Search Header Logo
QTNNL 1

QTNNL 1

Assessment

Presentation

Professional Development

University

Practice Problem

Easy

Created by

Cẩm Đỗ

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 130 Questions

1

Multiple Choice

Chịu trách nhiệm cao nhất trong quản trị nhân lực thuộc về

1

Lãnh đạo cấp cao

2

Trưởng phòng nhân sự

3

Lãnh đạo trực tiếp

4

Người lao động

2

Multiple Choice

Người tham mưu, tư vấn để lựa chọn người tham gia trực tiếp vào quá trình đánh giá thực hiện công việc là

1

Lãnh đạo trực tiếp

2

Khách hàng

3

Đồng nghiệp

4

Cán bộ chuyên trách QTNL

3

Multiple Choice

Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách QTNL trong hoạt động đánh giá thực hiện công việc bao gồm

1

Hướng dẫn đào tạo người về đánh giá và sử dụng các biểu mẫu đã được xây dựng

2

Định hướng cho công tác đánh giá thực hiện công việc

3

Triển khai các công tác đánh giá thực hiện công việc tới NLĐ mình quản lí

4

Cả 3 đáp án trên

4

Multiple Choice

Định mức lao động trong doanh nghiệp có vai trò

1

Tăng năng suất lao động

2

Hạ giá thành sản phẩm

3

Cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động

4

Cả 3 đáp án trên

5

Multiple Choice

Vai trò của đào tạo với doanh nghiệp KHÔNG bao gồm

1

Nâng cao chất lương NNL

2

Nâng cao lợi thế cạnh tranh

3

Các đáp án sai

4

Giảm bớt chi phí lao động cho việc giám sát quá trình làm việc

6

Multiple Choice

Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kĩ năng, vượt khỏi phạm vị công việc trước mắt của NLĐ, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức là

1

Giáo dục

2

Đào tạo nhân lực

3

Phát triển nhân lực

4

Đánh giá nhân lực

7

Multiple Choice

Nhân lực là nguồn lực bên trong mỗi con người KHÔNG bao gồm

1

Thể lực

2

Trí lực

3

Tâm lực

4

Mong muốn của người lao động

8

Multiple Choice

Nhiệm vụ của bộ phận chuyên trách QTNL KHÔNG bao gồm

1

Thiết kế chính sách tuyển dụng

2

Tổ chức hoạt động đào tạo

3

Phân công công việc cho nhân viễn các phòng ban

4

Tổ chức trả lương

9

Multiple Choice

Quản lí thời gian làm việc của nhân viên tại các bộ phận thuộc trách nhiệm

1

Cán bộ quản lí trực tiếp

2

Bộ phận nhân sự

3

Lãnh đạo cấp cao

4

Cả 3 đúng

10

Multiple Choice

Nhiệm vụ của lãnh đạo trực tiếp

1

Phân công công việc cho nhân viên tại bộ phận

2

Tham gia xây dựng chính sách nhân sự

3

Lôi kéo NLĐ thuộc bộ phận quản lí tham gia các hoạt động nhân sự

4

Tất cả đúng

11

Multiple Choice

Người có trách nhiệm phê duyệt nhu cầu tuyển dụng của tổ chức là:

1

Lãnh đạo tổ chức

2

Cán bộ QL trực tiếp

3

Trưởng bộ phận nhân sự

4

Tất cả đều đúng

12

Multiple Choice

Trong phát triển nhân lực tổng thể, cấp trên gián tiếp đóng vai trò

1

Người điều phối, tư vấn

2

Huấn luyện viên

3

Người đỡ đầu

4

Người ủng hộ

13

Multiple Choice

HĐ đưa người lao động đến một vị trí việc làm có cương vị và tiền lương thấp hơn, có trách nhiệm và cơ hội ít hơn là

1

Xuống chức

2

Thuyên chuyển

3

Thăng chức

4

Tất cả đều đúng

14

Multiple Choice

Người có trách nhiệm phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn người lao động các qui định về kỷ luật lao động và cách thực hiện tốt kỉ luật lao động

1

Cán bộ quản lí trực tiếp

2

Cán bộ quản lý gián tiếp

3

Chủ tịch Công đoàn

4

Bộ phận nhân sự

15

Multiple Choice

Đánh giá thực hiện công việc là cơ sở để nhà quản lý

1

Xây dựng thang lương và bảng lương

2

Ra các quyết định về nhân sự

3

Đánh giá giá trị của công việc

4

Tất cả đều sai

16

Multiple Choice

Phúc lợi lao động trong doanh nghiệp là

1

Tất cả các khoản tiền mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

2

Các khoản hỗ trợ về cuộc sống của doanh nghiệp cho người lao động

3

Những hỗ trợ về cuộc sống cho người lao động có hoàn cảnh khó khăn

4

Tất cả các đáp án đều đúng

17

Multiple Choice

..... về chiến lược QTNL cho rằng hiệu quả của QTNNL trong việc gia tăng lợi thế cạnh tranh của tổ chức tùy thuộc vào tập hợp các hoạt động NNL hơn là các chính sách riêng lẻ

1

Cách tiếp cận tổng quát

2

Cách tiếp cận phù hợp

3

Cách tiếp cận cấu trúc

4

Tất cả đều sai

18

Multiple Choice

Quan điểm .... cho rằng NNL là nguồn lực khan hiếm, có giá trị, không thể thay thế và bắt chước được sẽ hình thành nên lợi thế cạnh tranh của tổ chức

1

Cách tiếp cận cấu trúc

2

Cách tiếp cận phù hợp chiến lược

3

Cách tiếp cận nguồn lực

4

Tất cả đều đúng

19

Multiple Choice

Mô hình QTNL .... dựa trên cơ sở kiểm tra chiến lược, hệ thống cơ cấu tổ chức để quản lí con người, tập trung vào quản lí tài sản cá nhân nhằm đạt được mục tiêu chiến lược.

1

Việt Nam

2

Harvard

3

Nhật Bản

4

Michigan

20

Multiple Choice

Các hoạt động chức năng được đề cập rõ trong mô hình quản trị nhân lực Harvard:

1

Phân tích công việc, thiết kế công việc, kế hoạch nhân lực

2

Sử dụng nhân lực, thiết kế công việc, kế hoạch nhân lực

3

Tuyển dụng nhân lực, đánh giá hiệu quả công việc, khen thưởng

4

Các đáp án đều sai

21

Multiple Choice

Kết quả đánh giá thực hiện công việc sau khi đã thống nhất sẽ KHÔNG sử dụng làm

1

Căn cứ để trả lương theo kết quả thực hiện công việc

2

Căn cứ phân tích và xác định nhu cầu đào tạo

3

Căn cứ xây dưng thang, bảng lương

4

Căn cứ để cải thiện điều kiện lao động

22

Multiple Choice

Xây dựng quy trình đánh giá thực hiện công việc là trách nhiệm công việc của

1

Đồng nghiệp của người được đánh giá

2

Cấp dưới của người được đánh giá

3

Các bộ phận chuyên trách QTNL

4

Tất cả đều đúng

23

Multiple Choice

Thù lao lao động KHÔNG bao gồm

1

Tiền lương

2

Phụ cấp

3

Thời gian làm việc linh hoạt

4

Cơ hội tìm kiếm việc làm ở các tổ chức khác

24

Multiple Choice

Mục tiêu của các chương trình phúc lợi ở các doanh nghiệp cần

1

Hoàn toàn khác nhau

2

Hoàn toàn giống nhau

3

Đáp ứng mọi mong đợi của người lao động

4

Xuất phát từ nhu cầu của người lao động và khả năng của doanh nghiệp

25

Multiple Choice

Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau

1

DN theo đuổi chiến lược khác biệt hóa thường có xu hướng trả lương hướng vào sự trung thành

2

DN theo đuổi chiến lược chi phí thấp thường có xu hướng chuyên môn hóa cho NLĐ

3

DN theo đuổi chiến lược khác biệt hóa thường có xu hướng đào tạo theo hướng chuyên sâu

4

Các đáp án đều sai

26

Multiple Choice

Theo mô hình quản trị nhân sự thổng thể, mục tiêu của đánh giá nhân sự tổng thể là

1

Phát triển nhân viên

2

Tuân thủ qui định pháp lý

3

Đánh giá khoảng cách năng lực của nhân viên

4

Các đáp án còn lại đều

27

Multiple Choice

Điểm yếu của mô hình QTNL .... là QTNL chỉ nắm vai trò thụ động trong đó tầm nhìn của tổ chức chưa được đề cập tới

1

Việt Nam

2

Michigan

3

Nhật bản

4

Tổng thể định hướng viễn cảnh

28

Multiple Choice

Mục tiêu của các chương trình phúc lợi ở các doanh nghiệp cần

1

Hoàn toàn giống nhau

2

Hoàn toàn khác nhau

3

Đáp ứng mọi mong đợi của người lao động

4

Xuất phát từ nhu cầu của NLĐ và khả năng của doanh nghiệp

29

Multiple Choice

Tổ chức bộ máy gồm các hoạt động

1

Thiết kế tổ chức

2

Tái cơ cấu tổ chức

3

Giải thể tổ chức

4

Các đáp án đều đúng

30

Multiple Choice

Khái niệm đúng nhất về thù lao lao động là

1

Tất cả các khoản tiền NLĐ nhận được từ phía NSDLĐ thông qua việc bán sức lao động của mình

2

Tiền lương và thưởng NLĐ nhận được từ phía NSDLĐ thông qua việc bán sức lao động của mình

3

Tất cả các khoản mà NLĐ nhận được từ phía NSDLĐ thông qua việc bán sức lao động của mình

4

Tất cả các đáp án đều đúng

31

Multiple Choice

..... về chiến lược QTNL cho rằng cho rằng các hoạt động QTNNL có thể gia tăng khả năng của nhà quản trị trong việc tương thích với sứ mệnh tổ chức và đối phó với sự phức tạp của môi trường

1

Cách tiếp cận nguồn lực

2

Cách tiếp cận phù hợp

3

Cách tiếp cận cấu trúc

4

Tất cả đều sai

32

Multiple Choice

Phỏng vấn tuyển dụng nằm trong giai đoạn

1

Xây dựng nhu cầu tuyển dụng

2

Xây dựng kế hoạch tuyển dụng

3

Thực hiện tuyển dụng

4

Các đáp án đều đúng

33

Multiple Choice

Sử dụng nhân lực là .... của tổ chức đối với nhân viên và nhà quản lí làm việc cho tổ chức đó

1

Chính sách quản lý

2

Sự đối xử

3

Quan điểm quản lý

4

Tất cả đều đúng

34

Multiple Choice

Tiếp đón nhân viên mới là hoạt động KHÔNG cần thiết đối với

1

Các tổ chức qui mô lớn

2

Các tổ chức Quy mô nhỏ

3

Các tổ chức chưa có thương hiệu trên thị trường

4

Tất cả đều sai

35

Multiple Choice

.... có thể ảnh hưởng đến tâm lý làm việc của tập thể lao động

1

Đề bạt

2

Thuyên chuyển

3

Xuống chức

4

Tất cả các đáp án

36

Multiple Choice

Nhân lực trong tổ chức đề cập đến

1

Thế lực

2

Tâm lực

3

Trí lực

4

Cả 3

37

Multiple Choice

Trách nhiệm của lãnh đạo cấp cao trong QTNL KHÔNG bao gồm:

1

Thiết kế chính sách nhân sự

2

Định hướng xây dựng chính sách nhân sự

3

Kí quyết định ban hành chính sách nhân sự

4

Tất cả các đáp án đều đúng

38

Multiple Choice

QTNL KHÔNG hướng tới mục tiêu

1

Đáp ứng mọi nhu cầu của người lao động

2

Khai thác có hiệu quả nguồn nhân lực

3

Đạt được mục tiêu tổ chức thông qua khai thác hiêu quả nguồn nhân lực

4

Đáp ứng mục tiêu của người lao động

39

Multiple Choice

Nhiệm vụ của quản trị nhân lực bao gồm

1

Thiết kế, xây dựng hệ thống các triết lý, chính sách quản trị nhân lực

2

Thực hiện các hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo-phát triển nhân lực trong tổ chức

3

Thực hiện các hoạt động chức năng duy trì nguồn lực con người trong tổ chức

4

Tất cả các đáp án đều đúng

40

Multiple Choice

Một trong những yếu tố thuộc thù lao phi tài chính là

1

Tiền lương cơ bản

2

Khuyến khích tài chính

3

Môi trường làm việc

4

Tiền thưởng

41

Multiple Choice

Quản lí thực hiện công việc giúp tổ chức

1

Có cơ sở tăng cường hiệu quả các hoạt động QTNL

2

Hoàn thiện môi trường quản lí nội bộ

3

Có cơ sở đề xuất biện pháp cải thiện mội trường làm việc

4

Tất cả các đáp án trên

42

Multiple Choice

Đánh giá thực hiện công việc là cơ sở để nhà quản lý

1

Xây dựng thang lương, bảng lương

2

Ra các quyết định về nhân sự

3

Đánh giá giá trị công việc

4

Các đáp án đều sai

43

Multiple Choice

Việc chuyển người lao động từ vị trí công việc này sang vị trí công việc khác là:

1

Phân công công việc

2

Đề bạt nhân lực

3

Bố trí công việc

4

Thuyên chuyển lao động

44

Multiple Choice

Việc đưa người lao động vào 1 vị trí làm việc có tiền lương cao hợn, có uy tín và trách nhiệm lớn hơn, có điều kiện làm việc tốt hơn, có cơ hội phát triển nhiều hơn là:

1

Phân công công việc

2

Đề bạt nhân lực

3

Bố trí nhân lực

4

Thuyên chuyển lao động

45

Multiple Choice

So với quản trị nhân sự, quản trị nhân lực tập trung nhiều hơn vào

1

Khía cạnh hành chính

2

Khía cạnh nguồn lực con người

3

Phối hợp con người với máy móc

4

Tất cả đều sai

46

Multiple Choice

Quan điểm về con người trong học thuyết Y là

1

Con người về bản chất là không muốn làm việc

2

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái họ mà họ nhận được

3

Con người không thích sáng tạo trong công việc

4

Con người luôn muốn tham gia vào công việc

47

Multiple Choice

"Biết lắng nghe quan tâm đến những người xung quanh" trong tiêu chuẩn khung nghề nhân sự thuộc nhóm

1

Kiến thức bổ trợ

2

Thái độ

3

Kĩ năng cứng

4

Kĩ năng mềm

48

Multiple Choice

Quản trị nhân lực là trách nhiệm của

1

Cán bộ quản lí cấp cao

2

Cán bộ quản lí trực tiếp

3

Cán bộ chuyên trách quản trị nhân lực

4

Tất cả đều đúng

49

Multiple Choice

Yếu tố thuộc môi trường bên trong của tổ chức ảnh hưởng tới QTNL là

1

Khách hàng

2

Kinh tế chính trị

3

Qui mô tổ chức

4

Tất cả đều đúng

50

Multiple Choice

Việc sắp xếp người lao động vào từng vị trí việc làm nhất định trong tổ chức nhằm đạt được hiệu quả cao là

1

Phân công công việc

2

Đề bạt nhân lực

3

Bố trí nhân lực

4

Thuyên chuyển lao

51

Multiple Choice

Qui mô và cơ cấu bộ phận quản trị nhân lực phụ thuộc nhất vào

1

Quy định pháp luật của nhà nước

2

Trình độ nhân lực

3

Đặc điểm của công việc

4

Quy mô nguồn nhân lực

52

Multiple Choice

Quản trị nhân lực là trách nhiệm của

1

Cán bộ quản lý cấp cao

2

Cán bộ quản lý trực tiếp

3

Cán bộ chuyên trách quản trị nhân lực

4

Tất cả đáp án trên

53

Multiple Choice

Tác động của học thuyết X tới người lao động KHÔNG bao gồm

1

Tự giác làm việc

2

Bị lạm dụng về sức khỏe và tinh thần

3

Làm cho người lao động cảm thấy lo lắng, sợ hãi

4

Chấp nhận cả những công việc nặng nhọc, đơn điệu

54

Multiple Choice

Áp dụng các kĩ năng quản trị nhân lực để điều tiết và xử lí các mối quan hệ ở nơi làm việc thuộc trách nhiệm của.

1

CB quản lí cấp cao

2

CB quản lí trực tiếp

3

CB chuyên trách quản trị nhân lực

4

Bản thân người lao động

55

Multiple Choice

Chức năng của QTNL KHÔNG bao gồm các hoạt động

1

Thu hút nhân lực

2

Đào tạo - phát triển

3

Duy trì nhân lực

4

Hoạch định sản xuất kinh doanh

56

Multiple Choice

Cán bộ quản trị nhân lực cần

1

Hiểu biết văn hóa vùng miền

2

Tổ chức làm việc nhóm

3

Nhớ rõ quy trình tổ chức các hoạt động QTNL

4

Tất cả đều đúng

57

Multiple Choice

Nhiệm vụ của nhân viên đào tạo KHÔNG bao gồm

1

Tham gia xây dựng quy chế đào tạo

2

Xây dựng kế hoạch đào tạo

3

Quyết định ban hành chính sách đào tạo

4

Lựa chọn đối tượng đào tạo

58

Multiple Choice

Nhiệm vụ thuộc vị trí nhân viên phụ trách thi thua,khen thưởng

1

Trao thưởng cho nhân viên

2

Tổ chức hoạt động thi đua, khen thưởng

3

Xây dựng, ban hành chính sách thi đua khen thưởng

4

Tính lương cho đối tượng thi đua

59

Multiple Choice

Yêu cầu đối với nhân viên tuyển dụng KHÔNG bao gồm

1

Hiểu các chính sách của nhà nước về lao động

2

Biết cách triển khai kế hoạch tuyển dụng

3

Biết cách phối hợp hoạt động nhân sự với các chính sách khác của tổ chức

4

Tất cả các đáp án đúng

60

Multiple Choice

Nhiệm vụ của nhân viên tuyển dụng có thể là

1

Sàng lọc hồ sơ

2

Xác định nhu cầu tuyển dụng

3

Tổ chức phỏng vấn

4

Tất cả đều đúng

61

Multiple Choice

Trong điều kiện thị trường lao động khan hiếm, thách thức đối với nghề QTNL là

1

Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

2

Khó khăn trong việc thu hút và giữ chân nhân tài

3

Áp dụng tiến bộ khoa học trong QTNL

4

Tất cả đáp án đều đúng

62

Multiple Choice

Quản trị nhân lực hướng tới các mục tiêu

1

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

2

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

3

Sử dụng hợp lí lao động

4

Tất cả đều đúng

63

Multiple Choice

Tuyển dụng nhân lực xuất phát từ

1

Nhu cầu nhân lực của tổ chức

2

Mong muốn của người LĐ

3

Mong muốn của khách hàng

4

Tất cả đều sai

64

Multiple Choice

Giải pháp khắc phụ tình trạng dư thừa lao động, KHÔNG bao gồm

1

Tinh giảm biên chế

2

Giảm giờ làm

3

Sa thải

4

Cho lao động về hưu sớm

65

Multiple Choice

Yêu cầu kỹ năng đối với nhân viên nhân sự KHÔNG bao gồm

1

Kỹ lập kế hoạch

2

Kỹ năng làm việc nhóm

3

Kỹ năng thiết lập mục tiêu

4

Kỹ năng quản lý điều hành

66

Multiple Choice

Tài liệu liệt kê những thông tin về nhiệm vụ, trách nhiệm và các vấn đề liên quan đến một công việc cụ thể trong tổ chức là.

1

Bản mô tả công việc

2

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

3

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

4

Bản tóm tắt kỹ năng

67

Multiple Choice

Một trong các sản phẩm của PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC bao gồm

1

Cơ cấu tổ chức bộ máy

2

Bản mô tả công việc

3

Bản chấm công

4

Tất cả đều đúng

68

Multiple Choice

Bản mô tả công việc cần thiết vì

1

Là cơ sở để cán bộ quản lí trực tiếp phân công công việc cho NLĐ

2

Để xác định được mục tiêu và tiêu chuẩn cho người thực hiện công việc đó

3

Giúp người lao động nắm được yêu cầu năng lực cần để thực hiện công việc

4

Cả 3 đáp án trên

69

Multiple Choice

"Xác định một cách hợp lý các nhiệm vụ, trách nhiệm cụ thể của mỗi cá nhân trong một điều kiện lao động để từ đó xác định những tiêu chuẩn cần thiết đối với cá nhân thực hiện công việc" là hoạt động

1

Phân tích công việc

2

Thiết kế công việc

3

Tổ chức bộ máy

4

Tất cả các đáp án trên đúng

70

Multiple Choice

Hoạch định nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác định....., đưa ra các chính sách và hoạt động chức năng bảo đảm cho tổ chức có đủ nhân lực với những phẩm chất, kĩ năng cần thiết để thưucj hiện công việc hiệu quả.

1

Nhu cầu nguồn nhân lực

2

Cung cấp nguồn nhân lực

3

Thông tin về công việc

4

Các đáp án sai

71

Multiple Choice

Đào tạo nhân lực giúp người lao động tăng cường

1

Kiến thức

2

Kỹ năng

3

Thái độ

4

Năng lực làm việc

72

Multiple Choice

Khuyến khích tài chính là

1

Tất cả các đáp án đúng

2

Các khoản phụ cấp

3

Các khoản tiền mà người lao động nhận được từ người sd lao động

4

Những khoản tiền trả thêm cho kết quả công việc vượt mức mong đợi

73

Multiple Choice

Việc lựa chọn đúng đắn mô hình quản trị nhân lực, giúp tổ chức

1

Có 1 hệ thống chính sách đồng bộ, nhất quán

2

Tạo ra quan hệ lao động lành mạnh

3

Thúc đẩy tính sáng tạo của người lao động

4

Tất cả phương án trên

74

Multiple Choice

" Các cấp phụ trách bộ phận chức năng kiêm luôn việc điều hành nhân sự" là giai đoạn ..... trong sự phát triển của mô hình QTNL

1

Hành chính quan liêu

2

Thể chế hóa

3

Đối phó

4

Các đáp án còn lại sai

75

Multiple Choice

Hoạch định nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác đinh ..., đưa ra các chính sách và hoạt động chức năng bảo đảm cho tổ chức có đủ nhân lực với những phẩm chất kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc hiệu quả.

1

Nhu cầu nguồn nhân lực

2

Cung nguồn nhân lực

3

Thông tin về công việc

4

Đáp án còn lại sai

76

Multiple Choice

Giải pháp khắc phục tình trạng dư thừa lao động KHÔNG bao gồm

1

Tinh giản biên chế

2

Sa thải

3

Giảm giờ làm

4

Cho lao động về hưu sớm

77

Multiple Choice

........ là lực lượng nhân lực tương ứng với một chức danh nhân sự mà tổ chức đã và đang có, hiện đang làm việc hoặc sẵn sàng làm việc cho tổ chức khi cần .

1

Kết quả hoạch định nhân lực

2

Cung nhân lực

3

Cầu nhân lực

4

Đáp án còn lại sai

78

Multiple Choice

Hoạch định nhân lực là cơ sở cho hoạt động

1

Tuyển dụng nhân lực

2

Phân tích công việc

3

Đánh giá thực hiện công việc

4

Ba đáp án sai

79

Multiple Choice

Sắp xếp các mục tiêu theo đúng quy trình tuyển dụng:

A Xác định nhu cầu tuyển dụng

B Xây dựng kế hoạch tuyển dụng

C Đánh giá hiệu quả tuyển dụng

D Thực hiện tuyển dụng

1

ABDC

2

ABCD

3

DCAB

4

BACD

80

Multiple Choice

Sự ảnh hưởng nhiều nhất của phát triển KH-CN đến việc lựa chọn mô hình QTNL là

1

Thay đổi môi trường làm việc

2

Thay đổi chính sách đào tạo

3

Quan hệ lao động

4

Văn hóa tổ chức

81

Multiple Choice

Mô hình QTNL được chia thành mô hình đa văn hóa và mô hình đơn thuần là sự phân loại theo

1

Đối tượng quản lí

2

Đặc điểm quản lí

3

Quan điểm chính trị

4

Các đáp án còn lại sai

82

Multiple Choice

Cách tiếp cận thệ thống "cứng" đối với mô hình QTNL

1

Nhấn mạnh vai trò giao tiếp

2

Nhấn mạnh tính định lượng

3

Nhấn mạnh vai trò của tạo đông lực - lãnh đạo

4

Cả 3 đều đúng

83

Multiple Choice

Sự ủng hộ ... đóng vai trò tạo nên môi trường thuận lợi giúp cho các quyết định về mô hình QTNL đạt được hiệu quả cao và dễ đi vào thực tiễn

1

Người lao động

2

Cán bộ QL cấp cao

3

Cán bộ QL trực tiếp

4

Bộ phận nhân sự

84

Multiple Choice

Quan điểm" Nguồn nhân lực là nhà cung cấp dịch vụ bên trong" cho rằng

1

QTNNL chiến lược là tiến trình để chuyển các hoạt động nhân sự truyền thống thành 1 loạt các thủ tục và chính sách NNL thích hợp

2

QTNNL chiến lược liên quan đến việc kết nối các hoạt động NNL với chiến lược kinh doanh tổng thể của tổ chức

3

QTNNL chiến lược liên quan đến việc cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp về NNL cho các đv kinh doanh trong tổ chức

4

Các đáp còn lại sai

85

Multiple Choice

Tạo động lực cho nhân việc thuộc nhóm chức năng

1

Duy trì nguồn nhân lực

2

Thu hút nhân lực

3

Đào tạo và phát triển

4

Tất cả đều đúng

86

Multiple Choice

Yếu tố thuộc môi trường bên ngoài của tổ chức ảnh hưởng đến QTNL

1

Chiến lược phát triển

2

Quan điểm lãnh đạo

3

Quy mô tổ chức

4

Pháp luật

87

Multiple Choice

Quản lí thời gian làm việc của nhân viên tại các bộ phận thuộc trách nhiệm

1

CB quản lí trực tiếp

2

Bộ phận nhân sự

3

Lãnh đạo cấp cao

4

Tất cả đáp án đều đúng

88

Multiple Choice

Phương pháp quản trị nhân lực theo học thuyết Y là

1

Tổ chức làm việc nhóm

2

Chuyên môn hóa công việc

3

Quan tâm, lo lắng cho nhân viên như gia đình

4

Tất cả đều sai

89

Multiple Choice

Trách nhiệm ban hành chính sách QTNL thuộc về

1

Các trưởng phòng

2

Lãnh đạo cấp cao

3

Nhân viên phòng nhân sự

4

Toàn thể lực lượng lao động

90

Multiple Choice

Hoạt động bố trí người lao động vào vị trí công việc có quyền lợi và trách nhiệm cao hơn là

1

Bố trí nhân lực

2

Thuyên chuyển

3

Đề bạt lên

4

Tất cả đều đúng

91

Multiple Choice

Đối với tổ chức, quản trị thực hiện công việc KHÔNG có vai trò

1

Thúc đẩy và bảo đảm được hiệu suất làm việc của cá nhân và tổ chức

2

Cải thiện hiệu suất làm việc tổ chức trên cơ sở tăng cường quản lí hiệu suất làm việc các nhân

3

Cả 3 đều sai

4

Cung cấp cơ sở để cải thiện điều kiện, môi trường làm việc

92

Multiple Choice

Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với NLĐ KHÔNG bao gồm

1

Nhận thức rõ trách nhiệm trong công việc và kỳ vọng của tổ chức

2

Có mục tiêu phấn đấu trong công việc

3

Được phản hồi về rào cản trong quá trình thực hiện công việc

4

Các đáp án còn lại đều sai

93

Multiple Choice

Quản lí thực hiện công việc giúp tổ chức

1

Có cơ sở tăng cường hiệu quả các hoạt động quản trị nhân lực

2

Hoàn thiện môi trường quản lí nội bộ

3

Có cơ sở đề xuất cải thiện môi trường làm việc

4

Tất cả đều đúng

94

Multiple Choice

Giám sát sự thực hiện công việc là trách nhiệm của

1

Cán bộ Công đoàn

2

Cán bộ trực tiếp

3

Cán bộ kĩ thuật

4

Cán bộ quản kí thông tin kinh tế

95

Multiple Choice

Kinh tế chính trị bất ổn thường khiến cho quản trị nhân lực

1

Khó thu hút nhân lực

2

Khó khăn trong trả lương

3

Tạo thuận lợi giữ chân lao động

4

Tất cả đều sai

96

Multiple Choice

Yếu tố thuộc môi trường bên trong của tổ chức ảnh hưởng tới quản trị nhân lực KHÔNG bao gồm

1

Mục tiêu tổ chức

2

Khách hàng

3

Cơ cấu tổ chức

4

Bầu không khí làm việc

97

Multiple Choice

Phương pháp QTNL theo học thuyết X không bao gồm

1

Kiểm tra,giám sát chặt chẽ NLĐ

2

Chuyên môn hóa sâu

3

Tiêu chuẩn hóa các quy trình công việc

4

Giao quyền tự chủ 1 phần cho NLĐ

98

Multiple Choice

Quan điểm về con người trong học thuyết Y là

1

Con người bản chất là không muốn làm việc

2

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận đc

3

Con người không thích sáng tạo trong công việc

4

Con người luôn muốn tham gian vào công việc chung

99

Multiple Choice

Trách nhiệm kiểm tra hiệu quả các hoạt động quản trị nhân lực thuộc về

1

Các trưởng phòng

2

Bộ phận chuyên trách QTNL

3

Lãnh đạo cấp cao

4

Toàn thể lực lượng lao động

100

Multiple Choice

Nhiệm vụ của lãnh đạo trực tiếp trong QTNL bao gồm

1

Phân công công việc cho nv tại bộ phận

2

Tham gia xây dựng chính sách nhân sự

3

Lôi kéo NLĐ thuộc bộ phận quản lí tham gia các hoạt động nhân sự

4

Cả 3 đúng

101

Multiple Choice

Nhiệm vụ của lãnh đạo trực tiếp trong QTNL KHÔNG bao gồm

1

Tham gia đánh giá hiệu quả chính sách tiền lương

2

Tham gia hoạt động tuyển dụng

3

Thiết kế chính sách tuyển dụng

4

Tất cả đều sao

102

Multiple Choice

Doanh nghiệp KHÔNG thể giải quyết tình trạnh thiếu hụt nhân lực bằng cách

1

Thuê lao động từ doanh nghiệp khác

2

Tuyển dụng thêm lao động

3

Cho thuê lại lao động

4

Các đáp án đều đúng

103

Multiple Choice

Việc hướng tới các cổ đông trong QTNL được gọi là định hướng QTNL theo

1

Nhân bản

2

Sinh thái

3

Lợi nhuận

4

Thị trường

104

Multiple Choice

Việc hướng tới các môi trường trong QTNL được gọi là định hướng QTNL theo

1

Nhân bản

2

Sinh thái

3

Lợi nhuận

4

Thị trường

105

Multiple Choice

Việc hướng tới các nhân viên trong QTNL được coi là định hướng QTNL theo

1

Nhân bản

2

Sinh thái

3

Thị trường

4

Lợi nhuận

106

Multiple Choice

Việc hướng tới các khách hàng trong QTNL được gọi là định hướng QTNL theo

1

Sinh thái

2

Nhân bản

3

Thị trường

4

Lợi nhuận

107

Multiple Choice

Tuyển dụng là quá trình

1

Thu hút và tuyển chọn nhân lực theo nhu cầu của tổ chức

2

Đón tiếp nv và làm quên vs nv mới

3

Giao nhiệm vụ cho người lao động

4

Cả 3 đúng

108

Multiple Choice

Nếu các doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa, chiến lược QTNL sẽ tập trung vào

1

Làm phong phú hóa công việc

2

Đào tạo theo hướng rộng

3

Trả lương theo thâm niên

4

Tất cả đúng

109

Multiple Choice

Tuyển dụng nhân lực là hoạt động liên quan tới

1

Lập kế hoạch nhân lực

2

Đánh giá và sàng lọc ứng viên

3

Phân công bố trí nhân lực

4

Tất cả đều sai

110

Multiple Choice

Việc KHÔNG cần thiết thực hiện trong định hướng nhân viên là

1

Tìm hiểu những khó khăn khi NLĐ thực hiện công việc

2

Cung cấp thông tin định hướng nhân viên

3

Trao đổi với NLĐ về tình hình thực hiện công việc

4

Cả 3 sai

111

Multiple Choice

Nhiệm vụ thuộc vị trí nhân viên phụ trách thi đua, khen thưởng

1

Trao thưởng cho nhân viên

2

Tổ chức hoạt động, thi đua khen thưởng

3

Xây dựng và ban hành chính sách thi đua khen thưởng

4

Tính lương cho đối tượng thi đua

112

Multiple Choice

Mục tiêu của các chương trình phúc lợi ở các doanh nghiệp cần

1

Hoàn toàn giống nhau

2

Hoàn toàn khác nhau

3

Đáp ứng mọi mong đợi của NLĐ

4

Xuất phát từ nhu cầu của NLĐ và khả năng của doanh nghiệp

113

Multiple Choice

Một trong những nội dung nghiên cứu của học phần Tổng quan QTNL là

1

Các học thuyết QTNL

2

Cách thức xây dựng quy chế trả lương

3

Cách tính lương nhân viên

4

Quy mô NNL

114

Multiple Choice

Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với người lao động là

1

Củng cố cơ cấu bộ máy

2

Được ghi nhận thành tích 1 cách kịp thời

3

Góp phần hoàn thiện môi trường quản lí nội bộ

4

Tất cả đều đúng

115

Multiple Choice

Đối với các nhà quản lí trực tiếp, QTNL góp phần

1

Nâng cao thể chất cho NLĐ

2

Đạt được mục tiêu của mình thông qua những người khác

3

Phát triển kinh tế

4

Tất cả đều đúng

116

Multiple Choice

Sinh viên ngành QTNL có thể tìm kiếm việc làm tại

1

Bộ Nội vụ

2

Doanh nghiệp

3

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

4

Tất cả đều đúng

117

Multiple Choice

QTNL giúp tổ chức đạt được mục tiêu

1

Nâng cao vị thế của tổ chức trên thị trường

2

Khai thác hiệu quả vốn nhân lực

3

Tất cả đều đúng

4

Tăng cường khả năng cạnh tranh

118

Multiple Choice

Đối tượng của QTNL là

1

Nhân viên cấp dưới

2

NlĐ trong tổ chức và các vấn đề liên quan

3

Lãnh đạo cấp cao

4

Tất cả đúng

119

Multiple Choice

Nội dụng nghiên cứu của học phần Tổ quan QTNL KHÔNG phải là

1

Phân tích công việc và hoạch định nhân lực

2

Tuyển dụng và sử dụng nhân lực

3

Đánh giá thực hiện công việc và đào tạo nhân lực

4

Kỹ năng ra quyết định

120

Multiple Choice

Đối với NLĐ QTNL góp phần

1

nâng cao nặng lực cạnh tranh của tổ chức

2

Xây dựng 1 tập thể đoàn kết

3

Nâng cao thương hiệu của tổ chức

4

Cải thiện hiệu suất công việc

121

Multiple Choice

Quan điểm về con người trong học thuyết X KHÔNG phải là

1

Con người muốn cảm thấy mình có ích quà quan trọng

2

Con người về bản chất là không muốn làm việc

3

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

4

Còn lại sai

122

Multiple Choice

Yếu tố thuộc môi trường bên trong của tổ chức ảnh hưởng tới QTNL KHÔNG bao gồm

1

Mục tiêu tổ chức

2

Khách hàng

3

Cơ cấu tổ chức

4

Bầu không khí làm việc

123

Multiple Choice

Yếu tố thuộc môi trường bên ngoài của tổ chức ảnh hưởng tới QTNL là

1

Chiến lược phát triển

2

Quan điểm của lãnh đạo

3

Quy mô tổ chức

4

Pháp luật

124

Multiple Choice

Quy mô và cơ cấu bộ phận QTNL ít phụ thuộc vào

1

Quy định pháp luật của Nhà nước

2

Trình độ nhân lực

3

Đặc điểm của công việc

4

Đối thủ cạnh tranh

125

Multiple Choice

Hoạt động nào sau đây KHÔNG giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực

1

Thuê lao động tạm thời

2

Giảm giờ làm

3

Cho lao động về hưu sớm

4

Tất cả đúng

126

Multiple Choice

Tuyển dụng nhân lực là hoạt động liên quan tới

1

Lập kế hoạch nhân lực

2

Đánh giá và sàng lọc ứng viên

3

Phân công, bố trí nhân lực

4

Các đáp án còn lại sai

127

Multiple Choice

Cân đối cung cầu nhân lực thuộc hoạt động

1

Hoạch định nhân lực

2

Phân tích công việc

3

Tổ chức bộ máy

4

Tất cả đúng

128

Multiple Choice

.... là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kì nhất định

1

Kết quả hoạch định nhân lực

2

Cung nhân lực

3

Cầu nhân lực

4

Các đáp án sai

129

Multiple Choice

Tuyển dụng nhân lực phải xuất phát từ

1

Nhu cầu nhân lực của tổ chức

2

Mong muốn của NLĐ

3

Mong muốn của khách hàng

4

các đáp án sai

130

Multiple Choice

Tuyển dụng cần tuyển được người có năng lực

1

Tốt nhất trong các ứng viên

2

Đáp ứng mong muốn đối tác

3

Tất cả đáp án đúng

4

Phù hợp nhất với yêu cầu công việc và tổ chức

Chịu trách nhiệm cao nhất trong quản trị nhân lực thuộc về

1

Lãnh đạo cấp cao

2

Trưởng phòng nhân sự

3

Lãnh đạo trực tiếp

4

Người lao động

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 130

MULTIPLE CHOICE