
CĐ1. GIỚI THIỆU VỀ PHÂN BÓN
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hồ 2
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 8 Questions
1
Multiple Choice
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào sau đây?
N ( nitrogen)
K ( potassium)
P
( phosphorus)
S ( sulfur)
2
Multiple Choice
Nhóm nguyên tố đa lượng là nhóm các nguyên tố chiếm khối lượng tương đối lớn trong thành phần chất khô của thực vật. Nhóm nguyên tố đa lượng bao gồm tất cả các nguyên tố nào sau đây?
N, P, S.
N, P, K.
Ca, S, Mg
Fe, Cu, Zn, Mn.
3
Multiple Choice
Loại phân nào sau đây không phải là phân vô cơ?
A. Phân đạm.
B. Phân lân.
C. Phân NPK.
D. Phân chuồng.
Phân đạm
Phân lân
Phân NPK
Phân chuồng
4
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau
(1) Phân lân cung cấp cho cây nguyên tố nitrogen ở dạng amonium (NH4+) và nitrate (NO3-).
(2) Phân đạm cung cấp cho cây nguyên tố phosphorus dưới dạng ion phosphate (PO43-).
(3) Phân kali cung cấp cho cây nguyên tố potassium dưới dạng ion K+.
(4) Phân hỗn hợp NPK cung cấp cho cây cả 3 nguyên tố N, P và K.
(5) Phân bón hữu cơ chứa các chất hữu cơ cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
5
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dựa vào hàm lượng của các nguyên tố hóa học trong cây, các chất dinh dưỡng thiết yếu được chia thành 3 nhóm: nguyên tố đa lượng, nguyên tố trung lượng và nguyên tố vi lượng.
B. Nguyên tố đa lượng gồm : N, P, K.
C. Nguyên tố trung lượng gồm: Ca, N, Cl.
D. Nguyên tố vi lượng gồm: B, Ni, Na, Mo,…
B
C
6
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau nói về vai trò của các loại phân bón:
(1) Phân đạm thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây và tăng năng suất cây trồng.
(2) Phân lân kích thích quá trình đẻ nhánh, phân cành, ra hoa, đậu quả, phát triển bộ rễ, giúp cây chịu được môi trường chua và kiềm.
(3) Phân kali thúc đẩy quá trình quang hợp, vận chuyển sản phẩm quang hợp về cơ quan dự trữ; tăng sức chịu hạn, chịu rét, chống chịu sâu bệnh của cây trồng.
(4) Phân vi lượng cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng, đây là những nguyên tố dinh dưỡng cây trồng cần rất ít nên không cần phải bón phân vi lượng cho cây trồng.
Số phát biểu đúng là
3
2
1
4
7
Multiple Choice
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, electron, neutron) là 46, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,33% số hạt mang điện. Nguyên tố X là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cho sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng. Loại phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng X là
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
Phân vi lượng
8
Multiple Choice
Cây ngô được trồng phổ biến ở Việt Nam. Ngô là cây ngắn ngày, sống được trên nhiều loại đất khác nhau và thích nghi với nhiều điều kiện thời tiết khác nhau. Để cây ngô sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao thì trung bình 1ha đất trồng ngô cần cung cấp khoảng 150 kg nitrogen trong toàn bộ vòng đời của cây. Hãy tính khối lượng đạm urea ((NH2)2CO) cần phải bón cho 1ha đất trồng ngô?
150,0 kg
70,0 kg
642,9 kg
321,4 kg
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào sau đây?
N ( nitrogen)
K ( potassium)
P
( phosphorus)
S ( sulfur)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 8
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Bài 2: KHÁM PHÁ THẾ GIỚI THIẾT BỊ SỐ THÔNG MINH
Presentation
•
11th Grade
7 questions
Bé ôn số 5
Presentation
•
KG
1 questions
Tin 11: Bên trong máy tính
Presentation
•
11th Grade
5 questions
Đề nghiệm thu tháng 3. (độ tuổi 4-5 tuổi)
Presentation
•
KG
7 questions
GA...MỞ ĐẦU
Presentation
•
10th Grade
6 questions
Phong cách ngôn ngữ báo chí
Presentation
•
11th Grade
6 questions
Hệ điều hành máy tính và chức năng của nó
Presentation
•
11th Grade
7 questions
Practice_Conditional_Statement
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Redox Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
pH and pOH Calculations
Quiz
•
10th - 11th Grade
36 questions
Unit 4 (Part 2) Solutions
Quiz
•
10th - 12th Grade
30 questions
Final Exam Prep S22: 2.1.A.1 Isotopes
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Stoichiometry Mass to Mass
Quiz
•
10th - 11th Grade
15 questions
Calculating pH and pOH
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade