
Ôn giữa kì 2 hóa 10 - đề 1
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Anh Thùy
Used 33+ times
FREE Resource
0 Slides • 16 Questions
1
Multiple Choice
Những liên kết có lực liên kết yếu như
liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion và liên kết hydrogen.
liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
2
Multiple Choice
Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.
Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
3
Multiple Choice
Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.
Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
4
Multiple Choice
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
5
Multiple Choice
Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.
6
Multiple Choice
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
7
Multiple Choice
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2(g) + Cl2 (g) -> 2HCI (g) (*) Những phát biểu nào dưới đây đúng?
(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCI (g) là - 184,62 kJ/mol.
(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là - 184,62 kg.
(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.
(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.
(2) và (3).
(1) và (2).
(3) và (4).
(1) và (4).
8
Multiple Choice
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
kJ/mol.
kJ.
mol/kJ.
J.
9
Multiple Choice
Cho dãy các chất: HCl, SO2, F2, Fe2+, Al, Cl2. Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
4.
3.
5.
6.
10
Multiple Choice
Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là
+3, +5, +5, -3.
-3, +5, +5, +3.
+3, +5, +5, +3.
+3, +5, +5, +3.
11
Multiple Choice
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là
-3 và +5.
+1 và +1.
-4 và +6.
-3 và +6.
12
Multiple Choice
Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phần tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là
2.
8.
6.
4.
13
Multiple Choice
Trong phản ứng tạo thành calcium(II) chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 -> CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.
Mỗi nguyên tử chloride nhận 2e.
Mỗi nguyên tử chlorride nhường 2e.
Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e.
14
Multiple Choice
Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals làm
tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.
giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.
15
Multiple Choice
Tương tác van der Waals được hình thành do
tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử
tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử
tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử
lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực
16
Multiple Choice
Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals làm
tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.
tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.
giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.
Những liên kết có lực liên kết yếu như
liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion và liên kết hydrogen.
liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Nike
Lesson
•
KG
10 questions
Bài 9. Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo...
Lesson
•
KG
12 questions
Liên xô và Liên bang Nga
Lesson
•
10th Grade
10 questions
ÔN THPT - TRẢ BÀI 2
Lesson
•
KG
11 questions
HÓA 11- BÀI 32 ANKIN
Lesson
•
11th Grade
10 questions
ĐỘNG LƯỢNG
Lesson
•
10th Grade
16 questions
Bài 5: Cấu trúc bảng tuần hoàn
Lesson
•
10th Grade
11 questions
BÀI 19: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
Lesson
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Chemistry
13 questions
Solubility Curves
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Nuclear Fission and Fusion
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Exit Check 4.1 - Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Labeling a Reaction
Quiz
•
9th - 12th Grade
92 questions
Chem Quarter 3 Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Swilley's Chemistry Counting Atoms
Quiz
•
9th - 12th Grade