
D1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Presentation
•
Mathematics
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Gia sư Toán RG
FREE Resource
4 Slides • 41 Questions
1
CHƯƠNG 2: LŨY THỪA-MŨ-LÔGARIT
BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ - PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
D1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ
2
3
Multiple Choice
[PTM-01]: Nghiệm của phương trình 52x-4 = 25 là
(Đề Minh Họa 2021)
x = 3.
x = 2.
x = 1.
x = -1.
4
Multiple Choice
[PTM-02]: Nghiệm của phương trình 3x-1 = 9 là:
(Đề TN 2020)
x = -2.
x = 3.
x = 2.
x = -3.
5
Multiple Choice
[PTM-03]: Nghiệm của phương trình 22x-4 = 2x là
(Đề TN 2020 lần 2)
x = 16.
x = -16.
x = -4.
x = 4.
6
Multiple Choice
[PTM-04]: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3x = m có nghiệm thực.
(Đề TN 2017)
m≥ 1.
m≥ 0.
m > 0.
m=0.
7
Multiple Choice
[PTM-05]: Phương trình (5) x2+4x+6=log2128 có bao nhiêu nghiệm?
1.
3.
2.
0.
8
Multiple Choice
[PTM-06]: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình e x2= 3 là
1.
3.
2.
0.
9
Multiple Choice
[PTM-07]: Họ nghiệm của phương trình 4cos2x−1=0 là
{kπ, k ∈ Z}.
{2π+kπ,k∈Z}.
{k2π, k ∈ Z}.
{3π+kπ,k∈Z}.
10
Multiple Choice
[PTM-08]: Cho biết 9x - 122 = 0, tính giá trị của biểu thức P= 3−x−11−8.92x−1+19 .
31.
23.
22.
15.
11
Multiple Choice
[PTM-09]: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
32x-1 + 2m2 - m - 3 = 0 có nghiệm.
−1<m<23.
m>21.
m > 0.
−1≤m≤23.
12
Multiple Choice
[PTM-10]: Cho a, b là hai số thực khác 0, biết: (1251)a2+4ab =(3625)3a2−8ab . Tỉ số ba là:
−78.
71.
74.
−214.
13
Multiple Choice
[PTM-11]: Phương trình 272x−3 =(31)x2+2 có tập nghiệm là
{-1; 7}.
{-1; -7}.
{1; 7}.
{1; -7}.
14
Multiple Choice
[PTM-12]: Tập nghiệm của phương trình 4x+1 + 4x-1 = 272 là
{3; 2}.
{2}.
{3}.
{3; 5}.
15
Multiple Choice
[PTM-13]: Phương trình 3x.2x+1 = 72 có nghiệm là
x=25.
x = 2.
x=23.
x = 3.
16
Multiple Choice
[PTM-14]: Giải phương trình (2,5)5x−7 =(52)x+1 .
x≥1.
x = 1.
x < 1.
x = 2.
17
Multiple Choice
[PTM-15]: Tìm nghiệm của phương trình (7+4 3)2x+1 =2−3 .
x=41.
x = -1.
x=−43.
x = -3.
18
Multiple Choice
[PTM-16]: Tập nghiệm S của phương trình (74)x(47)3x−1 −4916=0 là
S={−21}.
S = {2}.
S={21;−21}.
S={−21;2}.
19
Multiple Choice
[PTM-17]: Tích các nghiệm của phương trình (5+2)x−1 =(5−2)x+1x−1 là
-2.
-4.
4.
2.
20
Multiple Choice
[PTM-18]: Cho phương trình 2∣328x+4∣=16x2−1 . Khẳng định nào sau đây là đúng:
Nghiệm của phương trình là các số vô tỷ.
Tổng các nghiệm của một phương trình là một số nguyên.
Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.
Phương trình vô nghiệm.
21
Multiple Choice
[PTM-19]: Số nghiệm của phương trình 3 x2+1 =5 là
2.
0.
3.
1.
22
Multiple Choice
[PTM-20]: Tính tích các nghiệm thực của phương trình 2x2−1 =32x+3
−3log23.
−log254.
-1.
1−log23.
23
Multiple Choice
[PTM-21]: Phương trình 3x2.4x+1 − 3x1=0 có hai nghiệm x1, x2. Tính T = x1.x2 + x1 + x2.
T=−log34.
T=log34.
T = -1.
T = 1.
24
Multiple Choice
[PTM-22]: Cho hai số thực a > 1, b > 1. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax.bx2−1 =1 . Trong trường hợp biểu thức S=(x1+x2x1 x2)2−4x1−4x2 đạt giá trị nhỏ nhất, mệnh đề nào sau đây là đúng?
a≥b.
a.b = 4.
a.b = 2.
a < b.
25
2. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:
26
Multiple Choice
[PTM-23]: Cho phương trình 4x + 2x+1 - 3 = 0. Khi đặt t = 2x ta được phương trình nào sau đây
(Đề TN 2017)
2t2 - 3t = 0.
4t - 3 = 0.
t2 + t - 3 = 0.
t2 + 2t - 3 = 0.
27
Multiple Choice
[PTM-24]: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2.4x - 9.2x + 4 = 0 bằng
2.
-1.
0.
1.
28
Multiple Choice
[PTM-25]: Tổng các nghiệm của phương trình 3x+1 + 31-x = 10 là
1.
0.
-1.
3.
29
Multiple Choice
[PTM-26]: Cho hàm số f(x) = x.5x . Tổng các nghiệm của phương trình
25x + f'(x) -x.5x.ln5 - 2 = 0 là
-2.
0.
-1.
1.
30
Multiple Choice
[PTM-27]: Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình 4x2−x +2x2−x+1 =3 .Tính |x1 - x2|
3.
0.
2.
1.
31
Multiple Choice
[PTM-28]: Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình (2−3)x+(2+3)x=4 . Khi đó x 12+2x22 bằng
2.
3.
5.
4.
32
Multiple Choice
[PTM-29]: Phương trình (2−1)x+(2+1)x−2 2 =0 có tích các nghiệm là?
0.
2.
-1.
1.
33
Multiple Choice
[PTM-30]: Phương trình 9x - 6x = 22x+1 có bao nhiêu nghiệm âm?
2.
3.
0.
1.
34
Multiple Choice
[PTM-31]: Gọi a là một nghiệm của phương trình
4.22logx - 6logx - 18.32logx = 0. Khẳng định nào sau đây đúng khi đánh giá về a?
(a - 10)2 = 1.
a cũng là nghiệm của phương trình ( 32)logx=49 .
a2 + a + 1 = 2.
a = 102.
35
Multiple Choice
[PTM-32]: Tập nghiệm của phương trình 5x2−4x+3 +5x2+7x+6=52x2+3x+9+1 là
{-1; 1; 3}.
{-1; 1; 3; 6}.
{-6; -1; 1; 3}.
{1; 3}.
36
Multiple Choice
[PTM-33]: Gọi S là tập nghiệm của của phương trình: 4x2−3x+2 +4x2+6x+ 5=42x2+3x+7+1 . Khi đó là
{1; 2}.
{1; 2; -1}.
{1; 2; -1; -5}.
ϕ .
37
3. PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ, ĐÁNH GIÁ
Thông thường ta sẽ vận dụng nội dung các định lý sau:
* Nếu hàm số y = f(x) đơn điệu trên D thì phương trình f(x) = 0 có không quá một nghiệm trên D.
* Nếu hàm số y = f(x) đồng biến (nghịch biến) trên D và hàm số y = g(x) nghịch biến (đồng biến) trên D thì phương trình f(x) = g(x) có không quá một nghiệm trên D.
Để vận dụng 2 định lý này, ta cần nhẩm (hoặc bấm máy) một nghiệm xo của phương trình, rồi chỉ rõ hàm đơn điệu trên D (luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên D) và kết luận xo là nghiệm duy nhất.
* Nếu Hàm số y = f(x) đơn điệu trên khoảng (a; b) và tồn tại u; v thuộc (a; b) thì f(u) = f(v) <=> u = v.
Để áp dụng định lý này, ta cần xây dựng hàm đặc trưng y = f(t).
* Để giải phương trình f(x) = g(x) ta có thể dùng sự tương giao, chứng minh được pt có n nghiệm, sau nhẩm (hoặc bấm máy) tìm n nghiệm đó.
38
Multiple Choice
[PTM-34]: Nghiệm của phương trình 25x - 2(3-x)5x + 2x - 7 = 0 nằm trong khoảng nào sau đây?
(5; 10).
(0; 2).
(1; 3).
(0; 1).
39
Multiple Choice
[PTM-35]: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
15x.5x = 5x+1 + 27x + 23 bằng.
-1.
2.
1.
0.
40
Multiple Choice
[PTM-36]: Phương trình x(2x-1 +4) = 2x+1 + x2 có tổng các nghiệm bằng
7.
3.
5.
6.
41
Multiple Choice
[PTM-37]: Hỏi phương trình 3.2x + 4.3x + 5.4x =6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?
0.
1.
3.
2.
42
Multiple Choice
[PTM-38]: Số nghiệm của phương trình 3log7(x+4)=x là
0.
1.
3.
2.
43
Multiple Choice
[PTM-39]: Tích tất cả các giá trị của x thỏa mãn phương trình
(3x - 3)2 - (4x - 4)2 = (3x + 4x - 7)2 bằng
2.
1.
4.
3.
44
Multiple Choice
[PTM-40]: Phương trình ex−e2x+1=1−x2+2 2x+1 có nghiệm trong khoảng nào?
(2 ;25).
(23; 2).
(1; 23).
(21; 1).
45
Multiple Choice
[PTM-41]: Cho các số thực x, y, với x≥0 thỏa mãn ex+3y+exy+1+x(y+1)+1=e−xy−1+ex+3y1−3y . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = x + 2y + 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
2 < m < 3.
-1 < m < 0.
0 < m < 1.
1 < m < 2.
CHƯƠNG 2: LŨY THỪA-MŨ-LÔGARIT
BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ - PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
D1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
SLIDE
Similar Resources on Wayground
38 questions
Módulo A4
Presentation
•
KG - University
42 questions
3.3 Inequalities on the Number Line
Presentation
•
KG
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
44 questions
Sesión 5 Bioestadística s1
Presentation
•
University
42 questions
Configuración electrónica
Presentation
•
University
40 questions
Dia del Contador
Presentation
•
University
41 questions
untitled
Presentation
•
KG - University
39 questions
Properties of Multiplication
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
24 questions
5th Grade Math EOG Review
Quiz
•
KG - University
14 questions
(5-3) 710 Mean, Median, Mode & Range Quick Check
Quiz
•
6th Grade - University
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
21 questions
Multiplication Quizizz
Quiz
•
KG - University
22 questions
TSI Math Review Test 3
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
TSI Practice Test
Quiz
•
University
53 questions
Univariate Data Test Review
Quiz
•
9th Grade - University
12 questions
BC Calculus AP Exam Review #2
Quiz
•
9th Grade - University