Search Header Logo
BIOLOGY 1ST GRADE

BIOLOGY 1ST GRADE

Assessment

Presentation

Biology

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

25.Nguyễn Ngọc

Used 1+ times

FREE Resource

8 Slides • 52 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Bộ NST trong tế bào của người mắc hội chứng Đao có 47 chiếc NST đơn, được gọi là

A. Thể tam bội.

B. Thể tam nhiễm.

C. Thể đơn nhiễm.

D. Thể 1 nhiễm.



1

A

2

B

3

D

4

C

2

Multiple Choice

Câu 2: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực dài 5100 A có số Nu loại A chiếm 20% tổng số nu. Số nu loại G mội trường cung cấp cho ADN này nhân đôi 1 lần là?

1

A. 1500

2

B. 1800

3

C. 600

4

D. 900

3

Multiple Choice

Câu 3: Ở ngô, tính trạng màu sắc hạt do 2 gen không alen quy định.Cho ngô hạt trắng giao phối với ngô hạt trắng thu được F1: 9/16 ngô hạt trắng: 6/16 ngô hạt vàng: 1/16 ngô hạt đỏ.Tính trạng màu sắc ngô di truyền theo quy luật:

A. Trội không hoàn toàn.

B. Tương tác bổ sung.

C. Tương tác cộng gộp.

D. Trội hoàn toàn.



1

D

2

B

3

C

4

A

4

Multiple Choice

Câu 4: Ở cà chua, A: quy định quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, B: quả bầu dục. Các gen phân ly độc lập và tác động riêng rẽ. Để F1 có 4 kiểu hình với tỷ lệ: 3 quả đỏ, tròn: 3 quả đỏ, bầu dục: 1 quả vàng, tròn: 1 quả vàng, bầu dục.

Kiểu gen của P phải là:



1

A. AaBb x AaBb.

2

B. AaBB x AaBb.

3

C. AABB x aabb.

4

D. AaBb x Aabb.

5

Multiple Choice

Câu 5: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

A. Mất đoạn, chuyển đoạn.

B. Chuyển đoạn.

C. Đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

D. Lặp đoạn, chuyển đoạn.



1

A

2

B

3

C

4

D

6

Multiple Choice

Câu 6: Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. NST đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM. Dạng đột biến này là:

1

A. Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng

2

B. Thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài

3

C. Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

4

D. Thường gây chết cho cơ thể mang NST đột biến

7

Multiple Choice

Câu 7: Lai phân tích là phép lai:

1

A. Giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen cá thể mang tính trạng trội.

2

B. Thay đổi vai trò của bố, mẹ trong quá trình lai để phân tích sự di truyền của các tính trạng.

3

C. Giữa cá thể có kiểu gen đồng hợp trội với cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn.

4

D. Giữa cá thể có kiểu gen dị hợp với cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn.

8

Multiple Choice

Câu 8: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

A. 2nm

B. 30nm

C. 11nm

D. 20nm



1

C

2

A

3

D

4

B

9

Multiple Choice

Câu 9: Phân tử protein tổng hợp từ 1 gen có chiều dài 510 nm có bao nhiêu axit amin?

A. 498

B. 998

C. 499

D. 1699



1

B

2

C

3

A

4

D

10

Multiple Choice

Câu 10: Hoá chất 5-BrômUraxin làm biến đổi cặp nu- nào sau đây?

A. A-T → G-X

B. G-X → A-T

C. T-A → G-X

D. G-X → T-A



1

D

2

C

3

B

4

A

11

Multiple Choice

Câu 11: Cấu trúc Operon Lac ở vi khuẩn E. coli gồm các thành phần theo trật tự:

1

A. Gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành - cụm gen cấu trúc (Z, Y, A)

2

B. Vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành - cụm gen cấu trúc (Z, Y, A)

3

C. Gen điều hòa – vùng vận hành - vùng khởi động – cụm gen cấu trúc (Z, Y, A)

4

D. Vùng khởi động – vùng vận hành – cụm gen cấu trúc (Z, Y, A)

12

Fill in the Blank

Câu 12: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit ảnh hưởng tới số axit amin trong chuỗi polipeptit là...

13

Multiple Choice

Câu 13: Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm thuộc thể tam bội có:

A. 7.

B. 9

C. 16.

D. 12

1

A

2

B

3

C

4

D

14

Multiple Choice

Câu 14: Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật phân ly độc lập của Men Đen:

1

A. Các cặp gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.

2

B. Nghiên cứu trên một số lượng lớn cá thể.

3

C. Bố, mẹ thuần chủng khác nhau hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản.

4

D. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng tương phản nằm trên cùng một cặp NST tương đồng.

15

Multiple Choice

Câu 15: Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật?

A. Mất đoạn

B. Chuyển đoạn

C. Đảo đoạn

D. Lặp đoạ5

1

A

2

B

3

C

4

D

16

Multiple Choice

Câu 16: Thể tự đa bội là dạng đột biến:

1

A. Làm tăng bộ NST của loài theo hệ số 3n, 4n, 5n.

2

B. Làm tăng bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau trong 1 tế bÀO

3

C. Làm tăng bộ NST của loài lên 3n, 4n,5n

4

D. Làm tăng 1 số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

17

Multiple Choice

Câu 17: Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotit là

A. 3’AUAXXXGUAXAU5’

B. 5’AUAXXXGUAXAU3’

C. 3’ATAXXXGTAXAT5’

D. 5’ATAXXXGTAXAT3’

1

A

2

B

3

C

4

D

18

Multiple Choice

Câu 18: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là:

1

A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.

2

B.

đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

3


C.

đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza.

19

Multiple Choice

Câu 19. Phép lai P: AaBbDd × AaBbdd. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường. Theo lý thuyết phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

A. 24                                      B. 42

C. 56                                      D. 18

1

A

2

B

3

C

4

D

20

Multiple Choice

Câu 20. Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1). Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.

(2). Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

(3). Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động.

(4). Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’UUG3’ trên phân tử mARN.

1

A. 2,4

2

B. 1,4

3

C. 2,3

4

D.1,3

21

Multiple Choice

Câu 21. Một gen dài 425 nm và có tổng số nuclêôtit loại A và nuclêôtit loại T chiếm 40% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mạch 1 của gen có G/X = 2/3. II. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 53/72.

III. Mạch 2 của gen có G/T = 25/28. IV. Mạch 2 của gen có 20% số nuclêôtit loại X.

A. 2                                        B. 1 C. 3                                        D. 4

1

A

2

B

3

C

4

D

22

Multiple Choice

CÂU 22 :Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

A. ADN        B. mARN

C. tARN        D. Riboxom

1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Select

Câu 23 :Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò gì?( chọn các đáp án đúng )

(1) Xúc tác tách 2 mạch của gen.

(2) Xúc tác cho quá trình liên kết bổ sung giữa các nucleotit của môi trường nội bào với các nucleotit trên mạch khuôn

(3) Nối các đoạn Okazaki lại với nhau.

(4) Xúc tác quá trình hoàn thiện mARN.

1

1

2

3

3

4

4

2

24

Multiple Choice

24.Cơ chế điều hoà hoạt động của gen đã được phát hiện ở:

A. Vi khuẩn E.coli.     B. Người.

C. Ruồi giấm.     D. Đậu Hà Lan.

1

D

2

C

3

A

4

B

25

Multiple Choice

ChoN các phát biểu ĐÚNG

I. Gen có nhiều loại như gen điều hòa, gen cấu trúc,...trong đó các gen điều hòa là gen quy định các cơ quan có chức năng điều hòa các hoạt động của cơ thể.

II. Quá trình nhân đôi ADN tuân theo 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

III. Riboxom dịch chuyển trên mARN theo chiều 5'-3' có vai trò như giá đỡ phức hợp codon-anticodon.

IV. Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu là điều hòa phiên mã.

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

1

A (II,III,IV)

2

B (II)

3

C.(II,IV)

4

D

5

C.(II.III)

26

Multiple Choice

Câu 26: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp G - X thì số liên kết hiđrô của gen sẽ

A. Giảm đi 3.     B. Giảm đi 1.

C. Tăng thêm 1.     D. Tăng thêm 3.

1

A

2

B

3

C

4

D

27

GIẢI THÍCH :
Theo ngtac BS :

A – T liên kết với nhau bằng 2 liên kết hiđrô.

G – X liên kết với nhau bằng 3 liên kết hiđrô.

28

Multiple Choice

27.Từ 4 loại nuclêôtit A, U, G, X sẽ có tối đa bao nhiêu kiểu tổ hợp các bộ ba mà mỗi bộ ba có 2 nuclêôtit loại G và 1 loại nuclêôtit khác?

A. 9     B. 3     C. 8     D. 6

1

A

2

B

3

C

4

D

29

GIẢI THÍCH

Các bộ ba có 2G, 1 nu khác

+ 2G, 1U = 3

+ 2G, 1A = 3

+ 2G, 1X = 3

→ tổng = 9 bộ ba

30

Multiple Choice

28.Vùng mã hoá của một gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron của gen đó lần lượt là

A. 25 ; 26.     B. 27 ; 24.

C. 24 ; 27.     D. 26 ; 25.

1

A

2

B

3

D

4

C

31

GIẢI THÍCH :
Các đoạn intron và exon xen kẽ nhau, ở 1 đầu là exon nên exon = intron +1

⇒ Các đoạn không mã hóa gen intron nằm giữa các đoạn mã hóa gen exon

→ có 26 đoạn exon , 25 đoạn intron

32

Multiple Choice

29,Trong quá trình nhân đôi ADN, quá trình nào sau đây không xảy ra?

A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

D. G của môi trường liên kết với X mạch GỐC.

1

A

2

B

3

C

4

D

33

Multiple Choice

30.Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu phần lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh.

(3) Tiểu phần nhỏ của riboxom gắn với mARN ở vị trí nhạn biết đặc hiệu.

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aaI – tARN (aaI: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

(5) Riboxom dịch đi 1 codon trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aaI.

1

A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)

2

B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)

3

C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)

4

D. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)

34

Multiple Choice

31.Tế bào sinh tinh của một loài động vật có trình tự các gen như sau:

+ Trên cặp NST tương đồng số 1: NST thứ nhất là ABCDE và NST thứ hai là abcde.

+ Trên cặp NST tương đồng số 2: NST thứ nhất là FGHIK và NST thứ hai là fghik.

Loại tinh trùng có kiểu gen ABCde và Fghik xuất hiện do cơ chế :

A. Chuyển đoạn không tương hỗ. B. Phân li độc lập của các NST

C. Trao đổi chéo D. Đảo đoạn.

1

A

2

B

3

C

4

D

35

GIẢI THÍCH:
Do trên các cặp NST tƯƠng đồng nên đó phải là do trao đổi chéo

36

Multiple Choice

32.Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

A. Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

B. Hình thái, số lượng và cấu trúc.

C. Thành phần, số lượng và cấu trúc.

D. Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

1

A

2

B

3

C

4

D

37

Multiple Choice

33.Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

A. Đột biến mất đoạn.

B. Đột biến đảo đoạn,

C. Đột biến lặp đoạn.

D. Đột biến chuyển đoạn.

1

A

2

B

3

C

4

D

38

Multiple Choice

34.Cấu trúc của một nucleoxom gồm

A. một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon.

B. phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phan tử histon.

C. phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 nucleotit.

D. 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nucleotit

1

B

2

C

3

A

4

D

39

Multiple Choice

35.Cho các cấu trúc sau:

(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.

(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

1

A. (3) – (7) – (2) – (4) – (6) – (1) – (5)

2

B. (3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

3

C. (6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

4

D. (6) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (3)

40

Multiple Choice

36.Quan sát nhiều tế bào sinh dưỡng của một châu chấu có kiểu hình bình thường dưới kính hiển vi vào kì giữa, người ta thấy các tế bào chỉ có 23NST. Kết luận nào sau đây đúng nhất về cá thể châu chấu nói trên?


1

Đó là châu chấu đực do bị đột biến làm mấy đi một NST.

2

Đó là châu chấu đực do NST giới tính chỉ có một chiếc.

3

Đó là châu chấu đực do ở châu chấu đực, cặp NST giới tính chỉ có một chiếc.

4

Có thể là châu chấu đực hoặc cái do đột biến làm mất đi 1 NST.

5

Đó là châu chấu cái do NST giới tính chỉ có một chiếc.

41

GIẢI THÍCH ::Ở châu chấu cái bình thường có bộ NST là 2n =24

Do ở chấu chấu đực, NST giới tính của nó chỉ có 1 NST là OX.

Châu chấu có cơ chế xác định giới tính dựa vào số lượng nst X. Có 1 NST X là con đực, có 2 NST X là con cái.

42

Multiple Choice

37.Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

A. làm đứt gãy NST, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các cromatit.

B. quá trình tổng hợp protein hình thành thoi phân bào bị ức chế ở kì đầu của phân bào.

C. rối loạn quá trình nhân đôi của ADN trong quá trình phân bào.

D. làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn sự tiếp hợp trong giảm phân I.

1

A

2

B

3

C

4

D

43

Multiple Choice

38.Bố mẹ truyền nguyên vẹn cho con cái

A. kiểu hình.     B. kiểu gen.

C. gen (alen).     D. nhiễm sắc thể.

1

A.kiểu hình

2

B.

3

C

4

D

44

Multiple Choice

39.Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

A. Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

B. Sự tổ hợp của cặp NST trong thụ tinh.

C. Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

D. Sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

1

A

2

B

3

C

4

D

45

Multiple Choice

40.Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aa x aa cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:

A. 1 : 1.     B. 1 : 2 : 1.

C. 3 : 1.     D. 9 : 3 : 3 : 1.

1

1:1:1

2

1:3

3

9:3:3:1

4

1:1

5

1:2

46

Multiple Choice

41.Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ vượt trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × Aa là:

A. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

B. 100% hoa đỏ.

C. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

D. 100% hoa trắng.

1

A. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

2

B.3 hoa vàng : 1 hoa trắng

3

C. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

4

D. 100% hoa trắng.

5

E. 100% hoa đỏ.

47

Multiple Choice

42.Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A. Kiểu hình con giống bố mẹ

B. Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

C. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

D. Phân li độc lập của các nhiễm sắc thể

1

d

2

c

3

b

4

a

48

Multiple Choice

43,NST ở sinh vật nhân thực có bản chất là?

  1. ADN

  2. Prôtêin

  3. Lipit

  4. ARN

1

ADN

2

Axit amin

3

Protein

4

Lipit

5

ARN

49

Multiple Choice

44.Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây không đúng?

  1. A.Làm thay đổi số lượng gen xảy ra trong cùng một cặp NST

  2. B.Làm tăng số lượng gen trên NST

  3. C.Có thể xảy ra ở NST thường hoặc NST giới tính

  4. D.Làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác

1

A

2

B

3

C

4

D

50

Multiple Choice

45/ Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra :

1
  1. Bệnh ung thư máu   

2
  1. Bệnh thiếu máu

3
  1. Bệnh máu khó đông  

4
  1. Hội chứng tiếng mèo kêu

51

Multiple Choice

46.Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính:

  1. A. 30nm

  2. B. 11nm

  3. C. 300nm.

  4. D. 700nm

1

A

2

B

3

C

4

D

52

Multiple Choice

47.Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

  1. A. mARN.

  2. B. tARN

  3. C. Mạch mã hoá.

  4. D. Mạch mã gốc

1

A

2

B

3

C

4

D

53

Multiple Choice

48.Trong quá trình phiên mã, ARN polimerase trượt theo chiều nào dưới đây:

1

3’-5’ của mạch bổ sung

2
  1. 5’-3’ của mạch bổ sung

3
  1. 5’-3’ của mạch mã gốc

4
  1. 3’-5’ của mạch mã gốc.

54

Multiple Choice

49.Trong một chu kì tế bào, kết luận đúng về số lần nhân đôi của ADN và phiên mã của gen cấu trúc trong nhân:

  1. A. Số lần nhân đôi nhiều hơn số lần phiên mã.

  2. B. Số lần nhân đôi ít hơn số lần phiên mã.

  3. C. Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau.

  4. D. Số lần nhân đôi gấp nhiều lần số lần phiên mã.

1

A

2

B

3

C

4

D

55

GIẢI THÍCH : Trong 1 chu kì tế bào, ADN chỉ nhân đôi duy nhất 1 lần và phiên mã nhiều lần -> Số lần nhân đôi ít hơn số lần phiên mã.

56

Multiple Choice

50,Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?


1

U

2

X

3

G

4

T

5

A

57

Multiple Choice

51.Phát biểu nào dưới đây không đúng về quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực?

1
  1. Xảy ra trong tế bào

2
  1. Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã

3
  1. Axit amin mở đầu là methionin

4
  1. Nhiều ribôxôm có thể cùng tham gia dịch mã một phân tử mARN

58

Multiple Choice

52,Ở sinh vật nhân sơ, một gen cấu trúc có chiều dài bằng 0,408 micrômet. Hỏi chuỗi pôlipeptit do gen này tổng hợp có bao nhiêu axit amin? Biết quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra bình thường và không tính axit amin mở đầu.

1

400

2

399

3

398

4

789

5

402

59

media

60

THE END

Câu 1: Bộ NST trong tế bào của người mắc hội chứng Đao có 47 chiếc NST đơn, được gọi là

A. Thể tam bội.

B. Thể tam nhiễm.

C. Thể đơn nhiễm.

D. Thể 1 nhiễm.



1

A

2

B

3

D

4

C

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE