Search Header Logo
ÔN TẬP TOÁN 9 HK1 -9

ÔN TẬP TOÁN 9 HK1 -9

Assessment

Presentation

Mathematics

9th Grade

Medium

Created by

Lâm Cao Thanh

Used 8+ times

FREE Resource

0 Slides • 30 Questions

1

Multiple Choice

27:3\sqrt{27}:\sqrt{3}  

1

7

2

8

3

3

4

9

2

Multiple Choice

xxx\frac{\sqrt[]{x}}{x-\sqrt[]{x}}  xác định khi

1

x0x\ge0  

2

x>0x>0  

3

0<x10<x\ne1  

4

0<x<10<x<1  

3

Multiple Choice

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

1

434\sqrt{3}  

2

12312\sqrt{3}  

3

16316\sqrt{3}  

4

838\sqrt{3}  

4

Multiple Choice

81-\sqrt[]{\sqrt[]{81}}  

Căn bậc hai số học của 

1

-(-3)

2

9

3

-9

4

-3

5

Multiple Choice

x5\sqrt{-x-5}  xác định khi

1

x5x\le-5  

2

x5x\ge5  

3

x0x\ge0  

4

x5x\ne5  

6

Multiple Choice

(133)2(27 1)\sqrt{\left(1-3\sqrt[]{3}\right)^2}-\left(\sqrt[]{27}\ -1\right)  xác định khi

1

63-6\sqrt[]{3}  

2

00  

3

22  

4

63 2-6\sqrt[]{3}\ -2  

7

Multiple Choice

Kết quả phép tính  8035+125\sqrt{80}-3\sqrt{5}+\sqrt[]{125}  là

1

535\sqrt[]{3}  

2

353\sqrt{5}  

3

65-6\sqrt{5}  

4

656\sqrt{5}  

8

Multiple Choice

Điều kiện xác định của biểu thức  2x5x3\frac{\sqrt{2x-5}}{\sqrt[]{x-3}}   

1

x25x\ge\frac{2}{5}  

2

x<25x<\frac{2}{5}  

3

x>3x>3  

4

25x3\frac{2}{5}\le x\le3  

9

Multiple Choice

Đồ thị hàm số y=2x-4 sau đi qua điểm nào sau đây

1

  ( 0; 4)

2

 ( 4; 0)

3

 ( 2; 0) 

4

 ( 0; 2)

10

Multiple Choice

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

1

a0a\ge0  

2

a=1a=1  

3

a0a\le0  

4

a=0

11

Multiple Choice

Kết quả phép tính 82\sqrt{8}-\sqrt{2}   là

1

222\sqrt{2}  

2

2\sqrt{2}  

3

2\sqrt{2}  

4

323\sqrt{2}  

12

Multiple Choice

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

1

1221-2\sqrt{2}  

2

2212\sqrt{2}-1  

3

1

4

-1

13

Multiple Choice

x3=2\sqrt{x-3}=2  

Tìm x biết

1

x=1x=-1  

2

x=7x=7  

3

x=5x=5  

4

x=9x=9  

14

Multiple Choice

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

1

x>1x>-1  

2

x1x\ge-1  

3

xRx\in R  

4

x0x\ge0  

15

Multiple Choice

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

1

x=3x=3  

2

x=2x=-2  

3

x=5x=5  

4

x=3x=3  hoặc  x=1x=-1  

16

Multiple Choice

đồ thị của hàm số y = ax + b  ( với a \ne 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi

1

a \ne 5

2

a = 1

3

a = -2 và b  0\ne0  

4

a = 3

17

Multiple Choice

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

1

3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

2

3 113\ \le\sqrt{11}  

3

3>113>\sqrt{11}  

4

3<113<\sqrt{11}  

18

Multiple Choice

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

1

x53x\le\frac{5}{3}  

2

x53x\ge\frac{5}{3}  

3

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

4

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

19

Multiple Choice

Căn bậc hai của 6 là

1

6\sqrt{6}

2

- 6\sqrt{6}

3

6, 6\sqrt{6},\ -\sqrt{6}

4

3

20

Multiple Choice

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

1

x>0

2

x>1

3

Với mọi x

4

x=0

21

Multiple Choice

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

1

x < 9

2

0x<90\le x<9  

3

0<x90<x\le9  

4

x <  3

22

Multiple Choice

CA+B vi A0 ; AB2\frac{C}{\sqrt{A}+B}\ với\ A\ge0\ ;\ A\ne B^2        Trục căn thức

1

C(A+B).(AB)\frac{C}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

2

C .(AB)(A+B).(AB)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}-B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

3

C .(A+B)(A+B).(A+B)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}+B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}+B\right)}  

4

CAB vi A0 ; AB2\frac{C}{\sqrt{A}-B}\ với\ A\ge0\ ;\ A\ne B^2

23

Multiple Choice

Tıˋm x để  1+x+4x+4=27Tìm\ x\ để\ \ \sqrt{1+x^{ }}+\sqrt[]{4x+4}=27  

1

x = -9

2

x=9

3

x=81

4

x=80

24

Multiple Choice

Tıˋm x để  x2+9x18=36Tìm\ x\ để\ \ \sqrt{x-2}+\sqrt[]{9x-18}=36

1

x=80

2

x=81

3

x=82

4

x=83

25

Multiple Choice

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=9Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

1

x=3

2

x= -3 và x=3

3

x=9 và x= -9

4

x=-9

26

Multiple Choice

Question image

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

1

25,73 cm

2

10,88 cm

3

5,07 cm

4

5,6 cm

27

Multiple Choice

Giá trị của biểu thức  M=x+2x+1M=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  tại  x=4x=4  

1

65\frac{6}{5}  

2

43\frac{4}{3}  

3

1615\frac{16}{15}  

4

22  

28

Multiple Choice

Question image

Đáp án nào đúng

1

Sinβ=ABACSin\beta=\frac{AB}{AC}

2

Sinβ=ABBCSin\beta=\frac{AB}{BC}

3

Sinα=ACBCSin\alpha=\frac{AC}{BC}

4

Sinα=ABBCSin\alpha=\frac{AB}{BC}

29

Multiple Choice

Question image

Đáp án nào đúng?(chọn nhiều đáp án)

1

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

2

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

3

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

4

cotβ=sinα\cot\beta=\sin\alpha  

30

Multiple Choice

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

1

SinB=0,8SinB=0,8  

2

SinB=0,6SinB=0,6  

3

SinB=0,75SinB=0,75  

4

SinB=0,25SinB=0,25  

27:3\sqrt{27}:\sqrt{3}  

1

7

2

8

3

3

4

9

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

MULTIPLE CHOICE