

quiz hóa
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Easy
Phòng Hân
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 45 Questions
1
Multiple Choice
Alkane là các hydrocarbon
no, mạch vòng
no, mạch hở.
không no, mạch hở
không no, mạch vòng
2
Multiple Choice
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
3
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
Chỉ có liên kết đôi.
Chỉ có liên kết đơn.
Có ít nhất một vòng no
Có ít nhất một liên kết đôi.
4
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Những hợp chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn là hydrocarbon no.
Hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
5
Multiple Choice
Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
C2H6.
C3H6
C4H10
C5H12
6
Multiple Choice
Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol methylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là
CH4
C2H4
C2H2
C6H6
7
Multiple Choice
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane
Ethane
Methane
Propane
8
Multiple Choice
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
C4H10
C2H6
C3H8
C5H12
9
Multiple Choice
Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
Nước
. Benzene
Dung dịch acid HCl
Dung dịch NaOH
10
Multiple Choice
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
Cl2
CH4
CO2
N2
11
Multiple Choice
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
N2
CO2
CH4
NH3
12
Multiple Choice
Phân tử methane không tan trong nước vì lí do nào sau đây?
Phân tử methane không phân cực
Methane là chất khí.
Phân tử khối của methane nhỏ.
Methane không có liên kết đôi.
13
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ
14
Multiple Choice
Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng cracking.
Phản ứng oxi hóa
15
Multiple Choice
A. 2,3-dimethylpentane.
B. 2,4-dimethylbutane.
C. 2,4-dimethylpentane
D. 2,4-methylpentane
16
Multiple Choice
A. 2,3,3-methylbutane
B. 2,2,3-dimethylbutane
C. 2,2,3-trimethylbutane
D. 2,3,3-trimethylbutane
17
Multiple Choice
Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là
2,2-dimethylpentane
2,3-dimethylpentane
2,2,3- trimethylbutane
2,2- dimethylbutane.
18
Multiple Choice
Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
ngắn hơn
dài hơn
không đổi
thay đổi
19
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.
Các phân tử alkane hầu như không phân cực.
Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.
Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh hình vuông.
20
Multiple Choice
Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?
Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao.
Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.
Thực hiện phản ứng hydrogen hóa để chuyển các alkene thành alkane.
Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.
21
Multiple Choice
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
. Sodium acetate
Dầu mỏ và khí dầu
Aluminium carbide (Al4C3)
Khí biogas
22
Multiple Choice
Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là
trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất.
màu của nước bromine bị mất.
màu của nước bromine không thay đổi.
trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.
23
Multiple Choice
Phương pháo nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?
Không sử dụng phương tiện giao thông.
Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.
Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.
Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.
24
Multiple Choice
Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn
liên kết σ
liên kết bội
vòng benzene
25
Multiple Choice
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
26
Multiple Choice
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
27
Multiple Choice
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
no, mạch vòng.
28
Multiple Choice
Alkyne là những hydrocarbon cá đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
29
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-C≡CH
CH2=C=CH2
30
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-C≡CH
CH2=C=CH2
31
Multiple Choice
Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là
2-methylprop-2-ene
but-2-ene
but-1-ene
but-3-ene
32
Multiple Choice
Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
but-1-yne
but-2-yne
methylpropyne
meylbut-1-yne
33
Multiple Choice
Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
3-methylbut-1-yne
3-methylbut-1-ene
2-methylbut-3-ene
2-methylbut-3-yne
34
Multiple Choice
Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là
(CH3)2CH-C≡CH
CH3CH2CH2-C≡CH
CH3-C≡C-CH2CH3
CH3CH2- C≡C-CH3
35
Multiple Choice
Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là
CH3-C≡C-CH2CH2CH3
(CH3)2CH-C≡C-CH3
CH3CH2-C≡CH-CH2CH3
(CH3)3C-C≡CH
36
Multiple Choice
Các alkene không có tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.
Không dẫn điện
37
Multiple Choice
Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
phản ứng thế
phản ứng tách
phản ứng cộng
phản ứng phân hủy
38
Multiple Choice
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
alkane
xycloalkane
alkyne
alkene lớn hơn
39
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Ethylene
Methane
Benzene
Propyne
40
Multiple Choice
Hydrocarbon thơm (arene) là
những chất chứa vòng benzene.
những hydrocarbon chứa vòng benzene.
những hydrocarbon có công thức tổng quát là CnH2n-6 (n ≥ 6).
những chất có mùi thơm dễ chịu.
41
Multiple Choice
Chất nào sau đây chứa vòng benzene (vòng thơm)?
Xylene
Ethene
Propene
Hexene
42
Multiple Choice
Chất nào sau đây là đồng đẳng của benzene?
tuluene
styrene
naphtalene
ethene
43
Multiple Choice
Khi thực hiện phản ứng nitro hoá với toluene, sản phẩm nào dưới đây được tạo ra với tỉ lệ thấp nhất?
m-nitrotoluene
p-nitrotoluene
o-nitrotoluene
nitrotoluene
44
Multiple Choice
Tính chất hoá học đặc trưng của benzene là
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hoá
Phản ứng trùng hợp
45
Multiple Choice
Hoá chất có thể dùng để phân biệt toluene và benzene là
Br2/ FeBr3
HNO3(dặc)/ H2SO4(đặc)
KMnO4/to
H2/Ni
Alkane là các hydrocarbon
no, mạch vòng
no, mạch hở.
không no, mạch hở
không no, mạch vòng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
37 questions
BÀI GIẢNG LỊCH SỬ
Presentation
•
KG - 12th Grade
43 questions
Vocabulary- Unit 7_ Global Success 10
Presentation
•
10th Grade
38 questions
passive voice and causative
Presentation
•
10th Grade
43 questions
TIN 12 BÀI 1. LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Presentation
•
12th Grade
44 questions
ĐỀ SỐ 10
Presentation
•
12th Grade
40 questions
Ôn tập về Hydrocarbon - 2
Presentation
•
11th Grade
38 questions
introduction to organic chemistry part 1
Presentation
•
10th - 11th Grade
37 questions
Dia 11 - Hoa Ky - Dan cu
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Redox Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
pH and pOH Calculations
Quiz
•
10th - 11th Grade
36 questions
Unit 4 (Part 2) Solutions
Quiz
•
10th - 12th Grade
30 questions
Final Exam Prep S22: 2.1.A.1 Isotopes
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Stoichiometry Mass to Mass
Quiz
•
10th - 11th Grade
15 questions
Calculating pH and pOH
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade