

TỔNG HỢP KIẾN THỨC
Presentation
•
English
•
12th Grade
•
Easy
Hang Thanh
Used 7+ times
FREE Resource
43 Slides • 12 Questions
1
Recap
2
Unit 6
Gender equality
Grammar: Passive Voice
Vocab: Gender equality
3
Passive Voice
I. CÂU BỊ ĐỘNG LÀ GÌ?
Câu bị động là câu được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là hành động đó.
4
Câu chủ động ở dạng thì nào, chúng ta chia động từ “to be” theo đúng dạng thì đó. Chúng ta vẫn đảm bảo nguyên tắc chủ ngữ số nhiều, động từ TO BE được chia ở dạng số nhiều...
Ví dụ:
They planted a tree in the garden.
(Họ đã trồng một cái cây ở trong vườn.)
A tree was planted in the garden (by them).
(Một cái cây được trồng ở trong vườn (bởi họ).) Lưu ý: “By them” có thể bỏ đi trong câu.
5
*** Lưu ý chung:
1. Nếu S trong câu chủ động là: they, people, everyone, someone, anyone, etc => được bỏ đi trong câu bị động
Ví dụ:
Someone stole my motorbike last night.
(Ai đó lấy trộm xe máy của tôi đêm qua)
➤ My motorbike was stolen last night. (Xe máy của tôi đã bị lấy trộm đêm qua.)
2. Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng 'by', nhưng gián tiếp gây ra hành động thì dùng 'with'
6
CÔNG THỨC CHUNG
7
HIỆN TẠI ĐƠN
8
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
9
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
10
QUÁ KHỨ ĐƠN
11
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
12
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
13
TƯƠNG LAI ĐƠN
14
TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN
15
TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH
16
17
Multiple Choice
What is the Vietnamese meaning of this word?
acknowledge
thừa nhận, công nhận
sự tiến lên, sự tiến bộ
sự thăng quan tiến chức
sự thiên về, thiên vị
sự cả gan, sự táo bạo
18
Multiple Choice
What is the Vietnamese meaning of this word?
bias
thừa nhận, công nhận
sự tiến lên, sự tiến bộ
sự thăng quan tiến chức
sự thiên về, thiên vị
sự cả gan, sự táo bạo
19
Multiple Choice
What is the Vietnamese meaning of this word?
dedication
cùng lúc, đương thời
có thể tranh luận
sự cống hiến cống hiến
sự cả gan, sự táo bạo
20
Multiple Choice
discrimination (n)
phân biệt đối xử
tội phạm
xóa bỏ
động viên
21
Multiple Choice
They shouldn’t have played the football match in such bad weather.
(viết lại sang câu bị động)
The football match shouldn’t have been played in such bad weather.
The football match shouldn’t have been play by them in such bad weather.
The football match shouldn’t be played in such bad weather.
The football match shouldn’t have played in such bad weather.
22
Multiple Choice
The United Kingdom still faces challenges in gender _________.
gender
discrimination
equality
enrolment
23
Multiple Choice
pursue
theo đuổi
truy nã
mưu cầu
24
Multiple Choice
Tìm từ đồng nghĩa với từ dưới đây:
get rid of
cancel
eliminate
choose
race
25
unit 7
ORGANISATIONS
GRAMMAR : COMPARATIVE
VOCAB ORGANISATIONS
26
Comparative
by Thuy Nguyen
27
1. So sánh hơn của tính từ ngắn
• Công thức
S1 + be + short adj+er than S2
Ex: he is taller than me
2. So sánh hơn của tính từ dài
• Công thức
S1 + be + more + long adj + than + S2
Ex: I am more intelligent than him
28
Lưu ý:
* Để nhấn mạnh ý trong câu so sánh hơn, ta thêm “much” hoặc “far” trước hình thức so sánh
Ví dụ: Her boyfriend is much/ far older than her
* Một số tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng “et, ow, er, y” thì áp dụng như quy tắc thêm er ở tính từ ngắn
Ví dụ: quiet àquieter clever à cleverer
Simple à simpler narrow à narrower
29
Một số tính từ đặc biệt:
good à better
bad à worse
far à farther / further
many /much à more
little à less
old à older / elder
30
* Cách thêm đuôi – er vào tính từ ngắn
31
III. So sánh hơn của trạng từ
1. So sánh hơn của trạng từ ngăn
• Công thức
S1 + V + short adv+er + than + S2
Ex: He works harder than me
2. So sánh hơn của trạng từ dài
•Công thức
S1 + V + more + long adv + than + S2
Ex: My friend did the test more carefully than I did.
My father talks more slowly than my mother does.
32
Một vài trạng từ có dạng từ đặc biệt:
33
IV. So sánh nhất của tính từ và trạng từ
1. So sánh nhất của tính từ và trạng từ ngắn.
* Công thức:
S + V + the + short adj/adv+est + in / of + N phrase
Ex: He is the tallest in my class.
John ran the fastest of all.
34
2. So sánh nhất của tính từ và trạng từ dài.
* Công thức:
S + V + the most + long adj/adv + in / of + N phrase
Ex: He is the most intelligent in my class.
John ran the most slowly of all.
35
V. So sánh bằng của tính từ và trạng từ
* Công thức:
S1 + V + as + adj/adv + as + S2
Ex: He is as tallest as his brother
John ran as fast as I did.
36
UNIT 8
WAY OF LEARNING
RELATIVE CLAUSES
LEARNING STYLE
37
Multiple Choice
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
38
1. Định nghĩa
- Mệnh đề quan hệ (mệnh đề tính từ) là một loại mệnh đề phụ thuộc, được bắt đầu bằng các đại từ quan hệ: who, whom, which, that, whose hay những trạng từ quan hệ: why, when, where
- Mệnh đề quan hệ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó trong mệnh đề chính của câu hay để chỉ rõ người/vật đang nói đến.
- Ví dụ: I told you about the woman who lives next door.
(tôi đã nói với bạn về người phụ nữ sống cạnh nhà)
39
2. Các đại từ quan hệ
who
whom
which
that
whose
why
where
when
40
Fill in the Blanks
41
2. Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định
42
Multiple Choice
Alaska, __________ my brother lives, is the largest state in the United States.
which
where
that
all are correct
43
UNIT 9 ENVIRONMENT
REPORTED SPEECH
44
CÁC LOẠI CÂU TƯỜNG THUẬT
1.Câu tường thuật ở dạng câu kể:
S + say(s)/said + (that) + S + V
*says/say/ said to + O => tells/tell/ told + O
45
CÁC LOẠI CÂU TƯỜNG THUẬT
2. Câu tường thuật ở dạng câu hỏi:
a. Yes/No questions:
S + asked + if/wether + S + V
(wanted to know/ wondered)
b. Wh-questions:
S + asked (+O)+ Wh-words + S + V.
46
3.Câu tường thuật mệnh lệnh:
S + told + O + not to-V
-Một số động từ dùng trong dạng này tương tự với TOLD:
Tell | Nói |
Asked | Yêu cầu |
Order | Ra lệnh |
Advise | Khuyên |
Warn | Cảnh báo |
Beg | Yêu cầu |
Remind | Nhắc nhở |
47
g. Đề nghị, gợi ý:
S + suggested + (not) + V-ing …
S1 + suggest(ed) + that + S2 + (should)+ V
h. Tố cáo, buộc tội:
S + accused + (+O) + of + V-ing
i. Mơ ước:
S + dreamed + of + v-ing
j. Sự suy nghĩ về cái gì:
S + think (thought) + of +v-ing
48
Fill in the Blanks
Type answer...
49
UNIT 10 ECOTOURISM
50
CONDITIONAL SENTENCES AND WISHS
A.TYPES OF CONDITIONAL SENTENCES

51
LOẠI 1
If + S + V-hiện tại đơn,S + will/can + ( not) + V1
(is/am/are/V/Vs/es)
Đảo ngữ
(not đặt sau chủ từ)
Should + S + V, S + will/can + ( not) + V1
52
LOẠI 2
If + S + V-quá khứ đơn),S +would/could +(not) + V1
(were/V2/ed)
Đảo ngữ
Were + S, S +would/could +(not) + V1
(not đặt sau chủ từ)
Were + S + to V1, S +would/could +(not) + V1
53
LOẠI 3
If + S + had (not) + V3/ed,S + would/could + have +V3/ed
Đảo ngữ
Had + S + V3/ed,S + would/could + have +V3/ed
54
B.MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT CÂU ĐIỀU KIỆN KHÁC
1. OTHERWISE: NẾU KHÔNG THÌ
Ex: My teacher helped me. Otherwise, I wouldn’t have passed the exam. ( L3 )
2. Without : Nếu không
Ex: Without the sun, life on Earth wouldn’t exit ( L2 ).
3. BUT FOR = WITHOUT
Ex: But for the sun, life on Earth wouldn’t exit ( L2 ).
4. UNLESS = IF…… NOT = TRỪ KHI, NẾU KHÔNG
Ex: Don’t call me unless you need help.( L1 )
55
5 . Provided that/ supposing that = if (I, II)= Nếu như, cho rằng là.
6 . As long as/ So long as: miễn là, với điều kiện là
7. Or / or else= nếu không thì...
Ex: Hurry up! Or/Or else you’ll be late for school.
8. In case + clause: phòng khi Ex: Bring umbrella in case it rains
In case of + Noun: trong trường hợp Ex: In case of emergency, call 115.
Recap
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 55
SLIDE
Similar Resources on Wayground
51 questions
INTERCHANGE II Part II
Presentation
•
University
51 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA 12
Presentation
•
12th Grade
48 questions
Forensic Science Lesson 02: Criminal Justice and The Law
Presentation
•
12th Grade
48 questions
Friendships
Presentation
•
12th Grade
53 questions
Europese Hoofdsteden Pubquiz
Presentation
•
KG
51 questions
13 - 16 Review Presentation
Presentation
•
12th Grade
53 questions
đề số 3
Presentation
•
12th Grade
50 questions
Medieval England
Presentation
•
11th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
50 questions
Romeo and Juliet Prologue & Acts 1-5 Test
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Reading- SC Ready Practice
Quiz
•
5th Grade - University
15 questions
Context Clues Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Discovering Wes Moore Chapter 7 Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Prefix, Root, Suffix Review 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
23 questions
History of English and Review
Quiz
•
KG - University
60 questions
AP Lang Practice Test
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Literary Devices Review
Quiz
•
9th - 12th Grade