

Bài 12, 14, 15
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Ha Nguyen
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 29 Questions
1
Multiple Choice
Thổ nhưỡng là lớp vật chất
mềm bở ở bề mặt lục địa.
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
2
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Địa hình.
Sinh vật.
Khí hậu.
Đá mẹ.
3
Multiple Choice
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?
Sinh vật, đá mẹ.
Khí hậu, sinh vật.
Địa hình, đá mẹ.
Đá mẹ, khí hậu.
4
Multiple Choice
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
làm đá gốc bị phá huỷ.
tạo các vành đai đất.
cung cấp chất vô cơ.
cung cấp chất hữu cơ.
5
Multiple Choice
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật.
thực vật.
vi sinh vật.
động vật.
6
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Quyết định thành phần khoáng vật.
Quyết định thành phần cơ giới.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
7
Multiple Choice
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
8
Multiple Choice
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Nhiệt và ẩm.
Ẩm và khí.
Khí và nhiệt.
Nhiệt và nước.
9
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Sinh vật.
Đá mẹ.
Địa hình.
Khí hậu.
10
Multiple Choice
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
góp phần làm phá huỷ đá.
cung cấp vật chất hữu cơ.
phân giải, tổng hợp chất mùn.
11
Multiple Choice
Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
Phân giải, tổng hợp chất mùn.
Góp phần làm phá huỷ đá.
Cung cấp vật chất hữu cơ.
Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
12
Multiple Choice
Lớp vỏ địa lí là
lớp vỏ sinh quyển.
lớp vỏ khí quyển.
lớp vỏ cảnh quan.
lớp vỏ Trái Đất.
13
Multiple Choice
Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
Sinh quyển.
Khí quyển.
Thổ nhưỡng quyển.
Thạch quyển.
14
Multiple Choice
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là
độ sâu khoảng 5000m.
đáy lớp vỏ phong hóa.
đáy vực thẳm đại Dương.
phía trên tầng đá badan.
15
Multiple Choice
Chiều dày của vỏ địa lí khoảng từ
25-30km.
35-40km.
20-25km.
30-35km.
16
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí?
Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
17
Multiple Choice
Thành phần cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất là
đá và lớp Manti
sinh vật, nước.
các loại đá.
vỏ phong hóa.
18
Multiple Choice
Phạm vi phân bố của lớp vỏ địa lí là
từ bề mặt Trái Đất đến hết tầng bình lưu và xuống đến tầng đá badan chỗ tiếp giáp với Manti.
từ giới hạn dưới của tầng ôdôn đến đáy vực thẳm đại Dương; ở lục địa xuống hết lớp vỏ phong hoá.
từ giới hạn dưới của tầng ôdôn xuống đến hết tầng đá badan chỗ tiếp giáp với lớp Manti.
từ phía bên trên của bề Trái Đất đến nơi tiếp giáp với lớp Manti và phía trên của các tầng đá.
19
Multiple Choice
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa
ranh giới vỏ Trái Đất và Manti.
xuống hết tầng đá trầm tích.
xuống hết tầng đá gra-nit.
xuống hết lớp vỏ phong hoá.
20
Multiple Choice
Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ
của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.
cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển.
của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển.
cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.
21
Multiple Choice
Mối quan hệ giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí thường không có đặc điểm nào sau đây?
Xâm nhập và tác động lẫn nhau.
Phụ thuộc và quy định lẫn nhau.
Trao đổi vật chất và năng lượng với nhau.
Tồn tại và phát triển độc lập với nhau.
22
Multiple Choice
Biểu hiện của quy luật đai cao là sự thay đổi các thảm thực vật theo
kinh độ.
vĩ độ.
độ cao.
vùng.
23
Multiple Choice
Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới giống nhau ở điểm nào?
Tạo nên các vòng đai nhiệt và đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất.
Do những nguồn năng lượng bên trong bề mặt Trái Đất gây nên.
Hình thành nên các cảnh quan và thành phần địa lí trên bề mặt Trái Đất.
Phân bố có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.
24
Multiple Choice
Góc chiếu của tia sáng mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ là nguyên nhân dẫn tới quy luật nào dưới đây?
Quy luật thống nhất.
Quy luật địa đới.
Quy luật địa ô.
Quy luật đai cao.
25
Multiple Choice
Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật
Quy luật nhịp điệu.
Quy luật thống nhất.
Quy luật địa đới.
Quy luật phi địa đới.
26
Multiple Choice
Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất theo vĩ độ là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
Quy luật thống nhất.
Quy luật phi địa đới.
Quy luật nhịp điệu.
Quy luật địa đới.
27
Multiple Choice
Các vành đai gió trên Trái Đất bao gồm có
gió mậu dịch, gió Đông ôn đới, gió Tây ở cực.
gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông.
gió mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông ở cực.
gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông, gió Mùa.
28
Multiple Choice
Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.
Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.
Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà.
Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu.
29
Multiple Choice
Do sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao đã hình thành quy luật nào sau đây?
Quy luật địa ô.
Quy luật đai cao.
Quy luật địa đới.
Quy luật thống nhất.
Thổ nhưỡng là lớp vật chất
mềm bở ở bề mặt lục địa.
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 29
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
24 questions
Sử đúng sai 5,6,7
Presentation
•
10th Grade
24 questions
CANHDIEU_DIALI10_BAI27
Presentation
•
10th Grade
22 questions
NGƯỜI HÀ NỘI
Presentation
•
KG
24 questions
THÀNH TỰU TIÊU BIỂU CỦA VĂN MINH ĐÔNG NAM Á THỜI CỔ - TRUNG ĐẠI
Presentation
•
10th Grade
21 questions
Tập hợp Toán 10
Presentation
•
9th - 11th Grade
17 questions
Động Năng Thế Năng
Presentation
•
10th Grade
27 questions
IT9_Lesson2.1_tuan14_tiet28
Presentation
•
9th Grade
23 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade