Search Header Logo
Khởi sự doanh nghiệp

Khởi sự doanh nghiệp

Assessment

Presentation

Specialty

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Thảo An

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 88 Questions

1

Multiple Choice

Doanh nhân là ai?

1

Người bắt đầu công việc kinh doanh của họ

2

CEO của 1 công ty

3

Người làm việc tự do

4

Nhân viên văn phòng

5

    Nhà thầu độc lập

2

Multiple Choice

Câu 2: Để trở thành 1 doanh nhân, điều gì cần phải có:

1

A.   Tài năng

2

A.   Giàu có

3

A.   Nhan sắc

4

A.   Không cần gì bên trên

3

Multiple Choice

Câu 3: Đặc điểm chung mà các doanh nhân cần có là:

1

A.   Lười biếng

2

A.   Tự tin

3

A.   Mắt nâu

4

A.   Tóc sáng màu

5

A.   Có bằng Đại học

4

Multiple Choice

Câu 4: Hầu hết các doanh nhân đều có yếu tố "sự chấp nhận rủi ro", vì phần lớn các dự án khởi nghiệp đều thất bại. Khoảng bao nhiêu phần trăm là thành công?

1

A.   5%

2

A.   15%A.   10%

3

A.   10%

4

A.   20%

5

A.   Chẳng ai biết

5

Multiple Choice

Câu 5: "Risk averse" trong ngữ cảnh khởi nghiệp có nghĩa là gì?

1

A.   Người sẵn sàng đón nhận rủi ro

2

A.   Một người tránh né rủi ro

3

A.   Tỷ lệ phần trăm thiệt hại do rủi ro

4

A.   Khả năng thành công

5

A.   Tất cả những điều trên

6

Multiple Choice

Câu 6: Peter Thiel là ai?

1

A.   CEO của Google

2

A.   Nhà sáng lập Facebook

3

A.   Đồng sáng lập và cựu CEO của Paypal

4

A.   Nhà đầu tư đầu tiên của Google

5

A.   Người viết sách Khởi nghiệp tinh gọn

7

Multiple Choice

Câu 7: Loại tư duy mà một nhà khởi nghiệp thường có:A.   Lạc quan và xác định

1

A.   Lạc quan và xác định

2

A.   Bi quan và không xác định

3

A.   Lạc quan và không xác định

4

A.   Bi quan và xác định

5

A.   Không có cái nào ở trên

8

Multiple Choice

Câu 8: Điều đầu tiên một doanh nhân thường làm khi bắt đầu kinh doanh là gì?

1

A.   Tập hợp nguồn lựcA.   Thuê văn phòng

2

A.   Thuê văn phòng

3

A.   Nhận ra cơ hội

4

A.   Hỏi tất cả những người bạn của họ liệu ý tưởng này có tốt không?

5

A.   Viết một kế hoạch kinh doanh

9

Multiple Choice

Câu 9: Có nhiều loại thu nhập khác nhau. Cổ tức là một ví dụ của loại gì?

1

A.   Aggressive

2

A.   Thụ động

3

A.   Tích cực

4

A.   Chủ động

5

A.   Định kỳ

10

Multiple Choice

Câu 10: Tất cả các doanh nghiệp có bốn giai đoạn riêng biệt. Giai đoạn nào sau đây có thể bao gồm sự suy giảm?

1

A.   Trưởng thành

2

A.   Kế hoạch

3

A.   Khởi sự

4

A.   Trước khi bắt đầu

5

A.   Trải qua sự cạnh tranh

11

Multiple Choice

Câu 11: Một ví dụ về sự lỗi thời có kế hoạch là gì?

1

A.   Smartphone

2

A.   Dao cạo dùng 1 lần

3

A.   Hệ thống định vị

4

A.   Tất cả những điều trên

12

Multiple Choice

Câu 12: Điều nào sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về doanh thu định kỳ?

1

A.   Thẻ thành viên tại một cửa hàng như là Costco

2

A.   Đăng ký dịch vụ video trực tuyến

3

A.   Truyền hình cap và internet

4

A.   Sử dụng thẻ tín dụng trả trước và bạn nạp tiền khi thẻ hết

5

A.   Gói điện thoại di động

13

Multiple Choice

Câu 13: Các doanh nhân kinh doanh phụ có xu hướng tìm kiếm điều gì khi bắt đầu kinh doanh?

1

A.   Ít rủi ro

2

A.   Thu nhập thêm

3

A.   Ít yêu cầu cam kết về thời gian

4

A.   Tất cả những điều trên

14

Multiple Choice

Câu 14: Thế nào là “lifestyle entrepreneur”?

1

A.   Một người đang tìm cách bắt đầu kinh doanh liên quan đến lối sống lành mạnh

2

A.   Một người đang tìm cách kiếm một số tiền để nhất định để theo đuổi một lối sống cụ thể

3

A.   Người bắt đầu công việc phụ để sống một lối sống cụ thể

4

A.   Người muốn có thu nhập cao và chỉ làm việc 40 giờ/tuần

15

Multiple Choice

Câu 15: Những doanh nhân xã hội tương tự như:

1

A.   Các tổ chức phi lợi nhuận

2

A.   Tổ chức từ thiện

3

A.   Gây quỹ

4

A.   Các nhà hảo tâm

16

Multiple Choice

Câu 16: Kiểu doanh nhân này thường được thấy nhiều trên các tin tức và công việc kinh doanh của họ phát triển nhanh chóng. Đây là kiểu doanh nhân nào?

1

A.   Doanh nhân xã hội

2

A.   Lifestyle entrepreneur

3

A.   Doanh nhân kinh doanh phụ

4

A.   Doanh nhân khởi nghiệp

17

Multiple Choice

Câu 17: Mô hình kinh doanh là gì?

1

A.   Tập hợp các chiến lược bạn sử dụng để tìm kiếm khách hàng

2

A.   Cách mà bạn kiếm tiền dựa trên những gì bạn đang bán

3

A.   Kế hoạch chi tiết về cách tiếp cận các cơ hội kinh doanh

4

A.   Phương pháp bạn sử dụng để quảng bá sản phẩm và dịch vụ của mình

5

A.   Hệ thống bạn triển khai để tính phí khách hàng bằng thẻ tín dụng

18

Multiple Choice

Câu 18: Mô hình kinh doanh “brick and mortar” nghĩa là gì?

1

A.   Bạn bán hàng tại cửa hàng thực tế cũng như cửa hàng online

2

A.   Bạn sở hữu một công ty xây dựng

3

A.   Bạn chỉ bán hàng tại cửa hàng thực tế

4

A.   Doanh nghiệp của bạn được định hướng phát triển chậm nhưng bền vững

19

Multiple Choice

Câu 19: Bạn sử dụng dịch vụ "On demand" như thế nào?

1

A.   Bạn gọi đến công ty và yêu cầu sản phẩm bạn cần

2

A.   Bạn đến cửa hàng và yêu cầu được phục vụ ngay lập tức

3

A.   Bạn hoàn thành một biểu mẫu và nhận sản phẩm dùng thử miễn phí

4

A.   Bạn sử dụng một ứng dụng trên điện thoại để đặt hàng thứ bạn cần ngay lập tức

20

Multiple Choice

Câu 20: Khả năng mở rộng là gì?

1

A.   Doanh nghiệp của bạn tồn tại trên thị trường bao lâu

2

A.   Doanh nghiệp của bạn phát triển dễ dàng như thế nào

3

A.   Doanh nghiệp của bạn có thể phát triển nhanh như thế nào

4

A.   Khả năng có được khách hàng dễ dàng như thế nào

21

Multiple Choice

Câu 21: Loại hình kinh doanh nào quan tâm nhất đến khả năng mở rộng?

1

A.   Kinh doanh phụ

2

A.   Lifestyle business

3

A.   Doanh nghiệp khởi nghiệp

4

A.   Tất cả các doanh nghiệp

22

Multiple Choice

Câu 22: Mô tả chính xác nhất về “thẩm định ý tưởng”?

1

A.   Bạn hỏi một số người bạn xem họ nghĩ như thế nào về ý tưởng của bạn

2

A.   Bạn nói với người khác ý tưởng của bạn tốt như thế nào và họ đồng ý

3

A.   Bạn kiểm tra ý tưởng của bạn xem có bao nhiêu người thấy hứng thú

4

A.   Bạn ra mắt sản phẩm và chạy chiến dịch quảng cáo rầm rộ

23

Multiple Choice

Câu 23: Bạn nên khảo sát ai để nhận phản hồi cho ý tưởng của mình?

1

A.   Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

2

A.   Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

3

A.   Khách hàng tiềm năng và bạn bè

4

A.   Chỉ những chuyên gia trong ngành

24

Multiple Choice

Câu 24: "Validated learning" là gì?

1

A.   Học thông qua hỏi những người khác về chủ đề này

2

A.   Học qua trải nghiệm thực tế

3

A.   Học qua đọc những nghiên cứu của người khác

4

A.   Học từ một khoá học trực tuyến

25

Multiple Choice

Câu 25: Khi một công ty "pivots" có nghĩa là gì?

1

A.   Nhiều khách hàng đột nhiên muốn mua sản phẩm của họ

2

A.   Công ty bắt đầu lớn nhanh hơn

3

A.   Họ có một thay đổi đáng kể trong doanh nghiệp của họ

4

A.   Thị trường sụp đổ và họ ngừng kinh doanh

26

Multiple Choice

Câu 26: Thế nào là một “MVP”

1

A.   Tiêu chí tối thiểu để thành công

2

A.   Số tiền tối thiểu bạn có thể kiếm được từ việc bán một sản phẩm

3

A.   Số lượng khách hàng tối thiểu mà bạn cần để duy trì việc kinh doanh

4

A.   Phiên bản khả thi tối thiểu của sản phẩm của bạn mà bạn sử dụng để thử nghiệm với khách hàng

27

Multiple Choice

Câu 27: Bootstrapping thường liên quan đến điều gì?

1

A.   Giảm thiểu chi phí

2

A.   Tăng trưởng chậm hơn kế hoạch

3

A.   Tự dùng tiền của mình

4

A.   Tìm người đồng sáng lập hoặc đối tác

5

A.   Tất cả những điều trên

28

Multiple Choice

Câu 28: "FFF" là viết tắt của từ gì?

1

A.   Bạn bè, người sáng lập, người hỗ trợ

2

A.   Gia đình, bạn bè và kẻ thù

3

A.   Gia đình, bạn bè và kẻ ngốc

4

A.   Khả thi, tập trung, nhanh chóng

29

Multiple Choice

Câu 29: Cách tốt nhất để tiếp cận các nhà đầu tư thiên thần là gì?

1

A.   Gọi cho họ và mượn tiền trước

2

A.   Nói với họ là bạn đang tìm kiếm cố vấn hoặc xin lời khuyên

3

A.   Viết cho họ một email giải thích tại sao ý tưởng của bạn rất tuyệt vời

4

A.   Gặp họ và phàn nàn về tình hình tài chính của bạn

30

Multiple Choice

Câu 30: Khi nào bạn bắt buộc phải trả nợ?

1

A.   Khi công ty đủ khả năng để trả nợ

2

A.   Khi công ty đủ khả năng để trả nợ

3

A.   Bạn chỉ phải trả nó khi bạn muốn

4

A.   Bạn luôn luôn bắt buộc phải trả những món nợ

31

Multiple Choice

Câu 31: Sự khác biệt giữa khoản đi vay và khoản được đầu tư thông qua vốn cổ phần là gì?

1

A.   Không có khác biệt biệt, bạn đều phải trả lại

2

A.   Khoản được đầu tư thì lớn hơn khoản vay

3

A.   Tất cả mọi người đều rất dễ vay

4

A.   Khoản vay thì phải trả lại, khoản đầu tư thì không

32

Multiple Choice

Câu 32: Bạn có thể tiếp cận vốn đầu tư mạo hiểm trong tình huống nào?

1

A.   Ai cũng tiếp cận được

2

A.   Doanh nghiệp của bạn có tiềm năng cao và thị trường rộng lớn

3

A.   Sẽ dễ hơn nếu bạn liên hệ trực tiếp các công ty VC

4

A.   Bạn phải sống ở Mỹ

33

Multiple Choice

Câu 1: Thành phần thứ ba của phương trình ý tưởng là gì?

Chủ đề + Vấn đề/Lợi ích + _____

1

A.   Chiến lược

2

A.   Marketing

3

A.   Mô hình kinh doanh

4

A.   Khách hàng tiềm năng

34

Multiple Choice

Câu 2: Procurement là gì?

1

A.   Cách mà khách hàng tiếp nhận sản phẩm

2

A.   Cách mà khách hàng thanh toán cho bạn

3

A.   Những thứ liên quan đến đầu vào của sản phẩm

35

Multiple Choice

Câu 3: Điều gì có thể được coi là một sự cải tiến về giá?

1

A.   Cung cấp cùng một sản phẩm với giá cao hơn

2

A.   Cung cấp cùng một sản phẩm với giá thấp hơn

3

A.   Cả hai

36

Multiple Choice

Câu 4: Loại cải tiến nào có thể giúp bạn giảm những thao tác phức tạp cho khách hàng?

1

A.   Cải tiến tốc độ

2

A.   Cải tiến tiện lợi

3

A.   Cải tiến giá

4

A.   Cải tiến chất lượng

37

Multiple Choice

Câu 5: Xe ôm công nghệ (Uber, Grab, …) hoạt động theo mô hình nào?

1

A.   On demand (theo yêu cầu)

2

A.   Sharing Economy (kinh tế chia sẻ)

3

A.   Crowdsourcing (tìm kiếm nguồn lực từ đám đông)

4

A.   Direct to consumer (Trực tiếp đến người tiêu dùng)

38

Multiple Choice

Câu 6: Một sản phẩm có lợi ích “tự thể hiện” nghĩa là gì?

1

A.   Giá rẻ hơn

2

A.   Bản có thể tự thiết kế sản phẩm

3

A.   Người ta cảm thấy tốt hơn sau khi sử dụng nó

4

A.   Nó giúp kết nối với những người dùng khác

39

Multiple Choice

Câu 7: Niềm đam mê giúp ích gì cho doanh nghiệp của bạn?

1

A.   Bạn có thể dành nhiều thời gian hơn để làm việc mà không biết chán

2

A.   Bạn có thể bán sản phẩm dễ dàng hơn

3

A.   Bạn có thể giỏi làm các công việc liên quan đến đam mê của bạn

40

Multiple Choice

Câu 8: Loại hình kinh doanh nào ít nhạy cảm nhất với cạnh tranh?

1

A.   Doanh nghiệp khởi nghiệp

2

A.   Doanh nghiệp phong cách sống

3

A.   Doanh nghiệp phụ

4

A.   Tất cả các doanh nghiệp đều nhạy cảm với cạnh tranh

41

Multiple Choice

Câu 9: Tim Ferriss nói gì về kinh doanh phong cách sống?

1

A.   Cần nhiều sự cam kết thời gian và tham gia

2

A.   Doanh nghiệp được tạo ra chỉ với mục đích tài chính

3

A.   Đây là cách để họ theo đuổi đam mê

42

Multiple Choice

Câu 10: Làm thế nào bạn có thể tạo ra một doanh nghiệp phụ?

1

A.   Ra mắt một ý tưởng đầy tham vọng trong một thị trường mới

2

A.   Dành toàn bộ thời gian và nỗ lực để thực hiện ý tưởng

3

A.   Tạo ra thứ gì đó giá trị để dễ dàng bán

4

A.   Nghiên cứu thị trường và cố gắng trở thành bản đầu tiên

43

Multiple Choice

Câu 11: "Huyền thoại Eureka" giả định điều gì?

1

A.   Các ý tưởng kinh doanh là kết quả của quá trình phân tích chi tiết

2

A.   Các ý tưởng kinh doanh dễ tìm thấy cho bất kỳ ai

3

A.   Các ý tưởng kinh doanh chỉ tình cờ xuất hiện trong một khoảnh khắc màu nhiệm

4

A.   Chỉ những người tài giỏi mới có thể có những ý tưởng kinh doanh

44

Multiple Choice

Câu 12: "Deep but thin well" là gì?

1

A.   Có rất nhiều khách hàng tiềm năng rất yêu thích sản phẩm của bạn

2

A.   Một lượng nhỏ khách hàng có thể muốn mua thứ bạn đang bán

3

A.   Một lượng nhỏ khách hàng có thể muốn mua thứ bạn đang bán

4

A.   Một lượng nhỏ người thực sự muốn mua sản phẩm của bạn

45

Multiple Choice

Câu 13: Khi bạn hình dung về tương lai, ai là người khuyên bạn nên tự hỏi mình câu hỏi này: "Có doanh nghiệp vĩ đại nào trong tương lai lại không được xây dựng từ hôm nay?"?

1

A.   Paul Graham

2

A.   Eric Ries

3

A.   Peter Thiel

46

Multiple Choice

Câu 14: Bạn có thể dễ dàng kết hợp những gì để nảy ra ý tưởng kinh doanh?

1

A.   Kỹ năng và kinh nghiệm

2

A.   Sở thích và đam mê

3

A.   Đam mê và kinh nghiệm

4

A.   Sở thích và kỹ năng

47

Multiple Choice

Câu 15: Người có quyền lực là ai?

1

A.   Người có quyền thay đổi những gì mà công ty cung cấp

2

A.   Một số ít người chiếm phần lớn thị trường

3

A.   Những người giàu và người nổi tiếng sử dụng nền tảng của bạn

4

A.   Bất kỳ người nào cũng có thể trở thành người dùng quyền lực nếu họ trả một khoản phí

48

Multiple Choice

Câu 16: Bạn có thể đạt được bao nhiêu trong số ba đặc điểm theo lý thuyết về tốt, nhanh và rẻ?

1

A.   Cả ba

2

A.   Chỉ 1 tại một khoảng thời gian nhất định

3

A.   2 trong 3

4

A.   Tuỳ vào mô hình kinh doanh của bạn

49

Multiple Choice

Câu 17: Lợi ích của việc tạo và bán công cụ SAAS là gì?

1

A.   Khách hàng của bạn có thể tiếp cận từ bất kỳ đâu

2

A.   Bạn có thể tính phí nhiều lần

3

A.   Bạn có thể tạo ra nhiều Bạn có thể tính phí nhiều lần

4

A.   năng mới và cập nhật có phí

5

A.   Tất cả những điều trên

50

Multiple Choice

Câu 18: Khi nào mô hình kinh doanh đăng ký hoạt động tốt nhất?

1

A.   khách hàng

B.   Khi bạn có chi phí gia tăng không đáng kể

C.   Khi bạn chỉ cung cấp 1 dịch vụ

Câu 19: Bạn hiểu như thế nào là một “nền kinh tế chia sẻ”

A.   Cách rẻ nhất để mua thứ bạn cần

2

A.   Khi bạn có chi phí gia tăng không đáng kể

3

A.   Khi bạn chỉ cung cấp 1 dịch vụ

51

Multiple Choice

A.   Câu 19: Bạn Khi bạn chỉ cung cấp 1 dịch vụ

như thế nào là một “nền kinh tế chia sẻ”

1

A.   Cách rẻ nhất để mua thứ bạn cần

2

A.   Cho đi những thứ bạn không sử dụng nữa

3

A.   Kiếm tiền từ tài sản của họ mà trước đây chúng không được dùng để kinh doanh

52

Multiple Choice

Câu 20: Mục đích của một thị trường là gì?

1

A.   Nó giúp bạn nghiên cứu thị trường mục tiêu

2

A.   Nó giúp kết nối người mua và người bán

3

A.   Đó là một nơi mà người ta có thể tìm thấy những ưu đãi mới nhất

4

A.   Nó làm cho việc mua sắm trực tuyến trở nên dễ dàng hơn.

53

Multiple Choice

Câu 21: Bạn thực sự làm gì khi đang sử dụng mô hình kinh doanh liên quan đến các hộp được sắp xếp?

1

A.   Mua sắm và giao hàng

2

A.   Sản xuất và khuyến mãi

3

A.   Sản xuất và giao hàng

54

Multiple Choice

Câu 22: Lợi thế của mô hình kinh doanh "Trực tiếp đến người tiêu dùng" là gì?

1

A.   Phí vận chuyển thấp

2

A.   Chất lượng sản phẩm cao

3

A.   Bỏ qua các nhà bán lẻ

4

A.   Bạn có thể nhận sản phẩm ngay lập tức

55

Multiple Choice

Câu 23: Khả năng thực thi là gì?

1

A.   Doanh nghiệp khởi nghiệp

2

A.   Doanh nghiệp phong cách sống

3

A.   Doanh nghiệp phụ

56

Multiple Choice

Có bao nhiêu bước trong lập kế hoạch kinh doanh?

1

10

2

11

3

12

4

13

57

Multiple Choice

Mô hình kinh doanh Canvas có bao nhiêu thành phần?

1

7

2

8

3

9

4

10

58

Multiple Choice

Các bước trong lập kế hoạch kinh doanh

1

1. Câu hỏi và phân tích đầu vào kế hoạch kinh doanh chung
2. Tạo trang bìa

  1. 3. Tóm tắt nội dung (Mục lục)

  2. 4. Nhóm quản lý của bạn 

  3. 5. Sản phẩm/Dịch vụ của bạn 

  4. 6. Khách hàng & Thị trường 

  5. 7. Đối thủ cạnh tranh

  6. 8. Chiến lược tiếp cận thị trường của bạn

  7. 9. Chiến lược bán hàng và tiếp thị của bạn

  8. 10. Cột mốc của bạn

  9. 11. Rủi ro

  10. 12. Tài chính của bạn

  11. 13. Phụ lục của bạn

2

khum biết

3

xem thêm

4

không hiểu

59

Multiple Choice

Công ty TNHH được phép có bao nhiêu thành viên khi thành lập

1

1-2

2

1-50

3

2-50

4

2-51

60

Multiple Choice

Đâu không nằm trong 13 bước lập kế hoạch?

1

Câu hỏi và phân tích đầu vào kế hoạch kinh doanh chung

2

Tạo trang bìa

3

Tóm tắt nội dung (Mục lục)

4

Tạo tên thương hiệu

61

Multiple Choice

Yếu tố nào TẠO NIỀM TIN cho nhà đầu tư

1

Tiềm năng dự án

2

Ý tưởng khả thi

3

Đội ngũ quản lý

4

Kế hoạch dự kiến

62

Multiple Choice

Hoạt động nào dưới đây là nhiệm vụ chính của CHỦ DOANH NGHIỆP

1

phát triển ý tưởng kinh doanh

2

đi bán hàng

3

đi tiếp thị

4

xây dựng cộng đồng

63

Multiple Choice

Lan không đồng ý mua hoa của hùng bán, vì

1

lan không thích

2

lan không hiểu vì sao phải mua

3

lan thích mua hoa của mai

4

lan đang buồn đời

64

Multiple Choice

Câu nào sau đây không đúng

1

doanh nhân là người tham gia hoạt động kinh doanh

2

doanh nhân là người sở hữu doanh nghiệp

3

doanh nghiệp phải có đăng ký kinh doanh

4

doanh nghiệp tư nhân phải đăng ký kinh doanh

65

Multiple Choice

Marketing 4P gồm

1

Sản phẩm, giá cả, phân phối, quảng cáo

2

Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến

3

Sản phẩm, phân phối, quảng cáo , xúc tiến

4

Phân phối, giá cả, chiến lược mkt, quảng cáo

66

Poll

Quảng cáo thuộc hoạt động nào

phân phối

giá cả

sản xuất

Xúc tiến

67

Multiple Choice

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG NGHỆ TRONG TƯƠNG LAI : là một trong những.... đối với doanh nghiệp

1

Cơ hội

2

Rủi ro

3

Cạnh tranh

4

ưu tiên

68

Multiple Choice

Lợi nhuận =

1

Tổng doanh thu - Tổng chi phí

2

Doanh thu - Chi phí

3

Doanh thu - Tổng chi phí

4

Tổng doanh thu - chi phí

69

Multiple Choice

Mô hình kinh doanh Canvas gồm những thành phần nào?

1

Phân khúc khách hàng (Customer Segments)

Giải pháp giá trị (Value Propositions)

Kênh kinh doanh (Channels),

Quan hệ khách hàng (Customer Relationships),

Dòng doanh thu (revenue Streams),

Các nguồn lực chủ chốt (Key Resources),

 Những hoạt động trọng yếu (Key Activities),

 Những đối tác chính (Key Partnerships),

Cơ cấu chi phí (Cost Structures)

2

khum

3

khum

4

khum

70

Multiple Choice

Mô hình kinh doanh Canvas KHÔNG bao gồm?

1

A.   Phân khúc khách hàng

2

A.   Đối tác chính

3

A.   Lợi nhuận

4

A.   Dòng doanh thu

71

Multiple Choice

Khoản nào sau đây thuộc chi phí biến đổi?

1

A.   Tiền lương

2

A.   Thuê nhà xưởng

3

A.   Nguyên vật liệu

4

A.   Phương tiện sản xuất hữu hình

72

Multiple Choice

Trong phần Giá trị cung cấp, doanh nghiệp phải trả lời được câu hỏi nào sau đây?

1

A.   Khách hàng nhận được giá trị gì khi trả tiền cho bạn?

2

A.   Tại sao khách hàng sẽ mua sản phẩm/dịch vụ của bạn thay vì của đối thủ cạnh tranh

3

A.   Bạn đang chào bán gói sản phẩm/dịch vụ nào cho mỗi phân khúc khách hàng.

4

A.   Tất cả các đáp án trên

73

Multiple Choice

Yếu tố “Key Resources” nói đến điều gì?

1

A.   Các hoạt động trọng yếu

2

A.   Các đối tác trọng yếu

3

A.   Các giá trị chính

4

A.   Các nguồn lực chính

74

Multiple Choice

Đâu không phải là Động lực cho mối quan hệ đối tác là gì? (Các đối tác chính)

1

Tối ưu hóa và kinh tế

2

Giảm rủi ro

3

Vận hành các nguồn lực và hành động cụ thể

4

Nền tảng/ Mạng

75

Multiple Choice

Đâu không nằm trong Danh mục các Hoạt động chính là gì?

1

Sự sản xuất

2

Giải quyết vấn đề

3

Nền tảng/ Mạng

4

Thuận tiện / Khả năng sử dụng

76

Multiple Choice

Đặc tính của giá trị cung cấp là gì?

1

Tính mới,

Hiệu suất,

Sự điều chỉnh cho từng cá nhân,

Hoàn thành công việc,

thiết kế,

Thương hiệu/ tình trạng,

Giá bán,

Giảm chi phí,

Giảm thiểu rủi ro,

Khả năng tiếp cận,

Thuận tiện/ Khả năng sử dụng

2

Không biết

3

Chịu

4

Thoai

77

Multiple Choice

đâu không phải Ví dụ về mối quan hệ với khách hàng?

1

Trợ lý cá nhân

2

Hỗ trợ cá nhân chuyên dụng Tự phục vụ

3

Cộng đồng dịch vụ tự động

4

Đồng sáng tạo

5

Phân đoạn thị trường

78

Multiple Choice

Phân khúc khách hàng đầy đủ bao gồm:

1
  1. Thị trường đại chúng

  2. Thị trường ngách

  3. Phân đoạn thị trường

  4. Đa phân đoạn

  5. Nền tảng đa diện

2
  1. Thị trường đại chúng

  2. Thị trường ngách

    Đa phân đoạn

  3. Nền tảng đa diện

3
  1. Thị trường đại chúng

  2. Thị trường ngách

  3. Phân đoạn thị trường

  4. Đa phân đoạn

4
  1. Thị trường ngách

  2. Phân đoạn thị trường

  3. Đa phân đoạn

  4. Nền tảng đa diện

79

Multiple Choice

Đâu phải nằm trong các loại nguồn lực?

1

Nhân lực

2

Vật lực

3

TRí lực

4

Tài lực

5

Thế lực

80

Multiple Choice

Giai đoạn kênh phân phối bán hàng được sắp xếp đúng?

1
  1. Nhận thức

  2. Đánh giá

  3. Mua hàng

  4. Giao hàng tận nơi

  5. Hậu mãi

2

Nhận thức

mua hàng

đánh giá

giao hàng tận nơi

hẫu mãi

3

Mua hàng

nhận thức

đánh giá

hậu mãi

Giao hàng tận nơi

4

Nhận thức

Mua hàng

Giáo hàng tận nơi

Đánh giá

Hẫu mãi

81

Multiple Choice

Khoản nào sau đây thuộc chi phí biến đổi?

1

Tiền lương

2

Tiền thuê nhà

3

Tiện ích

4

Nguyên vật liệu

82

Multiple Choice

Đặc tính của cấu trúc chi phí bao gồm

1

Chi phí cố định

Chi phí biến đổi

Quy mô kinh tế

Phạm vi kinh tế

2

Không biết

3

Chịu

4

Thua

83

Multiple Choice

Trong phần Giá trị cung cấp, doanh nghiệp phải trả lời được câu hỏi nào sau đây?

1

A.   Khách hàng nhận được giá trị gì khi trả tiền cho bạn?

2

A.   Tại sao khách hàng sẽ mua sản phẩm/dịch vụ của bạn thay vì của đối thủ cạnh tranh

3

A.   Bạn đang chào bán gói sản phẩm/dịch vụ nào cho mỗi phân khúc khách hàng.

4

A.   Tất cả các đáp án trên

84

Multiple Choice

Yếu tố “Key Resources” nói đến điều gì?

1

A.   Các hoạt động trọng yếu

2

A.   Các đối tác trọng yếu

3

A.   Các giá trị chính

4

A.          Các nguồn lực chính

85

Multiple Choice

Doanh nghiệp tập trung vào

1

Định hướng chi phí (Cấu trúc chi phí thấp nhất, đề xuất giá trị thấp nhất, Tự động hóa tối đa, Thuê ngoài)

2

Định hướng giá trị (Tập trung vào việc tạo ra giá trị cao cấp)

3

Cả 2

86

Multiple Choice

Các loại dòng doanh thu

1

Doanh thu từ bán sản phẩm/ dịch vụ

Phí sử dụng

Phí đăng ký cho vay/ cho thuê giấy phép

Phi môi giới quảng cáo

2

Bảng giá

Chi phí nghiên cứu và phát triển sản phẩm

Chi phí tìm kiếm khách hàng

Chi phí sản xuất

3

Đàm phán (thương lượng)

Quản lý năng suất

Thị trường thời gian thực

87

Multiple Choice

Giá cố định trong dòng doanh thu

1

Doanh thu từ bán sản phẩm/ dịch vụ

Phí sử dụng

Phí đăng ký cho vay/ cho thuê giấy phép

Phi môi giới quảng cáo

2

Bảng giá

Chi phí nghiên cứu và phát triển sản phẩm

Chi phí tìm kiếm khách hàng

Chi phí sản xuất

3

Đàm phán (thương lượng)

Quản lý năng suất

Thị trường thời gian thực

88

Multiple Choice

Giá biến đổi trong dòng doanh thu

1

Doanh thu từ bán sản phẩm/ dịch vụ

Phí sử dụng

Phí đăng ký cho vay/ cho thuê giấy phép

Phi môi giới quảng cáo

2

Bảng giá

Chi phí nghiên cứu và phát triển sản phẩm

Chi phí tìm kiếm khách hàng

Chi phí sản xuất

3

Đàm phán (thương lượng)

Quản lý năng suất

Thị trường thời gian thực

Doanh nhân là ai?

1

Người bắt đầu công việc kinh doanh của họ

2

CEO của 1 công ty

3

Người làm việc tự do

4

Nhân viên văn phòng

5

    Nhà thầu độc lập

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 88

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for Specialty