす(  )すわります。

1

2

3

4

32

Multiple Choice

「カルメンさんをしっていますか。」「いいえ、(      )。」

1

しります

2

しっていません

3

しりません

4

しっています

33

Multiple Choice

Tìm nghĩa của câu sau:

どの車ですか。

1

Cái ô tô như thế nào?

2

Cái ô tô nào?

3

Cái ô tô ở đâu?

34

Multiple Choice

Điền câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm:

A: Bさん、ちょっと いいですか。

B:今いそがしいです。午後(ごご)は いいですか。

A:じゃ、..............

1

また あとで

2

また あした

3

いいですね

4

また ね

35

Multiple Choice

Tìm nghĩa của cụm từ gạch chân sau:

"Chạy ngay đi, trước khi, mọi chuyện dần tồi tệ hơn"

1

もうすぐ

2

まっすぐ

3

すぐ

36

Multiple Choice

Từ もう nào sau đây không có nghĩa là "thêm nữa"

1

もう いちど

2

もう すこし

3

もう 1分

4

もう わすれました

37

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt tương ứng của các từ vựng sau:

Tiền thừa

1

お祭り(おまつり)

2

お釣り(おつり)

3

釣り(つり)

38

Multiple Choice

交差点(こうさてん)をひだりへ 曲(ま)がってください

1

Hãy rẽ phải ở quán giải khát

2

Hãy rẽ phải ở ngã tư

3

Hãy rẽ trái ở ngã tư

4

Hãy rẽ trái ở quán giải khát

39

Multiple Choice

Tìm chữ Hán đúng của từ おきます (đặt để)

1

起きます

2

置きます

3

沖きます

40

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

研究(けんきゅう)します

1

Giải lao

2

Luyện tập

3

Nghiên cứu

41

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Tài liệu/Tư liệu/Giấy tờ

1

資料(しりょう)

2

原料(げんりょう)

3

材料(ざいりょう)

42

Multiple Choice

Từ 電子(でんし)trong 電子辞書(でんしじしょ)nghĩa là gì

1

Điện tử

2

Kim loại

3

Điện nguồn

43

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

時刻表(じこくひょう)

1

Thời khóa biểu

2

Bảng thông báo

3

Bảng giờ tàu chạy

44

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Bán

1

売(う)ります

2

売(う)れます

3

生(う)まれます

45

Multiple Choice

Điền vào chỗ chấm:

A:Ronaldo の うちは どこですか。..............?

B:いいえ、しりません。

1

しりますか

2

しっていますか

3

しりませんか。

46

Multiple Choice

Question image

これは 何ですか。

1

写真(しゃしん)

2

絵(え)

3

カタログ

47

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Sản phẩm

1

せいり

2

せいひん

3

せいかつ

4

せいと

48

Multiple Choice

Question image

これは 何ですか。

1

くつ

2

ズボン

3

ぼうし

4

ふく

49

Multiple Choice

Từ nào sau đây thể hiện nghĩa: Nhớ lại/Nhớ về/Hồi tưởng

1

考(かんが)えます

2

思(おも)います

3

覚(おぼ)えます

4

思い出(おもいだし)します

50

Multiple Choice

3 từ sau đây đều có thể dịch là Sống. Từ nào thể hiện nghĩa "Tôi sống ở Tây Tựu"

1

生(い)きます

2

過(す)ごします

3

住(す)みます

51

Multiple Choice

Question image

これは何ですか。

1

パソコン

2

ソフト

3

カタログ

52

Multiple Choice

Question image

これは 何ですか。

1

大学

2

小学校(しょうがっこう)

3

中学校(ちゅうがっこう)

4

高校(こうこう)

53

Multiple Choice

Câu nào sau đây đồng nghĩa với:

HUEさんはまだ結婚(けっこん)していません。

1

HUEさんは結婚したくないです。

2

HUEさんは独身(どくしん)です。

3

HUEさんは結婚しなければなりません。

54

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Kinh tế

1

けいさい

2

けいざい

3

けいせい

55

Multiple Choice

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

市役所(しやくしょ)

1

Tòa thị chính

2

Thư viện

3

Rạp chiếu phim

Đâu không phải nghĩa của từ つくります

1

Nghiên cứu

2

Nấu (món ăn)

3

Làm ra, sản xuất

4

Mở (công ty, nhà hàng...)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 55

MULTIPLE CHOICE