

QTNNL 1
Presentation
•
Professional Development
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Cẩm Đỗ
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 130 Questions
1
Multiple Choice
Chịu trách nhiệm cao nhất trong quản trị nhân lực thuộc về
Lãnh đạo cấp cao
Trưởng phòng nhân sự
Lãnh đạo trực tiếp
Người lao động
2
Multiple Choice
Người tham mưu, tư vấn để lựa chọn người tham gia trực tiếp vào quá trình đánh giá thực hiện công việc là
Lãnh đạo trực tiếp
Khách hàng
Đồng nghiệp
Cán bộ chuyên trách QTNL
3
Multiple Choice
Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách QTNL trong hoạt động đánh giá thực hiện công việc bao gồm
Hướng dẫn đào tạo người về đánh giá và sử dụng các biểu mẫu đã được xây dựng
Định hướng cho công tác đánh giá thực hiện công việc
Triển khai các công tác đánh giá thực hiện công việc tới NLĐ mình quản lí
Cả 3 đáp án trên
4
Multiple Choice
Định mức lao động trong doanh nghiệp có vai trò
Tăng năng suất lao động
Hạ giá thành sản phẩm
Cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động
Cả 3 đáp án trên
5
Multiple Choice
Vai trò của đào tạo với doanh nghiệp KHÔNG bao gồm
Nâng cao chất lương NNL
Nâng cao lợi thế cạnh tranh
Các đáp án sai
Giảm bớt chi phí lao động cho việc giám sát quá trình làm việc
6
Multiple Choice
Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kĩ năng, vượt khỏi phạm vị công việc trước mắt của NLĐ, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức là
Giáo dục
Đào tạo nhân lực
Phát triển nhân lực
Đánh giá nhân lực
7
Multiple Choice
Nhân lực là nguồn lực bên trong mỗi con người KHÔNG bao gồm
Thể lực
Trí lực
Tâm lực
Mong muốn của người lao động
8
Multiple Choice
Nhiệm vụ của bộ phận chuyên trách QTNL KHÔNG bao gồm
Thiết kế chính sách tuyển dụng
Tổ chức hoạt động đào tạo
Phân công công việc cho nhân viễn các phòng ban
Tổ chức trả lương
9
Multiple Choice
Quản lí thời gian làm việc của nhân viên tại các bộ phận thuộc trách nhiệm
Cán bộ quản lí trực tiếp
Bộ phận nhân sự
Lãnh đạo cấp cao
Cả 3 đúng
10
Multiple Choice
Nhiệm vụ của lãnh đạo trực tiếp
Phân công công việc cho nhân viên tại bộ phận
Tham gia xây dựng chính sách nhân sự
Lôi kéo NLĐ thuộc bộ phận quản lí tham gia các hoạt động nhân sự
Tất cả đúng
11
Multiple Choice
Người có trách nhiệm phê duyệt nhu cầu tuyển dụng của tổ chức là:
Lãnh đạo tổ chức
Cán bộ QL trực tiếp
Trưởng bộ phận nhân sự
Tất cả đều đúng
12
Multiple Choice
Trong phát triển nhân lực tổng thể, cấp trên gián tiếp đóng vai trò
Người điều phối, tư vấn
Huấn luyện viên
Người đỡ đầu
Người ủng hộ
13
Multiple Choice
HĐ đưa người lao động đến một vị trí việc làm có cương vị và tiền lương thấp hơn, có trách nhiệm và cơ hội ít hơn là
Xuống chức
Thuyên chuyển
Thăng chức
Tất cả đều đúng
14
Multiple Choice
Người có trách nhiệm phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn người lao động các qui định về kỷ luật lao động và cách thực hiện tốt kỉ luật lao động
Cán bộ quản lí trực tiếp
Cán bộ quản lý gián tiếp
Chủ tịch Công đoàn
Bộ phận nhân sự
15
Multiple Choice
Đánh giá thực hiện công việc là cơ sở để nhà quản lý
Xây dựng thang lương và bảng lương
Ra các quyết định về nhân sự
Đánh giá giá trị của công việc
Tất cả đều sai
16
Multiple Choice
Phúc lợi lao động trong doanh nghiệp là
Tất cả các khoản tiền mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động
Các khoản hỗ trợ về cuộc sống của doanh nghiệp cho người lao động
Những hỗ trợ về cuộc sống cho người lao động có hoàn cảnh khó khăn
Tất cả các đáp án đều đúng
17
Multiple Choice
..... về chiến lược QTNL cho rằng hiệu quả của QTNNL trong việc gia tăng lợi thế cạnh tranh của tổ chức tùy thuộc vào tập hợp các hoạt động NNL hơn là các chính sách riêng lẻ
Cách tiếp cận tổng quát
Cách tiếp cận phù hợp
Cách tiếp cận cấu trúc
Tất cả đều sai
18
Multiple Choice
Quan điểm .... cho rằng NNL là nguồn lực khan hiếm, có giá trị, không thể thay thế và bắt chước được sẽ hình thành nên lợi thế cạnh tranh của tổ chức
Cách tiếp cận cấu trúc
Cách tiếp cận phù hợp chiến lược
Cách tiếp cận nguồn lực
Tất cả đều đúng
19
Multiple Choice
Mô hình QTNL .... dựa trên cơ sở kiểm tra chiến lược, hệ thống cơ cấu tổ chức để quản lí con người, tập trung vào quản lí tài sản cá nhân nhằm đạt được mục tiêu chiến lược.
Việt Nam
Harvard
Nhật Bản
Michigan
20
Multiple Choice
Các hoạt động chức năng được đề cập rõ trong mô hình quản trị nhân lực Harvard:
Phân tích công việc, thiết kế công việc, kế hoạch nhân lực
Sử dụng nhân lực, thiết kế công việc, kế hoạch nhân lực
Tuyển dụng nhân lực, đánh giá hiệu quả công việc, khen thưởng
Các đáp án đều sai
21
Multiple Choice
Kết quả đánh giá thực hiện công việc sau khi đã thống nhất sẽ KHÔNG sử dụng làm
Căn cứ để trả lương theo kết quả thực hiện công việc
Căn cứ phân tích và xác định nhu cầu đào tạo
Căn cứ xây dưng thang, bảng lương
Căn cứ để cải thiện điều kiện lao động
22
Multiple Choice
Xây dựng quy trình đánh giá thực hiện công việc là trách nhiệm công việc của
Đồng nghiệp của người được đánh giá
Cấp dưới của người được đánh giá
Các bộ phận chuyên trách QTNL
Tất cả đều đúng
23
Multiple Choice
Thù lao lao động KHÔNG bao gồm
Tiền lương
Phụ cấp
Thời gian làm việc linh hoạt
Cơ hội tìm kiếm việc làm ở các tổ chức khác
24
Multiple Choice
Mục tiêu của các chương trình phúc lợi ở các doanh nghiệp cần
Hoàn toàn khác nhau
Hoàn toàn giống nhau
Đáp ứng mọi mong đợi của người lao động
Xuất phát từ nhu cầu của người lao động và khả năng của doanh nghiệp
25
Multiple Choice
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau
DN theo đuổi chiến lược khác biệt hóa thường có xu hướng trả lương hướng vào sự trung thành
DN theo đuổi chiến lược chi phí thấp thường có xu hướng chuyên môn hóa cho NLĐ
DN theo đuổi chiến lược khác biệt hóa thường có xu hướng đào tạo theo hướng chuyên sâu
Các đáp án đều sai
26
Multiple Choice
Theo mô hình quản trị nhân sự thổng thể, mục tiêu của đánh giá nhân sự tổng thể là
Phát triển nhân viên
Tuân thủ qui định pháp lý
Đánh giá khoảng cách năng lực của nhân viên
Các đáp án còn lại đều
27
Multiple Choice
Điểm yếu của mô hình QTNL .... là QTNL chỉ nắm vai trò thụ động trong đó tầm nhìn của tổ chức chưa được đề cập tới
Việt Nam
Michigan
Nhật bản
Tổng thể định hướng viễn cảnh
28
Multiple Choice
Mục tiêu của các chương trình phúc lợi ở các doanh nghiệp cần
Hoàn toàn giống nhau
Hoàn toàn khác nhau
Đáp ứng mọi mong đợi của người lao động
Xuất phát từ nhu cầu của NLĐ và khả năng của doanh nghiệp
29
Multiple Choice
Tổ chức bộ máy gồm các hoạt động
Thiết kế tổ chức
Tái cơ cấu tổ chức
Giải thể tổ chức
Các đáp án đều đúng
30
Multiple Choice
Khái niệm đúng nhất về thù lao lao động là
Tất cả các khoản tiền NLĐ nhận được từ phía NSDLĐ thông qua việc bán sức lao động của mình
Tiền lương và thưởng NLĐ nhận được từ phía NSDLĐ thông qua việc bán sức lao động của mình
Tất cả các khoản mà NLĐ nhận được từ phía NSDLĐ thông qua việc bán sức lao động của mình
Tất cả các đáp án đều đúng
31
Multiple Choice
..... về chiến lược QTNL cho rằng cho rằng các hoạt động QTNNL có thể gia tăng khả năng của nhà quản trị trong việc tương thích với sứ mệnh tổ chức và đối phó với sự phức tạp của môi trường
Cách tiếp cận nguồn lực
Cách tiếp cận phù hợp
Cách tiếp cận cấu trúc
Tất cả đều sai
32
Multiple Choice
Phỏng vấn tuyển dụng nằm trong giai đoạn
Xây dựng nhu cầu tuyển dụng
Xây dựng kế hoạch tuyển dụng
Thực hiện tuyển dụng
Các đáp án đều đúng
33
Multiple Choice
Sử dụng nhân lực là .... của tổ chức đối với nhân viên và nhà quản lí làm việc cho tổ chức đó
Chính sách quản lý
Sự đối xử
Quan điểm quản lý
Tất cả đều đúng
34
Multiple Choice
Tiếp đón nhân viên mới là hoạt động KHÔNG cần thiết đối với
Các tổ chức qui mô lớn
Các tổ chức Quy mô nhỏ
Các tổ chức chưa có thương hiệu trên thị trường
Tất cả đều sai
35
Multiple Choice
.... có thể ảnh hưởng đến tâm lý làm việc của tập thể lao động
Đề bạt
Thuyên chuyển
Xuống chức
Tất cả các đáp án
36
Multiple Choice
Nhân lực trong tổ chức đề cập đến
Thế lực
Tâm lực
Trí lực
Cả 3
37
Multiple Choice
Trách nhiệm của lãnh đạo cấp cao trong QTNL KHÔNG bao gồm:
Thiết kế chính sách nhân sự
Định hướng xây dựng chính sách nhân sự
Kí quyết định ban hành chính sách nhân sự
Tất cả các đáp án đều đúng
38
Multiple Choice
QTNL KHÔNG hướng tới mục tiêu
Đáp ứng mọi nhu cầu của người lao động
Khai thác có hiệu quả nguồn nhân lực
Đạt được mục tiêu tổ chức thông qua khai thác hiêu quả nguồn nhân lực
Đáp ứng mục tiêu của người lao động
39
Multiple Choice
Nhiệm vụ của quản trị nhân lực bao gồm
Thiết kế, xây dựng hệ thống các triết lý, chính sách quản trị nhân lực
Thực hiện các hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo-phát triển nhân lực trong tổ chức
Thực hiện các hoạt động chức năng duy trì nguồn lực con người trong tổ chức
Tất cả các đáp án đều đúng
40
Multiple Choice
Một trong những yếu tố thuộc thù lao phi tài chính là
Tiền lương cơ bản
Khuyến khích tài chính
Môi trường làm việc
Tiền thưởng
41
Multiple Choice
Quản lí thực hiện công việc giúp tổ chức
Có cơ sở tăng cường hiệu quả các hoạt động QTNL
Hoàn thiện môi trường quản lí nội bộ
Có cơ sở đề xuất biện pháp cải thiện mội trường làm việc
Tất cả các đáp án trên
42
Multiple Choice
Đánh giá thực hiện công việc là cơ sở để nhà quản lý
Xây dựng thang lương, bảng lương
Ra các quyết định về nhân sự
Đánh giá giá trị công việc
Các đáp án đều sai
43
Multiple Choice
Việc chuyển người lao động từ vị trí công việc này sang vị trí công việc khác là:
Phân công công việc
Đề bạt nhân lực
Bố trí công việc
Thuyên chuyển lao động
44
Multiple Choice
Việc đưa người lao động vào 1 vị trí làm việc có tiền lương cao hợn, có uy tín và trách nhiệm lớn hơn, có điều kiện làm việc tốt hơn, có cơ hội phát triển nhiều hơn là:
Phân công công việc
Đề bạt nhân lực
Bố trí nhân lực
Thuyên chuyển lao động
45
Multiple Choice
So với quản trị nhân sự, quản trị nhân lực tập trung nhiều hơn vào
Khía cạnh hành chính
Khía cạnh nguồn lực con người
Phối hợp con người với máy móc
Tất cả đều sai
46
Multiple Choice
Quan điểm về con người trong học thuyết Y là
Con người về bản chất là không muốn làm việc
Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái họ mà họ nhận được
Con người không thích sáng tạo trong công việc
Con người luôn muốn tham gia vào công việc
47
Multiple Choice
"Biết lắng nghe quan tâm đến những người xung quanh" trong tiêu chuẩn khung nghề nhân sự thuộc nhóm
Kiến thức bổ trợ
Thái độ
Kĩ năng cứng
Kĩ năng mềm
48
Multiple Choice
Quản trị nhân lực là trách nhiệm của
Cán bộ quản lí cấp cao
Cán bộ quản lí trực tiếp
Cán bộ chuyên trách quản trị nhân lực
Tất cả đều đúng
49
Multiple Choice
Yếu tố thuộc môi trường bên trong của tổ chức ảnh hưởng tới QTNL là
Khách hàng
Kinh tế chính trị
Qui mô tổ chức
Tất cả đều đúng
50
Multiple Choice
Việc sắp xếp người lao động vào từng vị trí việc làm nhất định trong tổ chức nhằm đạt được hiệu quả cao là
Phân công công việc
Đề bạt nhân lực
Bố trí nhân lực
Thuyên chuyển lao
51
Multiple Choice
Qui mô và cơ cấu bộ phận quản trị nhân lực phụ thuộc nhất vào
Quy định pháp luật của nhà nước
Trình độ nhân lực
Đặc điểm của công việc
Quy mô nguồn nhân lực
52
Multiple Choice
Quản trị nhân lực là trách nhiệm của
Cán bộ quản lý cấp cao
Cán bộ quản lý trực tiếp
Cán bộ chuyên trách quản trị nhân lực
Tất cả đáp án trên
53
Multiple Choice
Tác động của học thuyết X tới người lao động KHÔNG bao gồm
Tự giác làm việc
Bị lạm dụng về sức khỏe và tinh thần
Làm cho người lao động cảm thấy lo lắng, sợ hãi
Chấp nhận cả những công việc nặng nhọc, đơn điệu
54
Multiple Choice
Áp dụng các kĩ năng quản trị nhân lực để điều tiết và xử lí các mối quan hệ ở nơi làm việc thuộc trách nhiệm của.
CB quản lí cấp cao
CB quản lí trực tiếp
CB chuyên trách quản trị nhân lực
Bản thân người lao động
55
Multiple Choice
Chức năng của QTNL KHÔNG bao gồm các hoạt động
Thu hút nhân lực
Đào tạo - phát triển
Duy trì nhân lực
Hoạch định sản xuất kinh doanh
56
Multiple Choice
Cán bộ quản trị nhân lực cần
Hiểu biết văn hóa vùng miền
Tổ chức làm việc nhóm
Nhớ rõ quy trình tổ chức các hoạt động QTNL
Tất cả đều đúng
57
Multiple Choice
Nhiệm vụ của nhân viên đào tạo KHÔNG bao gồm
Tham gia xây dựng quy chế đào tạo
Xây dựng kế hoạch đào tạo
Quyết định ban hành chính sách đào tạo
Lựa chọn đối tượng đào tạo
58
Multiple Choice
Nhiệm vụ thuộc vị trí nhân viên phụ trách thi thua,khen thưởng
Trao thưởng cho nhân viên
Tổ chức hoạt động thi đua, khen thưởng
Xây dựng, ban hành chính sách thi đua khen thưởng
Tính lương cho đối tượng thi đua
59
Multiple Choice
Yêu cầu đối với nhân viên tuyển dụng KHÔNG bao gồm
Hiểu các chính sách của nhà nước về lao động
Biết cách triển khai kế hoạch tuyển dụng
Biết cách phối hợp hoạt động nhân sự với các chính sách khác của tổ chức
Tất cả các đáp án đúng
60
Multiple Choice
Nhiệm vụ của nhân viên tuyển dụng có thể là
Sàng lọc hồ sơ
Xác định nhu cầu tuyển dụng
Tổ chức phỏng vấn
Tất cả đều đúng
61
Multiple Choice
Trong điều kiện thị trường lao động khan hiếm, thách thức đối với nghề QTNL là
Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
Khó khăn trong việc thu hút và giữ chân nhân tài
Áp dụng tiến bộ khoa học trong QTNL
Tất cả đáp án đều đúng
62
Multiple Choice
Quản trị nhân lực hướng tới các mục tiêu
Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức
Tạo điều kiện cho người lao động phát triển
Sử dụng hợp lí lao động
Tất cả đều đúng
63
Multiple Choice
Tuyển dụng nhân lực xuất phát từ
Nhu cầu nhân lực của tổ chức
Mong muốn của người LĐ
Mong muốn của khách hàng
Tất cả đều sai
64
Multiple Choice
Giải pháp khắc phụ tình trạng dư thừa lao động, KHÔNG bao gồm
Tinh giảm biên chế
Giảm giờ làm
Sa thải
Cho lao động về hưu sớm
65
Multiple Choice
Yêu cầu kỹ năng đối với nhân viên nhân sự KHÔNG bao gồm
Kỹ lập kế hoạch
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng thiết lập mục tiêu
Kỹ năng quản lý điều hành
66
Multiple Choice
Tài liệu liệt kê những thông tin về nhiệm vụ, trách nhiệm và các vấn đề liên quan đến một công việc cụ thể trong tổ chức là.
Bản mô tả công việc
Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc
Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc
Bản tóm tắt kỹ năng
67
Multiple Choice
Một trong các sản phẩm của PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC bao gồm
Cơ cấu tổ chức bộ máy
Bản mô tả công việc
Bản chấm công
Tất cả đều đúng
68
Multiple Choice
Bản mô tả công việc cần thiết vì
Là cơ sở để cán bộ quản lí trực tiếp phân công công việc cho NLĐ
Để xác định được mục tiêu và tiêu chuẩn cho người thực hiện công việc đó
Giúp người lao động nắm được yêu cầu năng lực cần để thực hiện công việc
Cả 3 đáp án trên
69
Multiple Choice
"Xác định một cách hợp lý các nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể của mỗi cá nhân trong một điều kiện lao động để từ đó xác định những tiêu chuẩn cần thiết đối với cá nhân thực hiện công việc" là hoạt động
Phân tích công việc
Thiết kế công việc
Tổ chức bộ máy
Tất cả các đáp án trên đúng
70
Multiple Choice
Hoạch định nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác định....., đưa ra các chính sách và hoạt động chức năng bảo đảm cho tổ chức có đủ nhân lực với những phẩm chất, kĩ năng cần thiết để thưucj hiện công việc hiệu quả.
Nhu cầu nguồn nhân lực
Cung cấp nguồn nhân lực
Thông tin về công việc
Các đáp án sai
71
Multiple Choice
Đào tạo nhân lực giúp người lao động tăng cường
Kiến thức
Kỹ năng
Thái độ
Năng lực làm việc
72
Multiple Choice
Khuyến khích tài chính là
Tất cả các đáp án đúng
Các khoản phụ cấp
Các khoản tiền mà người lao động nhận được từ người sd lao động
Những khoản tiền trả thêm cho kết quả công việc vượt mức mong đợi
73
Multiple Choice
Việc lựa chọn đúng đắn mô hình quản trị nhân lực, giúp tổ chức
Có 1 hệ thống chính sách đồng bộ, nhất quán
Tạo ra quan hệ lao động lành mạnh
Thúc đẩy tính sáng tạo của người lao động
Tất cả phương án trên
74
Multiple Choice
" Các cấp phụ trách bộ phận chức năng kiêm luôn việc điều hành nhân sự" là giai đoạn ..... trong sự phát triển của mô hình QTNL
Hành chính quan liêu
Thể chế hóa
Đối phó
Các đáp án còn lại sai
75
Multiple Choice
Hoạch định nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác đinh ..., đưa ra các chính sách và hoạt động chức năng bảo đảm cho tổ chức có đủ nhân lực với những phẩm chất kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc hiệu quả.
Nhu cầu nguồn nhân lực
Cung nguồn nhân lực
Thông tin về công việc
Đáp án còn lại sai
76
Multiple Choice
Giải pháp khắc phục tình trạng dư thừa lao động KHÔNG bao gồm
Tinh giản biên chế
Sa thải
Giảm giờ làm
Cho lao động về hưu sớm
77
Multiple Choice
........ là lực lượng nhân lực tương ứng với một chức danh nhân sự mà tổ chức đã và đang có, hiện đang làm việc hoặc sẵn sàng làm việc cho tổ chức khi cần .
Kết quả hoạch định nhân lực
Cung nhân lực
Cầu nhân lực
Đáp án còn lại sai
78
Multiple Choice
Hoạch định nhân lực là cơ sở cho hoạt động
Tuyển dụng nhân lực
Phân tích công việc
Đánh giá thực hiện công việc
Ba đáp án sai
79
Multiple Choice
Sắp xếp các mục tiêu theo đúng quy trình tuyển dụng:
A Xác định nhu cầu tuyển dụng
B Xây dựng kế hoạch tuyển dụng
C Đánh giá hiệu quả tuyển dụng
D Thực hiện tuyển dụng
ABDC
ABCD
DCAB
BACD
80
Multiple Choice
Sự ảnh hưởng nhiều nhất của phát triển KH-CN đến việc lựa chọn mô hình QTNL là
Thay đổi môi trường làm việc
Thay đổi chính sách đào tạo
Quan hệ lao động
Văn hóa tổ chức
81
Multiple Choice
Mô hình QTNL được chia thành mô hình đa văn hóa và mô hình đơn thuần là sự phân loại theo
Đối tượng quản lí
Đặc điểm quản lí
Quan điểm chính trị
Các đáp án còn lại sai
82
Multiple Choice
Cách tiếp cận thệ thống "cứng" đối với mô hình QTNL
Nhấn mạnh vai trò giao tiếp
Nhấn mạnh tính định lượng
Nhấn mạnh vai trò của tạo đông lực - lãnh đạo
Cả 3 đều đúng
83
Multiple Choice
Sự ủng hộ ... đóng vai trò tạo nên môi trường thuận lợi giúp cho các quyết định về mô hình QTNL đạt được hiệu quả cao và dễ đi vào thực tiễn
Người lao động
Cán bộ QL cấp cao
Cán bộ QL trực tiếp
Bộ phận nhân sự
84
Multiple Choice
Quan điểm" Nguồn nhân lực là nhà cung cấp dịch vụ bên trong" cho rằng
QTNNL chiến lược là tiến trình để chuyển các hoạt động nhân sự truyền thống thành 1 loạt các thủ tục và chính sách NNL thích hợp
QTNNL chiến lược liên quan đến việc kết nối các hoạt động NNL với chiến lược kinh doanh tổng thể của tổ chức
QTNNL chiến lược liên quan đến việc cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp về NNL cho các đv kinh doanh trong tổ chức
Các đáp còn lại sai
85
Multiple Choice
Tạo động lực cho nhân việc thuộc nhóm chức năng
Duy trì nguồn nhân lực
Thu hút nhân lực
Đào tạo và phát triển
Tất cả đều đúng
86
Multiple Choice
Yếu tố thuộc môi trường bên ngoài của tổ chức ảnh hưởng đến QTNL
Chiến lược phát triển
Quan điểm lãnh đạo
Quy mô tổ chức
Pháp luật
87
Multiple Choice
Quản lí thời gian làm việc của nhân viên tại các bộ phận thuộc trách nhiệm
CB quản lí trực tiếp
Bộ phận nhân sự
Lãnh đạo cấp cao
Tất cả đáp án đều đúng
88
Multiple Choice
Phương pháp quản trị nhân lực theo học thuyết Y là
Tổ chức làm việc nhóm
Chuyên môn hóa công việc
Quan tâm, lo lắng cho nhân viên như gia đình
Tất cả đều sai
89
Multiple Choice
Trách nhiệm ban hành chính sách QTNL thuộc về
Các trưởng phòng
Lãnh đạo cấp cao
Nhân viên phòng nhân sự
Toàn thể lực lượng lao động
90
Multiple Choice
Hoạt động bố trí người lao động vào vị trí công việc có quyền lợi và trách nhiệm cao hơn là
Bố trí nhân lực
Thuyên chuyển
Đề bạt lên
Tất cả đều đúng
91
Multiple Choice
Đối với tổ chức, quản trị thực hiện công việc KHÔNG có vai trò
Thúc đẩy và bảo đảm được hiệu suất làm việc của cá nhân và tổ chức
Cải thiện hiệu suất làm việc tổ chức trên cơ sở tăng cường quản lí hiệu suất làm việc các nhân
Cả 3 đều sai
Cung cấp cơ sở để cải thiện điều kiện, môi trường làm việc
92
Multiple Choice
Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với NLĐ KHÔNG bao gồm
Nhận thức rõ trách nhiệm trong công việc và kỳ vọng của tổ chức
Có mục tiêu phấn đấu trong công việc
Được phản hồi về rào cản trong quá trình thực hiện công việc
Các đáp án còn lại đều sai
93
Multiple Choice
Quản lí thực hiện công việc giúp tổ chức
Có cơ sở tăng cường hiệu quả các hoạt động quản trị nhân lực
Hoàn thiện môi trường quản lí nội bộ
Có cơ sở đề xuất cải thiện môi trường làm việc
Tất cả đều đúng
94
Multiple Choice
Giám sát sự thực hiện công việc là trách nhiệm của
Cán bộ Công đoàn
Cán bộ trực tiếp
Cán bộ kĩ thuật
Cán bộ quản kí thông tin kinh tế
95
Multiple Choice
Kinh tế chính trị bất ổn thường khiến cho quản trị nhân lực
Khó thu hút nhân lực
Khó khăn trong trả lương
Tạo thuận lợi giữ chân lao động
Tất cả đều sai
96
Multiple Choice
Yếu tố thuộc môi trường bên trong của tổ chức ảnh hưởng tới quản trị nhân lực KHÔNG bao gồm
Mục tiêu tổ chức
Khách hàng
Cơ cấu tổ chức
Bầu không khí làm việc
97
Multiple Choice
Phương pháp QTNL theo học thuyết X không bao gồm
Kiểm tra,giám sát chặt chẽ NLĐ
Chuyên môn hóa sâu
Tiêu chuẩn hóa các quy trình công việc
Giao quyền tự chủ 1 phần cho NLĐ
98
Multiple Choice
Quan điểm về con người trong học thuyết Y là
Con người bản chất là không muốn làm việc
Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận đc
Con người không thích sáng tạo trong công việc
Con người luôn muốn tham gian vào công việc chung
99
Multiple Choice
Trách nhiệm kiểm tra hiệu quả các hoạt động quản trị nhân lực thuộc về
Các trưởng phòng
Bộ phận chuyên trách QTNL
Lãnh đạo cấp cao
Toàn thể lực lượng lao động
100
Multiple Choice
Nhiệm vụ của lãnh đạo trực tiếp trong QTNL bao gồm
Phân công công việc cho nv tại bộ phận
Tham gia xây dựng chính sách nhân sự
Lôi kéo NLĐ thuộc bộ phận quản lí tham gia các hoạt động nhân sự
Cả 3 đúng
101
Multiple Choice
Nhiệm vụ của lãnh đạo trực tiếp trong QTNL KHÔNG bao gồm
Tham gia đánh giá hiệu quả chính sách tiền lương
Tham gia hoạt động tuyển dụng
Thiết kế chính sách tuyển dụng
Tất cả đều sao
102
Multiple Choice
Doanh nghiệp KHÔNG thể giải quyết tình trạnh thiếu hụt nhân lực bằng cách
Thuê lao động từ doanh nghiệp khác
Tuyển dụng thêm lao động
Cho thuê lại lao động
Các đáp án đều đúng
103
Multiple Choice
Việc hướng tới các cổ đông trong QTNL được gọi là định hướng QTNL theo
Nhân bản
Sinh thái
Lợi nhuận
Thị trường
104
Multiple Choice
Việc hướng tới các môi trường trong QTNL được gọi là định hướng QTNL theo
Nhân bản
Sinh thái
Lợi nhuận
Thị trường
105
Multiple Choice
Việc hướng tới các nhân viên trong QTNL được coi là định hướng QTNL theo
Nhân bản
Sinh thái
Thị trường
Lợi nhuận
106
Multiple Choice
Việc hướng tới các khách hàng trong QTNL được gọi là định hướng QTNL theo
Sinh thái
Nhân bản
Thị trường
Lợi nhuận
107
Multiple Choice
Tuyển dụng là quá trình
Thu hút và tuyển chọn nhân lực theo nhu cầu của tổ chức
Đón tiếp nv và làm quên vs nv mới
Giao nhiệm vụ cho người lao động
Cả 3 đúng
108
Multiple Choice
Nếu các doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa, chiến lược QTNL sẽ tập trung vào
Làm phong phú hóa công việc
Đào tạo theo hướng rộng
Trả lương theo thâm niên
Tất cả đúng
109
Multiple Choice
Tuyển dụng nhân lực là hoạt động liên quan tới
Lập kế hoạch nhân lực
Đánh giá và sàng lọc ứng viên
Phân công bố trí nhân lực
Tất cả đều sai
110
Multiple Choice
Việc KHÔNG cần thiết thực hiện trong định hướng nhân viên là
Tìm hiểu những khó khăn khi NLĐ thực hiện công việc
Cung cấp thông tin định hướng nhân viên
Trao đổi với NLĐ về tình hình thực hiện công việc
Cả 3 sai
111
Multiple Choice
Nhiệm vụ thuộc vị trí nhân viên phụ trách thi đua, khen thưởng
Trao thưởng cho nhân viên
Tổ chức hoạt động, thi đua khen thưởng
Xây dựng và ban hành chính sách thi đua khen thưởng
Tính lương cho đối tượng thi đua
112
Multiple Choice
Mục tiêu của các chương trình phúc lợi ở các doanh nghiệp cần
Hoàn toàn giống nhau
Hoàn toàn khác nhau
Đáp ứng mọi mong đợi của NLĐ
Xuất phát từ nhu cầu của NLĐ và khả năng của doanh nghiệp
113
Multiple Choice
Một trong những nội dung nghiên cứu của học phần Tổng quan QTNL là
Các học thuyết QTNL
Cách thức xây dựng quy chế trả lương
Cách tính lương nhân viên
Quy mô NNL
114
Multiple Choice
Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với người lao động là
Củng cố cơ cấu bộ máy
Được ghi nhận thành tích 1 cách kịp thời
Góp phần hoàn thiện môi trường quản lí nội bộ
Tất cả đều đúng
115
Multiple Choice
Đối với các nhà quản lí trực tiếp, QTNL góp phần
Nâng cao thể chất cho NLĐ
Đạt được mục tiêu của mình thông qua những người khác
Phát triển kinh tế
Tất cả đều đúng
116
Multiple Choice
Sinh viên ngành QTNL có thể tìm kiếm việc làm tại
Bộ Nội vụ
Doanh nghiệp
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Tất cả đều đúng
117
Multiple Choice
QTNL giúp tổ chức đạt được mục tiêu
Nâng cao vị thế của tổ chức trên thị trường
Khai thác hiệu quả vốn nhân lực
Tất cả đều đúng
Tăng cường khả năng cạnh tranh
118
Multiple Choice
Đối tượng của QTNL là
Nhân viên cấp dưới
NlĐ trong tổ chức và các vấn đề liên quan
Lãnh đạo cấp cao
Tất cả đúng
119
Multiple Choice
Nội dụng nghiên cứu của học phần Tổ quan QTNL KHÔNG phải là
Phân tích công việc và hoạch định nhân lực
Tuyển dụng và sử dụng nhân lực
Đánh giá thực hiện công việc và đào tạo nhân lực
Kỹ năng ra quyết định
120
Multiple Choice
Đối với NLĐ QTNL góp phần
nâng cao nặng lực cạnh tranh của tổ chức
Xây dựng 1 tập thể đoàn kết
Nâng cao thương hiệu của tổ chức
Cải thiện hiệu suất công việc
121
Multiple Choice
Quan điểm về con người trong học thuyết X KHÔNG phải là
Con người muốn cảm thấy mình có ích quà quan trọng
Con người về bản chất là không muốn làm việc
Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được
Còn lại sai
122
Multiple Choice
Yếu tố thuộc môi trường bên trong của tổ chức ảnh hưởng tới QTNL KHÔNG bao gồm
Mục tiêu tổ chức
Khách hàng
Cơ cấu tổ chức
Bầu không khí làm việc
123
Multiple Choice
Yếu tố thuộc môi trường bên ngoài của tổ chức ảnh hưởng tới QTNL là
Chiến lược phát triển
Quan điểm của lãnh đạo
Quy mô tổ chức
Pháp luật
124
Multiple Choice
Quy mô và cơ cấu bộ phận QTNL ít phụ thuộc vào
Quy định pháp luật của Nhà nước
Trình độ nhân lực
Đặc điểm của công việc
Đối thủ cạnh tranh
125
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây KHÔNG giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực
Thuê lao động tạm thời
Giảm giờ làm
Cho lao động về hưu sớm
Tất cả đúng
126
Multiple Choice
Tuyển dụng nhân lực là hoạt động liên quan tới
Lập kế hoạch nhân lực
Đánh giá và sàng lọc ứng viên
Phân công, bố trí nhân lực
Các đáp án còn lại sai
127
Multiple Choice
Cân đối cung cầu nhân lực thuộc hoạt động
Hoạch định nhân lực
Phân tích công việc
Tổ chức bộ máy
Tất cả đúng
128
Multiple Choice
.... là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kì nhất định
Kết quả hoạch định nhân lực
Cung nhân lực
Cầu nhân lực
Các đáp án sai
129
Multiple Choice
Tuyển dụng nhân lực phải xuất phát từ
Nhu cầu nhân lực của tổ chức
Mong muốn của NLĐ
Mong muốn của khách hàng
các đáp án sai
130
Multiple Choice
Tuyển dụng cần tuyển được người có năng lực
Tốt nhất trong các ứng viên
Đáp ứng mong muốn đối tác
Tất cả đáp án đúng
Phù hợp nhất với yêu cầu công việc và tổ chức
Chịu trách nhiệm cao nhất trong quản trị nhân lực thuộc về
Lãnh đạo cấp cao
Trưởng phòng nhân sự
Lãnh đạo trực tiếp
Người lao động
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 130
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
110 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
8th Grade
98 questions
Đề cương cuối kì 1 lớp 11
Lesson
•
11th Grade - University
102 questions
kt vi mô
Lesson
•
University
121 questions
Lịch sử văn minh thế giới
Lesson
•
University
122 questions
5 tuổi Việt Hà
Lesson
•
KG - University
111 questions
Sinh học đại cương - Sinh thái học
Lesson
•
University
112 questions
Bài 89
Lesson
•
KG
150 questions
ôn tập
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Professional Development
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University