

ÔN TẬP CUỐI KÌ I - SINH HỌC LỚP 10
Presentation
•
Science
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Cô Sinh
Used 14+ times
FREE Resource
0 Slides • 41 Questions
1
Multiple Choice
Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.
cấu trúc, chức năng của sinh vật.
sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
công nghệ sinh học.
2
Multiple Choice
Trong các lĩnh vực sau đây, đâu là lĩnh vực nghiên cứu của sinh học?
(1) Động lực học. (2) Công nghệ sinh học (3) Động vật học.
(4) Vi sinh vật học. (5) Chế tạo vũ khí khoa học. (6) Sinh học tế bào .
(7) Thiên văn học. (8) Di truyền học và Sinh học phân tử.
Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của sinh học?
(2), (3), (4), (6), (8)
(1), (3), (4), (5), (7).
(2), (3), (4), (5), (7).
(2), (5), (6), (7), (8).
3
Multiple Choice
Phát triển bền vững là
sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
sự phát triển chỉ nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu câu của thế hệ hiện tại.
sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.
4
Multiple Choice
Thứ tự các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là:
Quan sát và đặt Câu hỏi -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Kiểm tra giả thuyết khoa học -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
Quan sát và đặt Câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Thu thập số liệu -> Báo cáo kết quả.
Quan sát -> Đặt Câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Làm báo cáo kết quá nghiên cứu.
Quan sát -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Thu thập số liệu -> Phân tích và báo cáo kết quả.
5
Multiple Choice
Tiến trình thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát là?
Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo
Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.
Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.
Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.
6
Multiple Choice
Cấp độ tổ chức sống là
vị trí của một tổ chức sống trong tế bào sống được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó.
vị trí của một tổ chức sống trong thế giới sống được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó.
vị trí của một tổ chức sống trong cơ thể sống được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó.
vị trí của một tổ chức sống trong quần xã sinh vật được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó.
7
Multiple Choice
Thứ tự các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là
phân tử → bào quan → mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần xã - hệ sinh thái → quần thể.
phân tử → bào quan → mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã - hệ sinh thái.
phân tử → bào quan → tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể → quần xã - hệ sinh thái.
phân tử → bào quan → mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → quần thể → cơ thể → quần xã - hệ sinh thái.
8
Multiple Select
Đặc điểm chung của cấp độ tổ chức sống?
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.
Là hệ thống kín và tự điều chỉnh.
Liên tục tiến hoá.
9
Multiple Choice
Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống vì
mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
tế bào có chức năng sinh sản.
tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
10
Multiple Choice
Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống vì
mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
tế bào có chức năng sinh sản.
tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.
11
Multiple Choice
Số nội dung được đề cập đến trong học thuyết tế bào do 3 nhà khoa học là Matthias Schleiden, Theodor Schwann và Rudolf Virchow đề xuất vào khoảng giữa thế kỉ XIX là
(1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.
(2) Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.
(3) Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.
(4) Tế bào động vật và tế bào thực vật phức tạp hơn tế bào vi khuẩn.
1
2
3
4
12
Multiple Choice
Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là?
Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.
Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi sinh vật. Sinh vật được hình thành từ tế bào.
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.
Các đặc trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.
13
Multiple Choice
Các nguyên tố là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào là
C, H, O, N.
C, O, N, Ca.
C, H, O , K.
C, Ca, K, S
14
Multiple Choice
Nguyên tử nào sau đây có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid?
Carbon (C)
Hidrogen (H)
Oxygen (O)
Nitrogen (N)
15
Multiple Choice
Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?
Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.
Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.
Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.
Chiếm khối lượng nhỏ.
16
Multiple Choice
Loại thực phẩm giàu protein cung cấp cho cơ thể là
TÔM
CHUỐI
BƠ
MÍA
17
Multiple Choice
Nối loại lipid (cột A) với chức năng tương ứng (cột B) để được nội dung đúng.
1-a, 2-b, 3-c, 4-d.
1-a, 2-d, 3-b, 4-c.
C. 1-a, 2-c, 3-b, 4-d
D. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d.
18
Multiple Choice
Cho các vai trò sau:
(1) Cung cấp năng lượng cho tế bào.
(2) Tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào.
(3) Tham gia cấu tạo một số thành phần của tế bào và cơ thể.
(4) Dự trữ năng lượng trong tế bào.
Số vai trò của carbohydrate là
1
2
3
4
19
Multiple Choice
Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
20
Multiple Choice
Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Thực hiện quá trình trao đổi chất.
21
Multiple Choice
Tế bào chất có chức năng gì?
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Thực hiện quá trình trao đổi chất.
Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
22
Multiple Choice
Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:
Phospholipid và protein.
Carbohydrate.
Glycoprotein.
Cholesterol.
23
Multiple Select
Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là?
Tiếp nhận các sản phẩm từ lưới nội chất.
Biến đổi và đóng gói các sản phẩm.
Phân phối sản phẩm đến các vị trí khác.
Tổng hợp protein
24
Multiple Choice
Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:
Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.
chứa bào tương và nhân tế bào.
Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào.
Các bào quan không có màng bao bọc.
25
Multiple Choice
Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?
Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.
Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.
tế bào nhân sơ không có nhân hoàn chỉnh, còn tế bào nhân thực thì có.
tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có
26
Multiple Choice
Trao đổi chất ở tế bào là
sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.
tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.
tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với nhau.
tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.
27
Multiple Choice
Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là
có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.
có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.
có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.
có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.
28
Multiple Choice
Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm
khuếch tán và thẩm thấu.
vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.
vận chuyển thụ động và xuất nhập bào.
29
Multiple Choice
Sự xuất bào là
hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein.
quá trình vận chuyển trong đó các túi được hình thành từ màng sinh chất.
cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác.
hình thức vận chuyển thụ động.
30
Multiple Choice
Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là
quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.
quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.
quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng.
quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
31
Multiple Choice
Enzyme là
chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
. chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
32
Multiple Choice
Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác được gọi là
cơ chất.
chất xúc tác.
phức hợp enzyme - cơ chất.
trung tâm hoạt động.
33
Multiple Choice
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất của enzyme được gọi là
trung tâm hoạt động.
phức hợp enzyme - cơ chất.
phức hợp enzyme - sản phẩm.
cofactor.
34
Multiple Choice
Các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP gồm
nitrogenous base adenine, 3 gốc phosphate, đường ribose.
nitrogenous base adenine, 2 gốc phosphate, đường ribose.
nitrogenous base thymine, 3 gốc phosphate, đường ribose.
nitrogenous base thymine, 2 gốc phosphate, đường ribose.
35
Multiple Choice
Cho các kí hiệu sau: E – Enzyme, S – Cơ chất, P – Sản phẩm. Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?
S + E → ES → EP → E + P.
P + E → PE → ES → E + S.
S + E → EP → E + P.
P + E → ES → E + S.
36
Multiple Choice
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme gồm
chất hoạt hoá, chất ức chế, nồng độ cơ chất.
pH, nhiệt độ, nồng độ enzyme, nồng độ cơ chất.
chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất.
chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất, nồng độ enzyme
37
Multiple Choice
Tổng hợp các chất trong tế bào là quá trình hình thành các chất hữu cơ (1) ………. từ các chất (2) ……….. dưới sự xúc tác của enzyme.
Các từ cần điền là:
(1) phức tạp; (2) đơn giản.
(1) đơn giản; (2) phức tạp.
(1) cơ bản; (2) nâng cao
(1) phức tạp; (2) cơ bản
38
Multiple Choice
Cho các giai đoạn sau:
(1) Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs
(2) Đường phân
(3) Chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP
Trình tự sắp xếp đúng thể hiện các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
(1) → (2) → (3).
(1) → (3) → (2).
(2) → (1) → (3).
(2) → (3) → (1).
39
Multiple Choice
Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs.
Đường phân → Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.
Chuỗi truyền electron hô hấp → Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs → Đường phân.
40
Multiple Choice
Khi nói về hô hấp kị khí (lên men), phát biểu nào sau đây đúng?
Không trải qua giai đoạn chuỗi truyền điện tử và đường phân
Chỉ diễn ra ở một số vi khuẩn khi môi trường không có O2.
Hiệu quả chuyển hóa năng lượng cao hơn hô hấp hiếu khí.
Có thể diễn ra trong môi trường có O2.
B.
41
Multiple Choice
Phân giải kị khí (lên men) từ pyruvic acid có thể tạo ra sản phẩm nào dưới đây?
Chỉ rượu ethanol.
Chỉ lactic acid.
Rượu ethanol hoặc lactic acid.
Đồng thời rượu ethanol và lactic acid.
Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.
cấu trúc, chức năng của sinh vật.
sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
công nghệ sinh học.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
35 questions
PASSIVE
Presentation
•
10th Grade
36 questions
IT9_Lesson2.2_tuan18_tiet35+36
Presentation
•
9th Grade
32 questions
3.5 Absolute Values
Presentation
•
KG
37 questions
Dia 11 - Hoa Ky - Dan cu
Presentation
•
11th Grade
34 questions
E9-Unit 1: Local Community _ Vocabulary
Presentation
•
9th Grade
40 questions
Ôn tập về Hydrocarbon - 2
Presentation
•
11th Grade
37 questions
BÀI GIẢNG LỊCH SỬ
Presentation
•
KG - 12th Grade
43 questions
Vocabulary- Unit 7_ Global Success 10
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade