

Thay Khanh b4
Presentation
•
Computers
•
10th Grade
•
Hard
Olympia Teachers
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 25 Questions
1
Multiple Choice
Hệ quy chiếu gồm
vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian
hệ toạ độ, gốc thời gian
vật gốc, mốc thời gian
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ
2
Multiple Choice
Độ dịch chuyển (độ dời) của vật trong chuyển động thẳng đều là
d = v.t
d = a.t
d = v + t
d = v - t
3
Multiple Choice
Trong chuyển động thẳng đều
A. Quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v.
B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.
C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
D. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
4
Multiple Choice
Phương trình chuyển động của vật là:
x=50+30t (km;h)
Vận tốc của vật khi đó là:
30 km/h
- 30 km/h
50 km/h
-50 km/h
5
Multiple Choice
Tọa độ một chất điểm chuyển động thẳng đều được xác định bởi
x + x0 = vt
x = v + x0t
x = x0+ vt
D. x = (x0 +v)t
6
Multiple Choice
Phương trình chuyển động của vật là
x=25−5t (km;h)
Tọa độ của vật sau 5 h kể từ khi bắt đầu quan sát là
0
- 5 km
25 km
3 km
7
Multiple Choice
Điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị của vận tốc?
A. Đơn vị của vận tốc cho biết tốc độ chuyển động của vật
B. Đơn vị của vận tốc luôn luôn là m/s
C. Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào cách chọn đơn vị của độ dài đường đi và đơn vị của thời gian
D. Trong hệ SI, đơn vị của vận tốc là cm/s
8
Multiple Choice
Chuyển động cơ là
sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian
sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian
sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
9
Multiple Choice
Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là:
A. Một đường thẳng
B. Một đường thẳng xiên góc
C. Một đường thẳng song song trục hoành Ot
D. Một đường thẳng song song trục tung Ov
10
Multiple Choice
Đơn vị nào sau đây không phải của tốc độ
m/s
km/h
m/min
kg/m3
11
Multiple Choice
Câu 6: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều
A. x = -2t + 6
B. x = 2.sint
C. x = 5
D. x = 2 + 3t2
12
Multiple Choice
Phương trình chuyển động của vật là
x = 5+5t (m;s)
x = 4t (m;s)
x = 5 - 5t (m;s)
x = 5 + 4t (m;s)
13
Multiple Choice
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = –50 + 20t (x đo bằng km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là
A. 10km.
B. 40km.
C. 20km.
D. –10km.
14
Multiple Choice
Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng
5 km/h
30 km/h
60 km/h
10 km/h
15
Multiple Choice
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo theo trục Ox có dạng x = 5 + 60t (x đo bằng km, t đo bằng h). Chất điểm đó xuất phát
A. từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 60 km/h.
B. từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 12 km/h.
C. từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
D. từ điểm O, với vận tốc 12 km/h.
16
Multiple Choice
Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì
A. Tọa độ của vật luôn có giá trị (+).
B.Vận tốc của vật luôn có giá tri (+).
C. Tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).
D. Tọa độ luôn trùng với quãng đường.
17
Multiple Choice
Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình 80 km/h, trên đoạn 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km bằng
53,3 km/h
65,4 km/h
60,5 km/h
50,1 km/h
18
Multiple Choice
Câu 10: Vật ở gốc toạ độ lúc t = 0, chuyển động với tốc độ trung bình 2 m/s theo chiều dương thì
A. Toạ độ lúc t = 2s là 3m
B. Toạ độ lúc t = 10s là 18m
C. Toạ độ sau khi đi được 5s là 10m
D. Tọa độ lúc t = 10 s là 10 m.
19
Multiple Choice
Cho phương trình
x=25−5t (km;h)
Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng
0
- 5 km
25 km
3 km
20
Multiple Choice
Phát biểu sai
chuyển động thẳng đều có tốc độ giống nhau trên mọi quãng đường
công thức tính quãng đường : s = vt
phương trình chuyển động có thể viết : x = vt
vận tốc có thể thay đổi trong chuyển động thẳng đều
21
Multiple Choice
Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.
Ngân đi với tốc độ bằng
2 m/s
5 m/s
2,5 m/s
3,3 m/s
22
Multiple Choice
Ngân chạy đến nhà cô Thảo lấy đề cương tiếng anh. Chuyển động của Ngân được mô tả bằng đồ thị.
Tốc độ trung bình của Ngân trong suốt quá trình chuyển động bằng
5 m/s
2,5 m/s
1,25 m/s
1 m/s
23
Multiple Choice
Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì
tọa độ của vật luôn có giá trị dương
vận tốc của vật luôn có giá trị dương
tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương
tọa độ luôn trùng với quãng đường
24
Multiple Choice
Một chất điểm chuyển động thẳng đều với tốc độ 3 m/s. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 2 giây là
6 m
1,5 m
0,67 m
3 m
25
Multiple Choice
Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là
x = 100 – 6t
x = 100 + 60t
x = 60t
x = 60(t – 2)
Hệ quy chiếu gồm
vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian
hệ toạ độ, gốc thời gian
vật gốc, mốc thời gian
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 25
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
20 questions
Perbandingan Trigonometri pada Segitiga Siku-SIku
Presentation
•
10th Grade
20 questions
Space Science Part 3: The Universe
Presentation
•
10th Grade
18 questions
L9 Tiết 23 Chia sẻ tập tin - Phần mềm
Presentation
•
9th Grade
19 questions
Energia e Movimentos 3
Presentation
•
10th Grade
20 questions
Materi Falsafah Burung Enggang Simbol Suku Dayak Kal-Teng
Presentation
•
10th Grade
19 questions
MAI TT
Presentation
•
KG
18 questions
phần mềm máy tinh
Presentation
•
10th Grade
20 questions
KIEM TRA GIUA KY 1 - TIN HOC 9 - PHAN TRAC NGHIEM
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade