
D4: GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
Presentation
•
Mathematics
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Gia sư Toán RG
Used 1+ times
FREE Resource
4 Slides • 18 Questions
1
Cách 1 (Theo định nghĩa): Tìm 2 đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q).
Khi đó ((P), (Q)) = (a, b).
Bài toán: Tìm và tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), kí hiệu ((P), (Q)).
HH12- VĐ1: GÓC TRONG KHÔNG GIAN
D4: GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
2
Cách 2 (hay sửa dụng):
B1: Tìm giao tuyến a của hai mặt phẳng (P) và (Q).
B2: Tìm đt d và d' lần lượt nằm trên (Q) và (P) sao cho d và d' cùng vuông với giao tuyến a tại một điểm A.
Khi đó ((P), (Q)) = (d, d').
3
Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp
Bài toán: Cho hình chóp S.ABC . Tìm góc ((SBC), (ABC))
Mô hình hay gặp 1: Tìm được hình chiếu H của S lên mặt đáy (ABC).
Ta kẻ HM vuông góc BC.
Khi đó ((SBC), (ABC)) = góc SMH
Đặc biệt của mô hình 1: Khi SA vuông góc với đáy, nghĩa là A là hình chiếu của S lên mặt đáy (ABC).
Khi đó ((SBC), (ABC)) = góc SMA
(kẻ AM vuông BC)
ĐB hơn, nếu tam giác ABC vuông tại B thì ((SBC), (ABC)) = góc SBA
4
Mô hình hay gặp 2: Nếu tam giác SBC cân tại S và ABC cân tại A.
Khi đó ((SBC), (ABC)) = góc SMA
Với M là trung điểm BC.
Mô hình hay gặp 3: Nếu hai tam giác SBC và ABC bằng nhau.
Ta kẻ AM vuông BC.
Khi đó ((SBC), (ABC)) = góc SMA
5
Multiple Choice
[GOCD4-01]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD) là
(Sở Cần Thơ - 2021)
Góc SDC.
Góc SCD.
Góc DSA.
Góc SDA.
6
Multiple Choice
[GOCD4-02]: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có O, O' lần lượt là tâm của các hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (A'BD) và (ABCD) bằng
(Chuyên Quốc Học Huế - 2021)
Góc A'AD.
Góc A'OC.
Góc A'OA.
Góc OA'A.
7
Multiple Choice
[GOCD4-03]: Cho hình chóp S.ABC có đáy tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=a 3 vuông góc với mặt đáy (ABC). Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Khi đó sinα bằng
(Sở Sơn La - 2021)
53.
52 5.
52 3.
55.
8
Multiple Choice
[GOCD4-04]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = 2a, SA vuông góc với mặt đáy và góc giữa SB và mặt đáy bằng 60o. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Giá trị cosα bằng
(Kìm Thành - Hải Dương - 2020)
515.
52.
71.
72.
9
Multiple Choice
[GOCD4-05]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh AC = a, các cạnh bên SA = SB = SC = 2 a 6 . Tính góc tạo bởi mặt bên (SAB) và mặt phẳng đáy (ABC).
(Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi - 2021)
6π.
4π.
arctan2.
arctan2.
10
Multiple Choice
[GOCD4-06]: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 5 a . Góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng
(THPT Thanh Chương 1- Nghệ An - 2021)
60o.
30o.
70o.
45o.
11
Multiple Choice
[GOCD4-07]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=3 a . Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD). Giá trị tanα là
(Sở Cần Thơ - 2021)
3.
33.
26.
23.
12
Multiple Choice
[GOCD4-08]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = SA = 2a, SA vuông góc với (ABCD). Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).
(Sở Bắc Giang -2019)
25.
5.
51.
52.
13
Multiple Choice
[GOCD4-09]: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 23a . Góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng
(Chuyên KHTN - 2021)
30o.
60o.
45o.
90o.
14
Multiple Choice
[GOCD4-10]: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC = 2, AB =3 , AA' = 1 (tham khảo hình). Góc giữa hai mặt phẳng (ABC') và (ABC) bằng
(Đề TN 2022)
90o.
60o.
30o.
45o.
15
Multiple Choice
[GOCD4-11]: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai mặt phẳng (A'B'CD) và (ABC'D') nằng
(Đề Minh họa 2019)
30o.
60o.
45o.
90o.
16
Multiple Choice
[GOCD4-12]: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy và SA = AB. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng
(Đề Minh họa 2023)
60o.
30o.
90o.
45o.
17
Multiple Choice
[GOCD4-13]: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 63 a . Góc giữa (SCD) và mặt phẳng đáy bằng
(Đề TN 2023)
45o.
90o.
60o.
30o.
18
Multiple Choice
[GOCD4-14]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AB = SB = a, SO=3a 6 . Tìm số đo của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAD).
(THPT Nguyễn Khuyến 2019)
30o.
45o.
60o.
90o.
19
Multiple Choice
[GOCD4-15]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a 2 và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD). Nếu tanα=2 thì góc giữa (SAC) và (SBC) bằng.
(Sở Quảng Ninh 2019)
30o.
90o.
60o.
45o.
20
Multiple Choice
[GOCD4-16]: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có mặt ABCD là hình vuông, AA′=2AB 6 . Xác định góc giữa hai mặt phẳng (A'BD) và (C'BD).
(Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 2019)
30o.
45o.
60o.
90o.
21
Multiple Choice
[GOCD4-17]: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có tâm O. Gọi I là tâm của hình vuông A'B'C'D' và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho MO = 2MI. Khi đó côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (MC'D') và (MAB) bằng
(Đề TN 2018)
85 6 85.
85 7 85.
6517 13.
656 13.
22
Multiple Choice
[GOCD4-18]: Cho hình lăng trụ tam gáic đều ABC.A'B'C' có BC=2 3 , AA' = 2. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của A'B', A'C, BC. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (MNP) và (AB'C') bằng
(Đề Minh họa 2018)
656 13.
6513.
65 17 13.
65 18 13.
Cách 1 (Theo định nghĩa): Tìm 2 đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q).
Khi đó ((P), (Q)) = (a, b).
Bài toán: Tìm và tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), kí hiệu ((P), (Q)).
HH12- VĐ1: GÓC TRONG KHÔNG GIAN
D4: GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
SLIDE
Similar Resources on Wayground
16 questions
CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN
Presentation
•
KG
18 questions
chạy ngay đi
Presentation
•
University
20 questions
CĐ 8.3
Presentation
•
KG
15 questions
Asesmen Inovatif
Presentation
•
University
15 questions
ARMAMOS NUESTRO PROYECTO!!
Presentation
•
KG
19 questions
Keberkaitan Turunan Fungsi Trigonometri dengan kurvanya 2
Presentation
•
12th Grade
16 questions
PPT Materi sudut
Presentation
•
KG
19 questions
Muatan dan Gaya Coulomb kelas XII
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade