Search Header Logo
toan 4 tt

toan 4 tt

Assessment

Presentation

Mathematics

4th Grade

Easy

Created by

Thắng Trần

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 73 Questions

1

Multiple Select

Trong các số 35 ; 57 ; 4674 ; 3000 :

Số nào chia hết cho 5 ?

1

35

2

57

3

4674

4

3000

2

Multiple Choice

Số nào chia hết cho 2

1

13

2

15

3

21

4

42

3

Multiple Select

Số 40025 đọc là:

1

Bốn mươi nghìn không trăm hai năm

2

Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm

3

Bốn mươi nghìn, hai trăm và 5 đơn vị

4

Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị

4

Multiple Choice

Question image

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

1

53\frac{5}{3}

2

35\frac{3}{5}

3

58\frac{5}{8}

4

38\frac{3}{8}

5

Multiple Select

Trong các số 35 ; 57 ; 4674 ; 3000 :

Number nào không chia hết cho 5 ?

1

35

2

57

3

4674

4

3000

6

Multiple Choice

Question image

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

1

95\frac{9}{5}

2

15\frac{1}{5}

3

545\frac{5}{45}

4

59\frac{5}{9}

7

Multiple Select

3427….3472

1

>

2

<

3

=

4

+

8

Multiple Choice

Question image

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

1

Hình A

2

Hình B

3

Hình C

4

Hình D

9

Multiple Choice

Số nào không chia hết cho 2

1

36

2

44

3

10

4

25

10

Multiple Choice

Question image

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

1

45\frac{4}{5}

2

15\frac{1}{5}

3

14\frac{1}{4}

4

41\frac{4}{1}

11

Multiple Select

37213….37231

1

<

2

>

3

=

4

-

12

Multiple Choice

Question image

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

1

38\frac{3}{8}

2

35\frac{3}{5}

3

45\frac{4}{5}

4

58\frac{5}{8}

13

Multiple Select

Trong các số 8 ; 660 ; 945 ; 5553 :

Số nào chia hết cho 5 và chia hết cho 2 ?

1

số 8

2

660

3

945

4

5553

14

Multiple Choice

Question image

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

1

24\frac{2}{4}

2

42\frac{4}{2}

3

26\frac{2}{6}

4

23\frac{2}{3}

15

Multiple Select

Số 47 278 được đọc là:

1

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm bảy mươi tám

2

Bốn bảy hai bảy tám

3

Bốn mươi bảy nghìn hai bảy tám

4

Bốn mươi bảy nghìn hau trăm bảy và tám

16

Multiple Select

Những phát biểu nào sau đây đúng:

1

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

2

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

3

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

4

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

17

Multiple Choice

Số nào chia hết cho 5 ?

1

11

2

35

3

97

4

83

18

Multiple Choice

Question image

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

1

14\frac{1}{4}

2

13\frac{1}{3}

3

12\frac{1}{2}

4

34\frac{3}{4}

19

Multiple Select

Số thích hợp để điền vào chỗ trống ⍰ = 4000 + 500 + 20 + 1 là:

1

4251

2

4521

3

4125

4

4512

20

Multiple Choice

Question image

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

1

0

2

1

3

2

4

3

21

Multiple Select

Trong các số: 8 ; 660 ; 945 ; 5553 :

Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 ?

1

8

2

660

3

945

4

5553

22

Multiple Choice

Question image
1

Mai nói đúng

2

Mai nói sai

23

Multiple Select

Số lớn nhất trong các số 79 492; 79 194; 79 614; 79 274 là:

1

79 492

2

79 194

3

79 614

4

79 274

24

Multiple Choice

Question image

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

1

2

2

4

3

5

4

10

25

Multiple Choice

Số nào không chia hết cho 5 ?

1

113

2

95

3

80

4

175

26

Multiple Choice

Để phân số 5648= 76\frac{56}{48}=\ \frac{7}{6}  thì cả tử số và mẫu số của phân số  5648\frac{56}{48}  phải chia cho số tự nhiên nào?

1

8

2

7

3

6

4

1

27

Multiple Select

Giá trị của biểu thức 75 + a với a = 25 là:

1

70

2

80

3

90

4

100

28

Multiple Choice

3 : 5 = 35.3\ :\ 5\ =\ \frac{3}{5}.  Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ............ và mẫu số là ...........

Lần lượt điền vào chỗ trống:

1

Số hạng - Tổng

2

Số bị trừ - Số trừ

3

Số bị chia - Số chia

4

Số chia - Tích

29

Fill in the Blank

Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào vị trí :

150 < ......... < 160

30

Multiple Select

Giá trị của biểu thức 256 – b với b = 27 là:

1

259

2

249

3

239

4

229

31

Multiple Choice

Số nào chia hết cho 2 ?

1

104

2

45

3

77

4

93

32

Multiple Select

27833 + 12942

1

40775

2

2345

3

5387

4

2590

33

Fill in the Blank

Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào vị trí :

3575 < ......... < 3585

34

Multiple Select

93823 – 61837

1

67234

2

31986

3

21344

4

23455

35

Multiple Choice

Số nào không chia hết cho 2 ?

1

61

2

210

3

38

4

44

36

Multiple Select

1739 x 9

1

15651

2

987654

3

456432

4

2345

37

Fill in the Blank

Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào vị trí :

335 ; 340 ; 345 ; ......... ; 355

38

Multiple Select

44352 : 2

1

4593

2

5745

3

3564

4

22176

39

Multiple Choice

Số nào chia hết cho 2 ?

1

68

2

75

3

219

4

117

40

Multiple Select

X – 26833 = 17949

1

X = 17949 + 26833

X = 44782

2

X = 17949 + 26833

X = 8884

3

X = 17949 x 26833

X = 481625517

4

X = 17949 : 26833

X = 6565

41

Multiple Select

Trong các số 85 ; 98 ; 617 ; 9000 ; 222 :

Các số chia hết cho 5 là :

1

85

2

98

3

617

4

9000

5

222

42

Fill in the Blank

58632 – X = 29332

43

Multiple Select

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

1

98

2

64

3

207

4

202

5

163

44

Fill in the Blank

X x 4 = 82632

45

Multiple Select

Trong các số 85 ; 98 ; 617 ; 9000 ; 222 :

Các số không chia hết cho 5 là :

1

85

2

98

3

617

4

9000

5

222

46

Fill in the Blank

X : 17483 = 5

47

Multiple Choice

Số nào chia hết cho 5

1

70

2

159

3

164

4

141

48

Multiple Select

Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?

1

Hàng trăm

2

Hàng nghìn

3

Hàng chục nghìn

4

Hàng chục

49

Multiple Select

Trong các số 56 ; 1110 ; 6714 ; 318 ; 552 :

Các số không chia hết cho 5 là :

1

56

2

1110

3

6714

4

318

5

552

50

Multiple Select

Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 431 là

1

445

2

435

3

425

4

415

51

Multiple Choice

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

1

15; 25; 100; 0

2

45; 70; 29; 10

3

80; 65; 115; 101

4

100; 36; 75; 95

52

Multiple Select

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

1

82697, 62978, 92678, 79862

2

92678, 62978, 79862, 82697

3

92678, 82697, 79682, 62978

4

62978, 79862, 82697, 92678

53

Multiple Select

Trong các số 56 ; 1110 ; 6714 ; 318 ; 552 :

Các số chia hết cho 5 là :

1

56

2

1110

3

6714

4

318

5

552

54

Multiple Select

Tìm x biết x + 125 = 6872

1

6747

2

6997

3

6477

4

6979

55

Multiple Choice

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

1

0

2

3

3

5

4

7

56

Multiple Select

Trong các số 5553 ; 3400 ; 2015 ; 419 ; 357 :

Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là :

1

5553

2

3400

3

2015

4

419

5

357

57

Multiple Choice

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

1

1356; 3400; 2370

2

2000; 1780; 3820

3

1340; 560; 456

4

155; 450; 3000

58

Multiple Select

Trong các số 5553 ; 3400 ; 2015 ; 419 ; 357 :

Các số không chia hết cho 5 là :

1

5553

2

3400

3

2015

4

419

5

357

59

Multiple Choice

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

1

Tổng các chữ số chia hết cho 2

2

Các chữ số cuối là số chẵn

3

Các số cuối là số lẻ

4

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

60

Multiple Select

Trong các số 35 ; 57 ; 4674 ; 3000 :

Số nào chia hết cho 5 và chia hết cho 2 ?

1

35

2

57

3

4674

4

3000

61

Multiple Choice

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

1

Tổng các chữ số chia hết cho 5

2

Chữ số tận cùng là chữ số 0

3

Chữ số tận cùng là 0;5

4

Chữ số tận cùng là chữ số 5

62

Multiple Select

Trong các số 85 ; 98 ; 617 ; 9000 ; 222 :

Các số chia hết cho 5 và chia hết cho 2 là :

1

85

2

98

3

617

4

9000

5

222

63

Multiple Select

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

1

546

2

420

3

300

4

595

64

Multiple Select

Trong các số 5553 ; 3400 ; 2015 ; 419 ; 357 :

Các số chia hết cho 5 và chia hết cho 2 là :

1

5553

2

3400

3

2015

4

419

5

357

65

Multiple Select

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

1

1255

2

41020

3

5198

4

3462

66

Fill in the Blank

Viết vào vị trí số chia hết cho 5 thích hợp :

175 ; 180 ; 185 ; ......... ; 195.

67

Multiple Choice

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

1

365; 635; 356; 653; 536

2

365; 635; 356

3

365; 635; 356; 653

4

365; 635

68

Fill in the Blank

Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào vị trí :

230 < ......... < 240

69

Multiple Choice

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

1

15; 25; 100; 0

2

45; 70; 29; 10

3

80; 65; 115; 101

4

100; 36; 75; 95

70

Fill in the Blank

Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào vị trí :

4525 < ......... < 4535

71

Multiple Choice

Có bao nhiêu số có 3 chữ số vừa chia hết cho 2 và 5 ?

1

200

2

100

3

90

4

80

72

Multiple Select

Trong các số 8 ; 660 ; 945 ; 5553 :

Số nào chia hết cho 5 ?

1

số 8

2

660

3

945

4

5553

73

Multiple Choice

Có bao nhiêu số có 3 chữ số chỉ chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

1

90

2

100

3

120

4

200

Trong các số 35 ; 57 ; 4674 ; 3000 :

Số nào chia hết cho 5 ?

1

35

2

57

3

4674

4

3000

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 73

MULTIPLE SELECT