Search Header Logo
ĐỀ TN ÔN SỐ 7

ĐỀ TN ÔN SỐ 7

Assessment

Presentation

Other

4th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Ma Phùng

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 30 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Thành ngừ nào dưới đây nói về sự chính trực?

                         

             

1

a/ Gan vàng dạ sắt 

2

b/ Vào sinh ra tử

3

c/ Ăn ngay nói thẳng  

4

   d/ Môi hở răng lạnh

2

Multiple Choice

Câu 2: Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống:

.........ẻ lau             giá ......ẻ.                 hạt.......ẻ

1

a/ gi, d, d

2

b/ gi, r, d

3

c/ d, r, gi

4

d/ r, gi, d

3

Multiple Choice

Câu 3: Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu có hình ảnh so sánh: hoa /giấy /mỏng /tờ / Cánh/ như /bóng, /giấy

1

a/ Cánh hoa giấy như tờ giấy bóng.

2

b/ Cánh hoa giấy mỏng như giấy bóng.

3

c/ Cánh hoa giấy mỏng như tờ giấy.

4

d/ Cánh hoa giấy mỏng như tờ giấy bóng.

4

Multiple Select

Câu 4: Cho câu ca dao sau:

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thương nhau cùng.

Trong câu ca dao trên, có những động từ nào?

1

a/ nhiễu điều

2

b/ nước

3

c/ phủ

4

c/ thương

5

Multiple Choice

Câu 5: Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Anh gà trống đập mạnh đôi cánh và cất tiếng gáy.

1

a/ So sánh và nhân hoá                               

       

2

b/ So sánh

3

c/ Không dùng biện pháp tu từ nào   

4

d/ Nhân hoá

6

Fill in the Blank

Question image

Câu 6: Hãy ghép 2 vế với nhau đế tạo thành cặp từ có nghĩa trái nguợc nhau.

-
,
-
,
-
,
-
,
-

7

Multiple Choice

Câu 7: Đây là từ gì?

H G Ư T R Ờ N Ọ C

1

a/ trường học

2

b/ tường thuật

3

c/ thường xuyên   

4

d/ tưởng tượng

8

Multiple Choice

Câu 8: Từ "cân" trong câu: "Mẹ tôi cân một thúng thóc để bán." thuộc từ loại nào?

                

1

a/ danh từ    

2

    b/ tính từ        

3

   c/ động từ     

4

d/ đại từ

9

Fill in the Blank

Câu 9: Điền từ trong ngoặc đơn dưới đây vào chỗ trống đế hoàn thiện nhận xét sau.

(danh, động, tính)

Từ "mở rộng" trong câu "Anh mở rộng địa bàn kinh doanh và trồng thêm nhiều giống cây mới." là............. từ.

10

Fill in the Blank

Câu 10: Điền xâm hay sâm vào chỗ trống sau:

Vi rút đang ...... nhập vào cơ thể người.

Đau bụng chớ uống nhân ......

,

11

Multiple Choice

Câu 11: Câu văn nào dưới đây có từ “để” là động từ?

1

a/ Mẹ mua đậu để làm món thịt kho đậu.

2

b/ Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua thử thách này.

3

c/ Mẹ mua xe đạp để em tự đi đến trường.

4

d/ Mẹ để bình hoa trên bàn phòng khách.

12

Multiple Choice

Câu 12: Giải câu đố:

Không dấu chờ cá đớp mồi

Có huyền nhộn nhịp mọi người đi qua

Nặng vào em mẹ quê ta

Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình.

Từ có huyền là từ gì?                   

1

a/ đường  

2

   b/ cầu

3

     c/ trường

4

d/ tường

13

Multiple Choice

Câu 13: Điền 1 hoặc n vào chỗ trống sau:

lịch .......ãm                    nảy .....ửa                    ......ứt nẻ

1

a/ n, n, l

2

b/ l, n, l

3

c/ l, l, n

4

d/ l, l l

14

Fill in the Blank

Câu 14: Điền chốn hay trốn vào chỗ trống sau:

Đi đến nơi về đến ..........

Chúng em chơi .... tìm.

,

15

Multiple Choice

Câu 15: Tiếng “trải” có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây đề tạo thành từ?

1

a/ bươn, mực, mặt   

2

b/ chuốt, bàn trải, nước

3

c/ nghiệm, trang, trống

4

  d/ dàn, từng, dân

16

Multiple Choice

Câu 16: Từ nào không cùng nghĩa với "dũng cảm"?

             

1

a/ dũng mãnh

2

b/ anh dũng

3

c/ can đảm

4

d/ gan dạ

17

Multiple Choice

Câu 17: Từ nào không cùng nghĩa với "thẳng thắn"?

       

1

a/ thật thà        

2

  b/ trung thực     

3

c/ ngay thẳng

4

d/ thẳng tắp

18

Multiple Choice

Câu 18: Giải nghĩa sau đây của câu thành ngữ nào?

Ý nói may mắn gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ một cách tình cờ, ngẫu nhiên.

     

         

1

a/ Cầu được ước thấy

2

        b/ Chó ngáp phải ruồi.

3

c/ Chuột sa chĩnh gạo

4

  d/ Ngồi mát ăn bát vàng.

19

Fill in the Blank

Câu 19: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau:

(nở, bay, rụng, bắt, thả)

“Tiếng đàn...... ra vườn. Vài cánh ngọc lan êm ái ............. xuống nền

đất mát rượi. Dưới đường, lũ trẻ đang rủ nhau ................. những chiếc thuyền gấp

bằng giấy trễn những vũng nước mưa. Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới ......... cá. Hoa mười giờ...... .............................. đỏ quang các lỗi đi.”

,
,
,
,

20

Multiple Choice

Câu 20: Đây là từ gì?

Ụ C P H M H Â K

1

a/ khâm phục

2

b/ phục hưng

3

c/ hạnh phúc

4

d/ chụp ảnh

21

Multiple Choice

Câu 21: Trong các câu sau, câu nào có từ in đậm không là động từ?

a/ Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc.

b/ Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến.

c/ Nắng vàng ngày càng rực rỡ.

1

a/ tàn

2

c/ đâm

3

c/ nảy

4

d/ rực rỡ

22

Multiple Choice

Câu 22: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

                         

1

a/ tươi tăng

2

b/ vừa vặng  

3

   c/ lăng tăn

4

d/ may mắn

23

Multiple Choice

Câu 23: Trò chơi nào có tên bắt đầu bằng danh từ?

                     

1

a/ Đá cầu  

2

b/ Kéo co     

3

     c/ Cướp cờ    

4

  d/ Mèo đuổi chuột

24

Multiple Choice

Câu 24: Chọn thành ngữ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau?

Dân tộc Việt Nam có truyền thống            

                   

            

1

a/ non sông gấm vóc

2

     b/ ăn vóc học hay

3

c/ yêu nước thương nòi  

4

  d/ chân cứng đá mềm

25

Multiple Choice

Câu 25: Đoạn văn miêu tả dưới đây bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại các câu văn miêu tả:

(1) Từng hạt sương sớm còn long lanh trên những cánh hoa hồng, hoa cúc và nhũng ngọn cỏ mềm thật tinh khôi.

(2) Buổi sáng nay, cảnh vật thật đẹp và tràn đầy sức sống.

(3) Những chồi non đã cựa mình, nhú mầm xanh non trên những cành cây khẳng khiu trụi lá.

(4) Muôn loài hoa đua nhau khoe sắc tỏa hương thơm dịu dàng trong nắng mới.

(5) Gió thôi thật khẽ nhung vân đủ làm cho những cánh hoa đào rung rinh như vây chào mùa xuân tới.

(6) Bầu trời không còn màu xám xịt của mùa đông, mà thay vào đó là những đám mây trôi lũng thũng làm cho khung trời mùa xuân trở nên thanh bình và dễ chịu.

1

a/ 3, 5, 6, 2, 1

2

b/ 2, 1, 3, 5, 4, 6

3

c/ 4, 2, 1, 3, 6, 5

4

d/ 6, 4, 2, 5, 1, 3

26

Multiple Choice

Câu 26: Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

1

a/ Tinh khôn đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

2

b/ Tự tin đối đáp người ngoài,

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

3

c/ Khôn ngoan đối đáp nguôi ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

4

d/ Dũng cảm đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

27

Fill in the Blank

Câu 27: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau:

(trạng thái, hoạt động)

Các từ “mệt mỏi, buồn bã, thao thức” là động từ chỉ..................

Các từ “sắp xếp, mua bán, đong đếm” là động từ chỉ................

,

28

Multiple Choice

Câu 28: Khi một người gặp khó khăn, mất hết tất cả mọi thứ, bạn sẽ dùng thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây?

1

a/ Chơi dao có ngày đứt tay.      

2

      b/ Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

3

c/ Chơi với lửa.  

4

      d/ Như diều đứt dây.

29

Multiple Choice

Câu 29: Chọn từ ngữ thích họp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Yêu trẻ, trẻ đến........

                                   

1

a/ cửa    

2

     b/ nhà

3

      c/ lớp     

4

  d/ trường

30

Fill in the Blank

Question image

Câu 30: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

-
,
-
,
-
,
-
,
-

Câu 1: Thành ngừ nào dưới đây nói về sự chính trực?

                         

             

1

a/ Gan vàng dạ sắt 

2

b/ Vào sinh ra tử

3

c/ Ăn ngay nói thẳng  

4

   d/ Môi hở răng lạnh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

MULTIPLE CHOICE