Search Header Logo
ÔN TẬP SINH KÌ 1

ÔN TẬP SINH KÌ 1

Assessment

Presentation

Biology

10th Grade

Medium

Created by

huế Thị

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 27 Questions

1

Multiple Choice

Câu 28: Điểm giống nhau của quang khử so với quang hợp trong tổng hợp các chất là

1

A. đều sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2.

2

B. đều dùng H2O là nguồn cho H+ và electron.

3

C. không có vai trò cung cấp nguồn thức ăn cho các sinh vật dị dưỡng.

4

D. không góp phần giảm ô nhiễm môi trường.

2

Multiple Choice

Câu 54: Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid là nguyên tố nào dưới đây?

                                                

1

A. Hydrogen.         

2

B. Carbon.   

3

C. Nitrogen.

4

D. Phosphorus.

3

Multiple Choice

Câu 53: Thế giới sống liên tục tiến hóa dựa trên cơ sở là

          

   

1

A. sự truyền đạt thông tin di truyền.   

2

B. sự biến dị thông tin di truyền.

3

C. sự biến đổi kiểu hình của sinh vật.

4

        D. sự truyền đạt kiểu hình của sinh vật.

4

Multiple Choice

Câu 52: Cho bảng sau về tỉ lệ phần trăm khối lượng của một số nguyên tố hóa học có trong cơ thể người:

Nguyên tố

O

H

C

N

Cl

Mg

Cu

Fe

Tỉ lệ %

65

9.5

18.5

3.3

0.2

0.1

0.003

0.001

Dựa vào thông tin trên, nguyên tố vi lượng gồm:

                                                             .

1

A. O và H.         

2

     B. Mg và N.

3

C. Cu và Fe.

4

   D. Mg và Cl  

5

Multiple Choice

Câu 51: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

                                 

     

1

A. Liên tục tiến hóa.   

2

  B. Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.

3

C. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.       

4

D. Tồn tại ổn định và bền vững qua các thế hệ.

6

Multiple Choice

Câu 50: Đóng vai trò là nơi phân loại, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào nhân thực thuộc về

                      

1

     A. Màng sinh chất.   

2

          B. Vùng nhân.

3

C. Bộ máy Golgi.

4

   D. Ribosome.

7

Multiple Choice

Câu 49. Ở tế bào nhân thực, thành phần giúp màng sinh chất có thể điều chỉnh độ linh hoạt là

                                         

                                                       

1

A. Phospholipid và protein.     

2

  B. Cholesterol và sterol.

3

     C. Carbohydrate. 

4

    D. Glycoprotein.

8

Multiple Choice

Câu 48. Bào quan duy nhất tồn tại trong tế bào nhân sơ là

                                          

1

A. ti thể.     

2

     B. nhân. 

3

C. ribosome.  

4

       D. không bào.

9

Multiple Choice

Câu 47. Protein nào dưới đây có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào?

                                           

                               

1

A. Protein hormon.    

2

      B. Protein enzym. 

3

C. Protein kháng thể. 

4

     D. Protein vận động.

10

Multiple Choice

Câu 46: Có bao nhiêu phân tử sau đây không phải là phân tử sinh học?

(1). Glucose.                           (2). Nước.                     (3). Hemoglobin.       (4). Barium chloride.

(5). Hormon estrogen.             (6). Bạc nitrate.            (7). Carbon .             (8). DNA.

1

6

2

4

3

5

4

7

11

Multiple Choice

Câu 45: Tổng hợp các chất trong tế bào là

1

A. quá trình hình thành hợp chất phức tạp từ các đơn giản và tiêu tốn năng lượng.

2

B. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.

3

C. quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.

4

D. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.

12

Multiple Choice

Câu 44: Pha tối của quang hợp diễn ra ở vị trí nào?

                                                 

                                                              

1

    A. Chất nền của ti thể. 

2

  B. Màng thylakoid của lục lạp.

3

   C. Màng ti thể.   

4

D. Chất nền của lục lạp.

13

Multiple Choice

Câu 43: Một số loại vi khuẩn màu lục và màu tía có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2S, S, H2 và một số chất hữu cơ khác nhờ năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

        

      

1

A. chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng. 

2

B. chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.

3

C. chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng. 

4

D. chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.

14

Multiple Choice

Câu 42: Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ATP?

                            

                                                               

1

A. Xúc tác phản ứng sinh hóa.         

2

     B. Tổng hợp các chất.

3

     C. Sinh công.  

4

D. Vận chuyển các chất.

15

Multiple Choice

Câu 41: Trong tế bào, năng lượng được tích lũy trong các liên kết hóa học gọi là

                                      

1

A. nhiệt năng.  

2

   B. cơ năng.  

3

C. hóa năng.

4

D. điện năng.

16

Multiple Choice

Câu 40: Các phân tử tín hiệu testosterone sẽ liên kết với loại thụ thể nào sau đây?

            

 

1

A. Thụ thể trên màng tế bào.

2

  B. Thụ thể nằm bên trong tế bào chất.

3

C. Thụ thể nằm ngoài màng tế bào. 

4

D. Thụ thể nằm trên lưới nội chất.

17

Multiple Choice

Câu 39: Sự truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể đa bào có ý nghĩa nào sau đây?

1

A. Giúp đảm bảo tính độc lập để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

2

B. Giúp đảm bảo tính thống nhất để cùng duy trì hoạt động sống của cơ thể.

3

C. Giúp cho các tế bào phản ứng đồng loạt trước một tác nhân kích thích.

4

D. Giúp cho các tế bào tập trung lại với nhau khi điều kiện sống không thuận lợi.

18

Multiple Choice

Câu 38. Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là

    

          

1

A. không cần có các kênh protein vận chuyển.   

2

  B. không cần tiêu tốn năng lượng.

3

C. luôn cần có các kênh protein vận chuyển. 

4

D. luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng.

19

Multiple Choice

Câu 37: Nồng độ Na+ trong  tế bào là  0,2%, nồng độ Na+ trong dung dịch xung quanh tế bào này là 0,1%. Bằng cách nào tế bào hấp thu Na+?

                                        

                                

1

A. Vận chuyển thụ động.           

2

B. Thẩm thấu.

3

     C. Vận chuyển chủ động.  

4

            D. Khuếch tán.

20

Multiple Choice

Câu 36. Các chất  phân cực, các ion được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức

                  

                      

1

A. khuếch tán đơn giản.              

2

B. thẩm thấu.

3

C. kênh protein rìa màng.        

4

D. khuếch tán tăng cường.

21

Multiple Choice

Câu 35. Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

1

A. cao hơn tổng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

2

B. bằng tổng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

3

C. cao hơn tổng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

4

D. thấp hơn tổng nồng độ chất tan trong nhân.

22

Multiple Choice

Câu 34: Khuếch tán đơn giản là hiện tượng

   

    

    

1

  A. vận chuyển chủ động của ion qua màng tế bào.

2

B. khuếch tán của các chất qua lớp kép phospholipid.

3

C. vận chuyển chủ động của phân tử nước qua màng tế bào.

4

     D. vận chuyển thụ động của ion qua màng tế bào.

23

Multiple Choice

Câu 33: Cho các dữ liệu sau về các bào quan trong tế bào:

Tên bào quan

Chức năng

1. Lục lạp

a. Nhà máy năng lượng của tế bào

2. Ty thể                 

b. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

3. Ribosome          

c.  Sản xuất protein cho tế bào

4. Peroxysome  

d. Giải độc và chuyển hóa lipid cho tế bào

Hãy ghép 2 nội dung sao cho phù hợp về chức năng của các bào quan từ các dữ liệu trên.?

                        

1

    A. 1b, 2c, 3d, 4a.    

2

  B. 1b, 2a, 3d, 4c.   

3

C. 1a, 2b, 3c, 4d . 

4

   D. 1b, 2a, 3c, 4d.

24

Multiple Choice

Câu 32. Những bộ phậncủa tế bào nhân thực tham gia tổng hợp và vận chuyển một protein xuất bào là

1

A. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

2

B. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

3

C. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, không bào, màng tế bào.

4

D. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome, màng tế bào.

25

Multiple Choice

Câu 31: Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

                       

1

     A. Tế bào biểu bì.

2

    B. Tế bào xương.     

3

C. Tế bào hồng cầu.

4

   D. Tế bào cơ tim.

26

Multiple Choice

Câu 30. Lysosome có cấu trúc như thế nào?

1

A. Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

2

B. Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

3

C. Dạng túi có màng đơn, chứa các loại enzyme thủy phân.

4

D. Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

27

Multiple Choice

Câu 29. Mạng lưới nội chất có hạt có chức năng nào sau đây?

                

1

A. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.     

2

B. Chuyển hóa đường trong tế bào.

3

C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.          

4

D. Sinh tổng hợp protein.

Câu 28: Điểm giống nhau của quang khử so với quang hợp trong tổng hợp các chất là

1

A. đều sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2.

2

B. đều dùng H2O là nguồn cho H+ và electron.

3

C. không có vai trò cung cấp nguồn thức ăn cho các sinh vật dị dưỡng.

4

D. không góp phần giảm ô nhiễm môi trường.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 27

MULTIPLE CHOICE