Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Mathematics

4th Grade

Easy

Created by

Quang Trần

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 52 Questions

1

Multiple Choice

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

1

45307

2

45308

3

45380

4

45038

2

Multiple Choice

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 98m2 7dm2 = ……..dm2

1

987

2

9807

3

98007

4

90807

3

Multiple Choice

Tìm x biết:

x : 3 = 12 321

1

x = 4107

2

x = 417

3

x = 36963

4

x = 36663

4

Multiple Choice

Hình nào có 45\frac{4}{5}  số ô vuông đã tô màu?  

1
2
3
4

5

Multiple Choice

6 tạ 50 kg ==  ? kg

1

650 kg

2

6500 kg

3

6050 kg

4

5060 kg

6

Multiple Choice

Phân số 53\frac{5}{3} bằng phân số nào dưới đây:

1

2012\frac{20}{12}  

2

2430\frac{24}{30}  

3

1215\frac{12}{15}  

4

718\frac{7}{18}  

7

Multiple Choice

5 phút 40 giây == ? giây 

1

540 giây

2

340 giây

3

3040 giây

4

405 giây

8

Multiple Choice

Biết a = 5 , b = 9. Tỉ số của b và a được viết là :

1

45\frac{4}{5}

2

54\frac{5}{4}

3

95\frac{9}{5}

4

12\frac{1}{2}

9

Multiple Choice

Năm 1459 thuộc thế kỉ thứ mấy?

1

XII

2

XIII

3

XIV

4

XV

10

Fill in the Blanks

Type answer...

11

Multiple Choice

Question image

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

1

XX

2

XIX

3

XVIII

4

XVII

12

Fill in the Blanks

Type answer...

13

Multiple Choice

36 m2 = ......... cm2

1

36000 cm2

2

360000 cm2

3

3600 cm2

4

360 cm2

14

Fill in the Blanks

Type answer...

15

Multiple Choice

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

1

50 000 cm2

2

500 dm2

3

50 m2

4

5 m2

16

Fill in the Blanks

Type answer...

17

Multiple Choice

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

1

32 025 dm2

2

320 025 dm2

3

3225 dm2

4

32 250 dm2

18

Fill in the Blanks

Type answer...

19

Multiple Choice

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

1

40 500 m240\ 500\ m^2  

2

4 050 m24\ 050\ m^2  

3

450m2450m^2  

4

90m290m^2  

20

Fill in the Blanks

Type answer...

21

Multiple Choice

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

1

44cm244cm^2

2

121cm121cm

3

121cm2121cm^2

4

44cm44cm

22

Fill in the Blanks

Type answer...

23

Multiple Choice

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

1

85

2

90

3

95

4

100

24

Fill in the Blanks

Type answer...

25

Multiple Choice

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

1

246 cây cam

2

208 cây cam

3

204 cây cam

4

242 cây cam

26

Multiple Choice

35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

1

3720\frac{37}{20}  

2

1520\frac{15}{20}  

3

1220\frac{12}{20}  

4

820\frac{8}{20}  

27

Multiple Choice

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

1

162

2

127

3

197

4

187

28

Multiple Choice

2+34=2+\frac{3}{4}=  

1

114\frac{11}{4}  

2

54\frac{5}{4}  

3

58\frac{5}{8}  

4

118\frac{11}{8}  

29

Multiple Choice

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 20 000, quãng đường A đến B đo được 1m. Độ dài thật của quãng đường AB là:

1

20km

2

2km

3

2 000m

4

200m

30

Multiple Choice

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  

1

627\frac{6}{27}  

2

1

3

1627\frac{16}{27}  

4

1027\frac{10}{27}  

31

Multiple Choice

Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.

1

140cm2

2

70cm2

3

14cm2

4

7cm2

32

Multiple Choice

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính chu vi sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng 76\frac{7}{6}  chiều rộng.

1

520

2

260

3

250

4

620

33

Multiple Choice

 Trong các phân số sau:  38\frac{3}{8}  ,  53\frac{5}{3}  ,  28\frac{2}{8}  ,  99\frac{9}{9}  phân số nào lớn hơn1 ?

1

 undefined

2

  undefined 

3

 undefined 

4

undefined 

34

Multiple Choice

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính diện tích sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng ​ 76\frac{7}{6}  chiều rộng. 

1

16800

2

12400

3

18600

4

14200

35

Multiple Choice

Một hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao là 3cm. Vậy diện tích của hình bình hành là:

1

7cm2

2

10cm2

3

21cm2

4

16cm2

36

Multiple Choice

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

1

54\frac{5}{4}  

2

3120\frac{31}{20}  

3

2510\frac{25}{10}  

4

3116\frac{31}{16}  

37

Multiple Choice

Một lá cờ hình thoi có độ dài các đường chéo là 50cm và 135cm. Tính diện tích lá cờ đó.


1

3 753cm2

2

3 735cm2

3

3 375cm2

4

3 357cm2

38

Multiple Choice

Ngăn sách thứ nhất có 148 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng  34\frac{3}{4}  ngăn thứ nhất. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

1

259

2

185

3

295

4

158

39

Multiple Choice

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

1

785 432

2

784 532

3

785 342

4

785 234

40

Multiple Choice

Một siêu thị có 45750kg gạo. Ngày thứ nhất siêu thị đã bán 25023kg gạo. Ngày thứ hai bán bằng  13\frac{1}{3}  ngày thứ nhất. Hỏi siêu thị còn lại bao nhiêu gạo sau hai ngày bán?

1

12386

2

33364

3

8341

4

20727

41

Multiple Choice

1 ngày 6 gi == ? gi 

1

26 gi

2

7 gi

3

14 gi

4

30 gi

42

Multiple Choice

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

1

40 500 m240\ 500\ m^2  

2

4 050 m24\ 050\ m^2  

3

450m2450m^2  

4

90m290m^2  

43

Multiple Choice

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

1

356

2

3560

3

3506

4

35006

44

Multiple Choice

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

1

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

2

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

3

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

4

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

45

Multiple Choice

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

1

60

2

50

3

48

4

36

46

Multiple Choice

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

1

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 12.

2

Tuổi mẹ: 36 ; tuổi con: 8.

3

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 6.

4

Tuổi mẹ: 30 ; tuổi con: 12.

47

Multiple Choice

Tính : 8 x 246 – 8 x 123 – 8 x 23 = ….

1

3248

2

32480

3

800

4

8000

48

Multiple Choice

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

1

58\frac{5}{8}  

2

78\frac{7}{8}  

3

118\frac{11}{8}  

4

38\frac{3}{8}  

49

Multiple Select

Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm hai số đó.

1

22 và 77

2

44 và 55

3

40 và 50

4

48 và 52

50

Multiple Choice

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

1

153\frac{15}{3}  

2

2510\frac{25}{10}  

3

52\frac{5}{2}  

4

156\frac{15}{6}  

51

Multiple Choice

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

1

1

2

4

3

9

4

36

52

Multiple Choice

Trong các phân số 2036; 1518; 4525; 3563\frac{20}{36};\ \frac{15}{18};\ \frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  phân số nào bằng phân số  59\frac{5}{9}  ?

1

2036; 3563\frac{20}{36};\ \frac{35}{63}  

2

4525; 3563\frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  

3

2036;1518\frac{20}{36};\frac{15}{18}  

4

1518;3563\frac{15}{18};\frac{35}{63}  

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

1

45307

2

45308

3

45380

4

45038

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 52

MULTIPLE CHOICE