Search Header Logo
chương 3 xh

chương 3 xh

Assessment

Presentation

Other

University

Medium

Created by

Trung Tranvan

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:

1

A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp

2

B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất cao

3

C. Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển

4

D. Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển

2

Multiple Choice

Câu 2: Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?

1

A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất

thấp

2

B. Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

3

C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX

4

D. Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch

3

Multiple Choice

Câu 3: Bổ sung hoàn chỉnh cầu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt nam với mấy đặc trưng?

1

A. Sảu đặc trưng

2

B. Bay đặc trưng

3

C. Tâm đặc trưng

4

D. Chín đặc trưng

4

Multiple Choice

Câu4: Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:

1

A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

2

B. Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

3

C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản

4

D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

5

Multiple Choice

Câu 5: Chọn đáp án đúng, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là:

1

A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

2

B. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ.

3

C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

4

D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công băng, hiện đại.

6

Multiple Choice

Câu 6: Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

1

A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

2

B. Nền kinh tế chỉ có một thành phần

3

C. Thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo

4

D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

7

Multiple Choice

Câu 7: Chọn đáp án đúng nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà

nhân dân ta xây dựng, đó là:

1

A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

2

B. Có nền văn hóa tiên tiến

3

C. Có nền văn hóa văn mình, đậm đà bản sắc dân tộc

4

D. Có nền văn hóa mang đậm bản sắc các dân tộc

8

Multiple Choice

Câu 8: Đặc điểm của con đường quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

1

A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo

2

B. Quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa giữ vai trò chủ đạo

3

C. Phân phối theo nhiều hình thức trong đó phân phối theo lao động là chủ đạo

4

D. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

9

Multiple Choice

Câu 9: Tìm đáp án sai Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là

1

A. Tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực

2

B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài

3

C. Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế

4

D. Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngắn

10

Multiple Choice

Câu 10: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:

1

A. Chỉ cần phát triển kinh tế

2

B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế

3

C. Chỉ phát triển thành phần kinh tế nhà nước

4

D. Phát triển tất cả các thành phần kinh tế, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa

11

Multiple Choice

Câu 11: Theo V.I.Lênin, trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:

1

A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản

2

B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số

3

C. Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra

4

D. Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người

12

Multiple Choice

Câu 12: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:

1

A. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số

2

B. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

3

C. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số

4

D. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản đại biểu cho lợi ích,

quyền lực và chỉ ý của nhân dân lao động

13

Multiple Choice

Câu 13: Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:

1

A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

2

B. Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

3

C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

4

D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

14

Multiple Choice

Câu 14: Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:

1

A. Quyền dân chủ thuộc về thiểu số

2

B. Nhân dân lao động là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ

3

C. Quyền lực do một nhóm người nắm giữ

4

D. Tất cả các đáp án trên

15

Multiple Choice

Câu 15: V.L.Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội:

1

A. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người

2

B. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người

3

C. Là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và mục đích là phục vụ lợi ích cho thiểu số

4

D. Là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất và chế độ phân phối phục vụ lợi ích cho một nhóm người

16

Multiple Choice

Câu 16: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay

1

A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, con người Việt Nam phát triển toàn diện

2

B . Quản lý tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an sinh xã hội

3

C. Khai thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

4

D. Tất cả các đáp án

17

Multiple Choice

Câu 17: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

1

A. Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đầu của Đảng

2

B. Phát triển những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ

3

C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản

4

D. Tất cả các đáp án

18

Multiple Choice

Câu 18: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay

1

A. Tăng cường những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ Đảng

2

B. Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức

3

C. Tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp tư sản

4

D. Phát huy quyền dân chủ tư sản chủ nghĩa

19

Multiple Choice

Câu 19: Tìm câu trả lời không đúng:

Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

1

A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực

2

B. Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài

3

C. Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế

4

D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân

20

Multiple Choice

Câu 20: Chọn đáp án phù hợp? Đặc điểm của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

1

A. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo

2

B. Nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế tư nhân tư bản chủ nghĩa không chiếm vai trò chủ đạo

3

C. Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

4

D. Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

21

Multiple Choice

Câu 21: Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là:

1

A. Nội dung trọng tâm của chủ nghĩa tư bản

2

B. Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến

3

C. Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa với các hình thái kinh tế- xã hội ra đời trước đó

4

D. Nội dung không trọng tâm của chủ nghĩa xã hội

22

Multiple Choice

Câu 22: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:

1

A. Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa

2

B. Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao

3

C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa

4

D. Là phù định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó

23

Multiple Choice

Câu 23: Tìm đáp án đúng nhất, V.L.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “những cơn đau để kéo dài” dùng để chỉ:

1

A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

2

B. Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

3

C. Đối với các nước các nước tư bản hiện đại

4

D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển

24

Multiple Choice

Câu 24: Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

1

A. Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

2

B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

3

C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

4

D. Tất cả các đáp án

25

Multiple Choice

Câu 25: Sự ra đời của Đảng Cộng sản đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của giai cấp nào?

1

A. Giai cấp công nhân

2

B. Giai cấp nông dân

3

C. Giai cấp tư sản

4

D. Tất cả các đáp án

26

Multiple Choice

Câu 26: Cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản được thực hiện bởi:

1

A. Con đường bạo lực cách mạng

2

B. Con đường hòa bình

3

C. Không có đáp án đúng

4

D. Chỉ cần biện pháp ngoại giao

27

Multiple Choice

Câu 27: Tìm đáp án sai:

1

A. Quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

2

B. Quả độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những

nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

3

C. Trong bối cảnh toàn cầu hóa và cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, các nước lạc hậu, sau khi giành được chính quyền, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản vẫn không thể tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

4

D. Các nước lạc hậu với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản đã chiến thắng có thể rút ngắn được quá trình phát triển của mình lên chủ nghĩa xã hội

28

Multiple Choice

Câu 28: Về lĩnh vực chính trị của thời kỳ quá độ, tìm đáp án sai

1

A. Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp

2

B. Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân

3

C. Giai cấp công nhân thỏa hiệp, đồng lòng với giai cấp tư sản

4

D. Thực hiện chuyên chính với những phần từ thù địch, chống lại nhân dân

29

Multiple Choice

Câu 29: Tìm đáp án sai Trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

1

A. Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau

2

B. Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay

3

C. Là thời kỳ đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tán dư của xã hội cũ để lại

4

D. Thiết lập công bằng xã hội dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu là chủ đạo

30

Multiple Choice

Câu 30: Về lĩnh vực kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

1

A. Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có một thành phần kinh tế

2

B. Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

3

C. Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo

4

D. Chỉ có những thành phần kinh tế với quy mô lớn

31

Multiple Choice

Cầu 31: Đặc trưng của nền văn hóa trong chủ nghĩa xã hội:

1

A. Nền văn hóa phi vô sản

2

B. Nền văn hóa trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và của loài người

3

C. Nền văn hóa trái với phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội

4

D. Nên văn hóa vô sản, phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hỏa dân tộc và tỉnh hỏa văn hóa nhân loại

32

Multiple Choice

Câu 32: Điền từ vào chỗ trống: V.I.Lênin cho rằng, đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao “cần phải có thời kỳ quá độ....từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội”

1

A. Khá ngân

2

B. Khả lâu dài

3

C. Trung bình

4

D. Tất cả các đáp án

33

Multiple Choice

Câu 33: Theo chủ nghĩa xã hội khoa học: xã hội của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư

bản lên chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?

1

A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó

2

B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao

3

C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tự bán

4

D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa này mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra

34

Multiple Choice

Câu 34: Điền vào chỗ trống: “Trong vòng chưa đầy một thế kỷ, ... đã tạo ra duye một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó"

1

A. Chế độ phong kiến

2

B. Chủ nghĩa tư bản

3

C. Chủ nghĩa xã hội

4

D. Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản

35

Multiple Choice

Câu 35: Điền thêm từ vào chỗ trống, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chú nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp..., đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của... lao động.

1

A. Nông dân/nhân dân

2

B. Công nhân nhân dân

3

C. Tư bản công nhân

4

D. nông dân công nhân

36

Multiple Choice

Câu 36: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại, nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của:

1

A. Đảng Cộng sản

2

B. Nhà nước

3

C. Các tổ chức chính trị- xã hội

4

D. Đăng của giai cấp tư sản

37

Multiple Choice

Câu 37: Theo C.Mác nhà nước của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là:

1

A. Nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

2

B. Nền chuyên chính của giai cấp tư sản

3

C. Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản

4

D. Tất cả các đáp án

38

Multiple Choice

Câu 38: Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:

1

A. Có sự liên mình giữa giai cấp công nhân với các giai cấp và tầng lớp những

người lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

2

B. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo

của Đảng cộng sản

3

C. Chỉ có sự liên minh giữa giai cấp nông dân với giai cấp tư sản

4

D. Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

39

Multiple Choice

Câu 39: Theo V.L.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là thực hiện nguyên tắc:

1

A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

2

B. Làm theo năng lực, hướng theo năng lực

3

C. Không làm cũng được hưởng

4

D. Chia bình quân như nhau

40

Multiple Choice

Câu 40: Chủ nghĩa xã hội là:

1

A. Xã hội do lực lượng và giai cấp thiểu số làm chủ

2

B. Xã hội do nhân dân lao động làm chủ

3

C. Xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

4

D. Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số

41

Multiple Choice

Câu 41: Theo C.Mác, xã hội của thời kỳ quá độ từ CNTB lên chủ nghĩa xã hội, được nhìn nhận như thế nào?

1

A. Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó

2

B. Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao

3

C. Là một xã hội tư bản thuần túy với tất cả các đặc trưng chỉ có ở chủ nghĩa tư

lệnh cấm

4

D. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa nên mang dấu vết của xã hội cũ mà nó đã lọt lòng ra

42

Multiple Choice

Câu 42: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội vẫn mang dấu vết về kinh tế, đạo đức, chính trị của xã hội tư bản chủ nghĩa bởi vì:

1

A.Là xã hội thấp hơn xã hội tư bản chủ nghĩa

2

B.Là xã hội cộng sản phát triển ở đỉnh cao

3

C. Là một xã hội cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa

4

D.Là phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước đó

43

Multiple Choice

Câu 43: Tìm đáp án đúng nhất, V.L.Lênin cho rằng thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản như “những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ

1

A. Đối với các nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

2

B.Đối với các nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

3

C.Đối với các nước các nước tư bản hiện đại

4

D. Đối với các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển

44

Multiple Choice

Câu 44: Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

1

A. Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sản xuất và chế độ công hữu về

tư liệu sản xuất

2

B.Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

3

C. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

4

D. Mâu thuẫn giữa tinh chất cá của lực lượng sản xuất với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

45

Multiple Choice

Câu 45: Theo V.L.Lênin, trong chủ nghĩa xã hội, những người cộng sản phải:

1

A. Xây dựng và phát triển nền văn hóa phi vô sản

2

B. Xây dựng nền văn hóa đáp ứng yêu cầu của thiểu số

3

C.Làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra

4

D.Cần chống lại văn hóa vô sản, trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người

46

Multiple Choice

Câu 46: Những thuận lợi của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:

1

A. Xuất phát từ một nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp

2

B.Kế thừa được những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

3

C. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỷ XX

4

D.Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam của các nước thù địch

47

Multiple Choice

Câu 47: Bổ sung hoàn chỉnh câu: Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH đã phát triển mô hình CNXH VN với .........đặc trưng, trong đó có đặc trưng về mục tiêu, bản chất, nội dung của CNXH mà nhân dân ta xây dựng.

1

A Sáu đặc trưng

2

B.Bảy đặc trưng

3

C.Tâm đặc trưng

4

D. Chín đặc trưng

48

Multiple Choice

48: Tìm đáp án sai

Câu Đại hội IX của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, được hiểu:

1

A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư ban chủ nghĩa

2

B. Kẻ thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

3

C. Bỏ qua tất cả những thành tựu của chủ nghĩa tư bản

4

D. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng

tư bản chủ nghĩa và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

49

Multiple Choice

Câu 49: Tìm đáp án sai

Ở Việt Nam, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

1

A. Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực

2

B.Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài

3

C.Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế

4

D. Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lớn của toàn Đảng, toàn dân

50

Multiple Choice

Câu 50: Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

1

A. Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất

2

B. Coi trọng phát triển chính trị, văn hóa hơn phát triển kinh tế

3

C. Phát triển kinh tế với duy nhất là thành phần kinh tế nhà nước

4

D. Tiếp tục hoàn thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hộichủ nghĩa

Câu 1: Đặc điểm cơ bản của Việt Nam khi tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội:

1

A. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp

2

B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất cao

3

C. Xuất phát từ một nước tư bản kém phát triển

4

D. Xuất phát từ một nước tư bản đã phát triển

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE