Search Header Logo
Kinh tế Hàn Quốc hiện nay

Kinh tế Hàn Quốc hiện nay

Assessment

Presentation

World Languages

University

Practice Problem

Hard

Created by

Yến Phan

Used 3+ times

FREE Resource

34 Slides • 0 Questions

1

media
media

SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

CỦA HÀN QUỐC

2

Nội dung

1

Nền kinh tế Hàn Quốc hiện nay

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

Các công ty Hàn Quốc

Động cơ phát triển tương lai và Định hướng chính sách

2

3

4

3

media

Nền kinh tế Hàn Quốc hiện nay

4

media


1

Nền kinh tế Hàn Quốc hiện nay

Nền kinh tế lớn thứ 10 trên thế giới, với GDP là 1,6 nghìn tỷ đô la.

30-50 Club * GDP bình quân đầu người: 31,363 USD + Dân số: 51,840,339 người (2018)

* Những quốc gia có tổng thu nhập quốc dân (GNI) bình quân đầu người vượt 30.000 USD và dân số trên 50 triệu

GDP bình quân đầu người trên 30.000 đô la trong 4 năm liên tiếp

Nhà xuất khẩu lớn thứ 7 thế giới vượt mốc 500 tỷ đô la trong 4 năm liên tiếp

Các chỉ số kinh tế khác…

Tốc độ tăng trưởng kinh tế 2.7% (Nguồn: IMF)

Bình đẳng tương đối Hệ số Gini (Gini-coefficient)* 0.355 (Cao thứ 8 trong số 38 nước OECD, cao hơn mức trung bình của

OECE là 0,318)

(Nguồn: http://www.gini-research.org/)

*Một thước đo bất bình đẳng kinh tế đo lường phân phối thu nhập ở một quốc gia

Tỷ lệ thất nghiệp 3.8% (Trung bình các nước OECD: 5.3%)

5

media

1) Chất bán dẫn

Xếp hạng theo doanh số: No.1 Samsung, No.3 SK Hynix (Nguồn: Cơ sở dữ liệu Đánh giá Chiến lược của IC Insights)

2) 5G Network;

Samsung và LG cạnh tranh với Qualcomm, Ericsson, và Huawei

3) Công nghiệp đóng tàu

Hyundai và Daewoo

4) Tỷ lệ sở hữu điện thoại thông minh và tỷ lệ sử dụng Internet:

95% dân số trưởng thành (Source: Pew Research Center)

1

Nền kinh tế Hàn Quốc hiện nay

6

media
media
media

1) Chỉ số Đổi mới của Bloomberg 2021 (No.1 trong 6 năm liên tục)

*Một chỉ số đo lường các khía cạnh đa chiều của tăng trưởng theo hướng đổi mới, cung cấp hơn 80 chỉ số chi tiết như nguồn nhân lực và cơ sở hạ tầng

2) Chỉ số đổi mới toàn cầu của LHQ 2018*: xếp hạng 12 trong tổng

126 quốc gia

1

Nền kinh tế Hàn Quốc hiện nay

7

media

Tốc độ tang
trưởng k.tế

GDP
(tỷ USD)

GDP bình quân đầu
người (USD)

Bất bình đẳng thu
nhập (Gini Coefficient)

Bloomberg Innovation
Index

Hàn Quốc

2.7%

1,619.4

31,346

0.355

89.00 (1st)

Pháp

1.6 %

2,775.3

42,878

0.291

80.99 (11th)

Ý

0.7 %

2,072.2

34,260

0.328

65.57 (24th)

Canada

1.8 %

1,711.4

46,261

0.307

71.58 (19th)

Đức

1.5 %

4,000.4

48,264

0.294

83.92 (3rd)

Úc

2.7 %

1,418.3

56,352

0.330

73.33 (18th)

Tây Ban Nha

2.6 %

1,425.9

30,697

0.341

62.51 (29th)

1

Nền kinh tế Hàn Quốc hiện nay

8

media

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

9

media
media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Từ Tàn tích đến Cường quốc Kinh tế

10

media
media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Từ Tàn tích đến Cường quốc Kinh tế

11

media
media
media
media
media

Seoul năm 1960…

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Từ Tàn tích đến Cường quốc Kinh tế
2

12

media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

1950s (66~81)

1960s (80~216)

1970s (253~1,713)

1980s (1,703~5,738)

1990s (6,514~10,404)

2000s (11,951~19,152)

2010s (23,083~33,346)

GDP bình quân đầu

người (USD)

Các kế hoạch phát triển do Nhà

nước chỉ đạo

Chính sách định hướng xuất khẩu /

tập trung vào các công ty lớn

Phát triển nguồn nhân lực

Đạo đức làm việc mạnh mẽ

(Strong Work Ethic)

13

media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Hai miền Triều Tiên sau Chiến Tranh

10110

13824

138

161

2006

2015

GDP (100 million USD)

South Korea

North Korea

20872

27097

575

642

2006

2015

GDP per capita (USD)

South Korea

North Korea

GDP và GDP bình quân đầu người (source: KOSIS & Bank of Korea)

Tiêu thụ điện (unit: kWh trên đầu người) (source: KOSIS & World Bank)

1971

1983

1992

2014

South Korea

296

1,141

2,826

10,497

North Korea

909

1,134

1,024

600

14

media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Lịch sử xếp hạng GDP của Hàn Quốc

GDP per capita Ranking (source: World Bank)

1965

1975

1985

1995

2005

2015

2018

Ranking

105

79

48

33

34

29

28

GDP per
capita
(USD)

106

608

2,458

12,340

18,658

27,513

31,345

GDP Ranking (source: World Bank)

1980

1985

1990

1995

2000

2005

2010

2015

2018

Ranking

28

20

16

11

12

10

14

11

11

GDP
(Bil. USD)

83.3

167.9

322.3

544.7

773.4

1,094.8

1,473.7

1,856.7

2,136.3

15

media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Lịch sử xếp hạng GDP của Hàn Quốc

Trạng thái phát triển thành công Chính sách công nghiệp do nhà nước lãnh đạo Nền kinh tế công nghiệp hóa

“Chủ nghĩa tư bản với dân chủ” (“Capitalism with Democracy”) đạt được năm 1987

Tăng trưởng kinh tế vẫn ổn định kể từ những năm 1990 do sự ổn định của nền chính trị dân chủ

Chuyển đổi công nghiệp: Theo con đường và công thức của các nước phát triển khác

Công nghiệp

nhẹ

Công nghiệp

nặng

Công nghiệp

dịch vụ

Công nghệ / Vốn

Công nghiệp chuyên sâu

Các doanh nghiệp lớn/ Chính sách định hướng xuất khẩu Phát triển nhân lực

Đạo đức làm việc

16

media
media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Kế hoạch phát triển
kinh tế xã hội 5 năm

17

media
media
media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế

18

media
media

2

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc
Các tập đoàn kinh tế

19

media
media

2
Các tập đoàn kinh tế

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

20

media
media

2
Xuất khẩu

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

21

media
media

2
R&D

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

22

media
media
media
media
media

KAIST là trường đại học Khoa học và Kỹ thuật đầu tiên và
hàng đầu tại Hàn Quốc. Được Chính phủ thành lập năm 1971,
KAIST được giao nhiệm vụ rõ ràng và cụ thể: tạo ra những đổi
mới nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của đất nước, đặc
biệt trong lĩnh vực Công nghệ thông tin & Truyền thông (ICT)
và thiết bị điện tử. KAIST đã hoàn thành tốt sứ mệnh của
mình, tạo ra mô hình giáo dục rất thành công, hiện đang
được dùng làm tiêu chuẩn cho nhiều quốc gia khác.

và... mô hình thành công của KAIST đang
được dùng làm tiêu chuẩn cho các nước
khác, bao gồm Việt Nam…

Dưới ảnh hưởng thành công của
KAIST, nhiều học viện tương tự đã
được thành lập tại nhiều nơi khác
trên khắp Hàn Quốc.

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

23

media
media
media

2
R&D

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

24

media

2
Từ là bên nhận ODA* đến là Nhà tài trợ

Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

Trở thành thành viên của OECD/ DAC* (Development Assistance Committee) (2010)

: Quốc gia duy nhất chuyển mình từ người nhận thành người cho

: Từ một trong những quốc gia nghèo nhất trên thế giới cách đây nửa thế kỷ đến nền kinh tế lớn

thứ 10 thế giới và nhà xuất khẩu lớn thứ 7 thế giới

:Hàn Quốc cho thấy một ví dụ thực sự đầy cảm hứng về cách các chính sách đúng đắn và đầu tư vào các động cơ tăng trưởng trong tương lai có thể thúc đẩy sự phát triển kinh tế thành công.

Nhà ngoại giao Hàn Quốc được bầu làm Phó Chủ tịch OECD / DAC (June 2019)

Tăng trưởng kinh tế của Hàn Quốc sẽ là không thể, nếu không có sự hỗ trợ tài chính và công nghệ từ các nước phát triển

Cung cấp 2.35 tỷ USD of ODA trong 2018 (tương đương 0.15% của GNI)

Có kế hoạch tăng đều đặn nguồn vốn ODA cho đến khi tỷ lệ ODA / GNI đạt được 0.2%

(source: odakorea.go.kr)

* Official Development Assistance

25

media
media

2
Bí mật về sự bùng nổ kinh tế của Hàn Quốc
Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

26

media

2
A Simple Question & Quiz
Quá trình tăng trưởng kinh tế Hàn Quốc

27

media

Các công ty Hàn Quốc

28

media
media
media
media

3
Những công nghiệp hàng đầu
Các công ty Hàn Quốc

Công nghiệp nặng thông thường

Cơ khí ô tô, đóng tàu, tàu cao tốc, cơ sở hạ tầng

Điện tử

Điện gia dụng (e.g.,, LG), Semi-Conductor (e.g., Samsung)

Information Technology

Smart Phones and AI-based Appliances (e.g., Samsung’s Galaxy)

Digital Banking (e.g., K-Bank, Kakao Bank)

Mobile Communications (e.g., 5G)

Internet of Things (“IoT”)

29

media

Chuyển đổi công nghệ

Đầu tư nguồn nhân lực

Cam kết mạnh mẽ của chính phủ

Kế hoạch cơ bản 5 năm lần thứ 4 về Khoa học và Công nghệ

(2018)

Bio-Health-Medical

Energy-Resource

ICT-Software

Construction-
Transportation

Environment-

Climate

Machine-Manufacturing

Agriculture-Aquarian-

Food

Space-Aero-Marine
Material-Nano

Defense

Disaster Safety

3 Các công ty Hàn Quốc

30

media

Động cơ phát triển tương lai và
Định hướng chính sách

31

media
media

4
Động lực tăng trưởng tiếp theo

Động cơ phát triển tương lai và
Định hướng chính sách

Chuẩn bị cho kỷ nguyên công nghiệp mới khi đối mặt với các công nghệ của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 4

những thay đổi về cơ cấu

(Source: Parametrix)

1)

AI, Robots

LG (AI), Doosan (Collaborative Robots* or Cobot that

physically interact with humans in a

shared workspace)

2)

Electric Vehicle (EV) Battery:

LG, Samsung, SK

3)

Hydrogen Electric Car

Hyundai

4)

5G, IoT

KT, SKT, Samsung

32

media

Ngày càng ít ‘băng đỏ’ (red tape) theo quy định

Đầu tư nhiều hơn vào cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 và các công nghệ hướng

tới tương lai

Tăng trưởng bền vững với các hệ thống phúc lợi được phân phối lại nhiều hơn

Khắc phục các chính sách thị trường tư bản tự do quá mức trước đây

Phát triển kinh tế “lấy con người làm trung tâm” (“Human-Centered”)

Ngăn chặn các hành vi kinh tế vô nhân đạo để đảm bảo chất lượng cuộc sống cơ bản

của công dân bình thường

4
Động cơ phát triển tương lai và
Định hướng chính sách

33

media

Question

Bio-Health Care

(Chăm sóc sức khỏe,
sinh học)

Cơ sở hạ tầng
và xây dựng

Đường bộ, Đường cao tốc, Đường sắt,
Điện, Thông tin liên lạc, Thành phố
thông minh

Các nhà máy sử dụng nhiều lao động

thông thường

Information
Technology

Các nhà thâm dụng công nghệ / vốn
thông thường

Giáo dục

Du lịch,

Công nghiệp Miễn Thuế,
Và Công nghiệp Làm đẹp

Công nghiệp Văn
Hóa

K-Pop/Drama/Movie

4
Động cơ phát triển tương lai và
Định hướng chính sách

34

media
media

SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

CỦA HÀN QUỐC

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 34

SLIDE