

ON TAP HOC KI 2
Presentation
•
Computers
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
baigiang do
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình
Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động
Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật
Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động
2
Multiple Choice
Câu 2: Đâu là phần mềm chuyên dụng dùng để xử lý âm thanh.
Word
Auto-Tune Evo
PowerPoint
Audacity
3
Multiple Choice
Câu 20. Để tách rãnh âm thanh tại một vị trí thành hai clip ta thực hiện:
A. Sử dụng công cụ Split trên thanh công cụ.
B. Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Split.
C. Nháy chuột chọn vị trí trên rãnh muốn tách, sau đó nhấn tổ hợp (Ctrl + I).
D. Tất cả đáp án trên
4
Multiple Choice
Câu 21. Để chèn phim vào Slide ta thực hiện: Vào dải lệnh Insert
A. Sounds / Sound from file
B. Sounds / Movie from file
C. Movies / Video on My PC
D. Home / Movie from file
5
Multiple Choice
Câu 22. Lệnh Show Slide/ From Current Slide có chức năng:
A. Trình chiếu từ trang đầu tiên
B. Trình chiếu trang đang làm việc
C. Trình chiếu trang cuối cùng
D. Trình chiếu ngẫu nhiên
6
Multiple Choice
Câu 23. Để chuyển đổi clip sang rãnh khác ta thực hiện:
A. Kéo thả clip chồng lên clip của rãnh khác.
B. Kéo thả clip đi sang khoảng trống của rãnh khác.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
7
Multiple Choice
Câu 24. Để mở tệp aup đã có trên máy tính ta thực hiện:
A. File → Open
B. File →Close
C. File → New
D. File → Save project
8
Multiple Choice
Câu 25. Các thành phần chính của đa phương tiện:
A. Âm thanh, hình ảnh, văn bản
B. Âm thanh, hình ảnh, Văn bản, phim
C. Âm thanh, Văn bản, ảnh tĩnh, ảnh động, phim
D. Âm thanh, Văn bản, ảnh tĩnh
9
Multiple Choice
Câu 26. Mỗi dự án âm thanh gồm:
A. Một rãnh âm thanh
B. Nhiều rãnh âm thanh
C. Hai rãnh âm thanh
D. Cả A và B
10
Multiple Choice
Câu 27. Trong quá trình làm việc, chỉnh lí, thiết kế với phần mềm Audacity thì làm việc với tệp âm thanh có dạng:
A. WAV
B. MP3
C. WMA
D. AUP
11
Multiple Choice
Câu 28. Trong các phần mềm sau phần mềm nào là phần mềm làm phim:
A. Movie Maker
B. Pascal
C. Audacity
D. Word
12
Multiple Choice
Câu 29. Cấu trúc tệp dự án phim trong phần mềm Movie Maker gồm:
A. Video
B. Nhạc nền
C. Lời thoại
D. Cả 3 đáp án trên
13
Multiple Choice
Câu 30. Tùy chọn điều khiển việc chuyển trang chiếu On mouse click có tác dụng gì?
A. Chọn hiệu ứng chuyển tiếp;
B. Chọn tốc độ chuyển tiếp;
C. Chuyển trang khi nháy chuột;
D. Cho biết thời điểm xuất hiện;
14
Multiple Choice
Câu 31. Để khởi động phần mềm Movie Maker ta thực hiện:
A. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Movie Maker trên desktop.
B. Nháy chuột phải và chọn open
C. Nháy chuột trái và chọn open
D. Cả A và B
15
Multiple Choice
Câu 32. Các thao tác với tệp dự án phim gồm:
A. Mở tệp
B. Ghi tệp
C. Tạo mới
D. Tất cả các đáp án trên
16
Multiple Choice
Câu 33. Hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên trang chiếu gồm các ngôi sao có màu gì?
A. Trắng đen.
B. Xanh.
C. Vàng.
D. Đỏ.
17
Multiple Choice
Câu 34. Thao tác cơ bản với lớp hình ảnh gồm
A. Đổi vị trí, thứ tự
B. Xóa
C. Bổ sung
D. Tất cả các đáp án trên
18
Multiple Choice
Câu 35. Thao tác nâng cao với hình ảnh gồm bao nhiêu lệnh:
A. 1
B. 2
C. 5
D. 6
19
Multiple Choice
Câu 36. Đâu là việc tiếp nhận thông tin đa phương tiện
A. Xem tivi, xem nội dung bài trình chiêú, xem ca sĩ hát có phụ đạo, xem thông tin trên Internet
B. Xem ca sĩ hát có vũ đạo
C. Xem nôị dung bài trình chiêú
D. Xem tivi
20
Multiple Choice
Câu 37. Các lệnh với clip động gồm:
A. Thay đổi âm lượng
B. Thay đổi tốc độ thể hiện
C. Tách clip thành hai đoạn
D. Tất cả đáp án trên
21
Multiple Choice
Câu 38. Để thu lời thoại trực tiếp, thuyết minh cho phim theo các bước: 1. Di chuyển con trỏ thời gian đến vị trí muốn bắt đầu thu âm. 2. Nháy nút Record. Thời gian bắt đầu thu âm. 3. Nháy nút Stop để kết thúc. 4. Nháy nút Home, nháy chọn nút lệnh Record narration.
A. 1-2-3-4
B. 1-4-2-3
C. 2-4-3-1
D. 4-3-2-1
22
Multiple Choice
Câu 39. Đưa con trỏ chuột lên trên hình ảnh và kéo thả để di chuyển đến vị trí khác là thao tác
A. Thay đổi kích thước hình ảnh
B. Xóa hình ảnh
C. Thay đổi thứ tự hình ảnh
D. Thay đổi vị trí hình ảnh
23
Multiple Choice
Câu 40. Để khởi động phần mềm Audicity ta thực hiện:
A. Nháy chuột phải vào biểu tượng Audicity trên màn hình nền
B. Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Audicity trên màn hình nền
C. Chọn Start → Program file → Audicity
D. Cả B và C
24
Multiple Choice
Câu 3. Phần mềm máy tính nào dưới đây là ví dụ về sản phẩm đa phương tiện:
A. Phần mềm đồ họa
B. Phần mềm trình chiếu
C. Phần mềm trò chơi
D. Phần mềm xử lý ảnh
25
Multiple Choice
Câu 4. Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:
A. Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.
B. Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc
C. Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học
D. Thể hiện thông tin tốt hơn
26
Multiple Choice
Câu 5. Để thay đổi âm lượng ghi âm trong Audacity ta chọn:
A. Recording Volume
B. Playback Volume
C. Speed Volume
D. Record
27
Multiple Choice
Câu 6. Các dạng thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện:
A. Văn bản
B. Âm thanh
C. Phim
D. Tất cả ý trên
28
Multiple Choice
Câu 7. Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:
A. Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình
B. Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động
C. Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật
D. Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động
29
Multiple Choice
Câu 8. Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:
A. Thu hút sự chú ý của người xem
B. Khó thiết kế
C. Giúp mô tả chuyển động khó diễn đạt băng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả
30
Multiple Choice
Câu 9. Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau:
..................là thành phần rất đặc biệt của đa phương tiện và có thể được coi là tổng hợp tất cả các dạng thông tin
A. Hình ảnh
B. Âm thanh
C. Phim
D. Văn bản
31
Multiple Choice
Câu 10. Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:
A. Trang web
B. Bài trình chiếu
C. Từ điển bách khoa đa phương tiện
D. Tất cả ý trên
32
Multiple Choice
Câu 11. Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:
A. FontCreator
B. Fonttographer
C. Metafont
D. Audio Sound Recorder
33
Multiple Choice
Câu 12. Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:
A. Đa phương tiện (multimedia) được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời
B. Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính
C. Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung
D. Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin
34
Multiple Choice
Câu 13. Ưu điểm của ảnh động là:
A. Thu hút sự chú ý của người xem
B. Dễ thiết kế
C. Phù hợp để quảng cáo trên Internet
D. Tất cả ý trên
35
Multiple Choice
Câu 14. Trong phần mềm Audacity để thu lời thoại trực tiếp ta chọn:
A. Play
B. Next
C. Record
D. Pause
36
Multiple Choice
Câu 15. Thao tác chỉnh sửa âm thanh đơn giản bằng phần mềm Audicity:
A. Nghe lại, đánh dấu một đoạn âm thanh
B. Làm to, nhỏ âm lượng hoặc tắt âm thanh của từng rãnh
C. xóa, cắt, dán đoạn âm thanh
D. Tất cả các đáp án trên
37
Multiple Choice
Câu 16. Trình tự cắt, sao chép âm thanh có 4 bước: 1- Đánh dấu đoạn âm thanh muốn cắt hoặc sao chép. 2- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V. 3 - Nháy chuột tại vị trí muốn chuyển đến. 4- Nhấn phím Ctrl + C (sao chép), hoặc Ctrl + X (Cắt). Chọn đáp án đúng.
A. 1 – 4 – 3 -2
B. 1- 3 -2 – 4
C. 3 – 4 – 1 – 2
D. 2 – 3 – 1- 4
38
Multiple Choice
Câu 17. Ứng dụng của đa phương tiện:
A. Trong khoa học, trong y học, trong thương mại, trong quản lý xã hội, trong nghệ thuật.
B. Trong y học, trong thương mại, quản lý xã hội, trong nghệ thuật, trong công nghê giải trí
C. Trong Nhà trường, trong khoa học, trong y học, trong thương mại
D.Trong Nhà trường, khoa học, y học, thương mại, quản lý xã hội, nghệ thuật, công nghê giải trí
39
Multiple Choice
Câu 18. Để nối hai clip liền nhau ta thực hiện:
A. Dùng chuột nháy vào vạch giữa chúng để nối lại khi 2 clip nằm sát nhau trên rãnh.
B. Sử dụng công cụ chọn, đánh dấu đoạn âm thanh chứa vị trí tách, sau đó thực hiện lệnh: Edit → Clip Boundaries → Join (Ctrl + J).
C. Dùng chuột nháy vào 2 clip rồi kéo lại gần nhau.
D. Cả A và B
40
Multiple Choice
Câu 19. Để xuất kết quả âm thanh ta chọn:
A. File → Export Audio
B. File à → Import Audio
C. File →à Save
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình
Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động
Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật
Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
38 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
9th Grade
31 questions
Python 2 lesson
Presentation
•
KG
33 questions
OS: File Management
Presentation
•
9th - 10th Grade
33 questions
Quadratic Transformations
Presentation
•
8th - 10th Grade
34 questions
For цикл
Presentation
•
KG
32 questions
Flow of Energy
Presentation
•
9th Grade
34 questions
Writing Linear Equations and Function Notation
Presentation
•
9th Grade
32 questions
Science 9 - Unit B Review Slides
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
6 questions
Regression Practice
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
50 questions
US History Comprehensive Final Exam
Quiz
•
9th - 12th Grade
43 questions
Algebra 1 Final Review 2026
Quiz
•
9th Grade
36 questions
WMS Pre-algebra Final Review
Quiz
•
8th - 9th Grade