
D2: KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
Presentation
•
Mathematics
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Gia sư Toán RG
FREE Resource
3 Slides • 12 Questions
1
D2: KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
Định nghĩa: Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của a và b. Kí hiệu d(a, b).
Vậy d(a, b) = AB, với AB vuông a, AB vuông b, A thuộc a, B thuộc b.
2
Phương pháp chung:
PP1: Dùng định nghĩa, nghĩa là ta tìm đoạn thẳng vuông với cả 2 đường thẳng.
PP2: Ta tìm mặt phẳng (P) chứa a và song song với b. Khi đó d(a, b) = d(b, (P)) = d(B, (P)), với B là điểm bất kì trên b.
3
Riêng Trường hợp nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau.
- Ta tìm mặt phẳng (P) chứa a và vuông góc với b.
- Tìm giao điểm B của b và (P) .
- Trong (P), dựng BA vuông với a tại A.
Khi đó : d(a, b) = AB.
4
Multiple Choice
[KCD2-01]: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, BC = 2a, và AA' = 3a (tham khảo hình). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng
(Đề TN 2022)
a.
2a.
2a.
3a.
5
Multiple Choice
[KCD2-02]: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, O là tâm của mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và CD bằng
2a.
a.
2 a 2.
2 a.
6
Multiple Choice
[KCD2-03]: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông với (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a 5 và AD=a 2 . Tính khoảng cách giữa SD và BC.
a 3.
4 3a.
2 a 3.
3 2a.
7
Multiple Choice
[KCD2-04]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng ABCD và SO = a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
152a 3.
52a 5.
5 a 5.
15 a 3.
8
Multiple Choice
[KCD2-05]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 2a, AC = 4a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
(Đề Minh họa 2020)
3 2a.
3 a 6.
3 a 3.
2a.
9
Multiple Choice
[KCD2-06]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB = 2a, AD = DC = CB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a (minh họa như hình vẽ). Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng
(Đề Minh họa 2020)
4 3a.
2 3a.
13 3 13 a.
13 6 13 a.
10
Multiple Choice
[KCD2-07]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a 3 . Gọi M là trung điểm của BC(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng
(Đề TN 2020)
2 a 2.
13 a 39.
2a.
7 a 21.
11
Multiple Choice
[KCD2-08]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là ình chữ nhật, AB = a, BC = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
2 a 6.
32a.
2a.
3a.
12
Multiple Choice
[KCD2-09]: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC=a 3 . Biết BC' hợp với mặt phẳng (AA'C'C) một góc 30o và hợp với mặt phẳng đáy góc α sao cho sinα= 46 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh BB' và A'C'. Khoảng cách giữa MN và AC' là
4 a 6.
6 a 3.
4 a 5.
3a.
13
Multiple Choice
[KCD2-10]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD, SC bằng
(Đề TN 2018)
21 4 21 a.
212 21 a.
12 a 30.
6 a 30.
14
Multiple Choice
[KCD2-11]: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a và OB = OC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
(Đề TN 2018)
3 a 6.
a.
5 2 5 a.
22 a.
15
Multiple Select
[KCD2-12]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, AC = a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC, biết góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng 60o.
29 a 906.
29 a 609.
19 a 609.
29 a 600.
D2: KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
Định nghĩa: Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của a và b. Kí hiệu d(a, b).
Vậy d(a, b) = AB, với AB vuông a, AB vuông b, A thuộc a, B thuộc b.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
TRANSFORMASI GEOMETRI
Presentation
•
12th Grade
14 questions
Jarak antara Titik dengan Titik
Presentation
•
12th Grade
11 questions
Trò chơi ôn tập
Presentation
•
11th Grade
11 questions
ĐA DANG SINH HỌC - KHTN 6
Presentation
•
KG
10 questions
PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
Presentation
•
12th Grade
10 questions
Bạn biết bao nhiêu về đất nước ThaiLan
Presentation
•
KG
10 questions
Bài tập về đạo đức kinh doanh
Presentation
•
KG
8 questions
statistika
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
12 questions
Identify Rigid Transformations
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Complementary, Supplementary, Vertical, and Linear Pairs
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Identify Vertical and Horizontal Translations
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Identifying Parallel And Perpendicular Lines
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Integer Operations
Quiz
•
5th - 12th Grade
14 questions
Evaluate Linear Functions and Their Applications
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Algebra 1 Unit 2: Functions & Relations
Quiz
•
9th - 12th Grade