

cảm ơn đã đôn nết=)))
Presentation
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Việt Lê
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 70 Questions
1
Multiple Choice
Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về
A. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
B. Viện trợ phát triền chính thức (ODA)
C. Thương mại với các nước ở châu Á
D. Xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp
2
Multiple Choice
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
ti trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động khá đông.
tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
3
Multiple Choice
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
B. Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.
C. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
D. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
4
Multiple Choice
Các kiếu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
A. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
B. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
C. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
5
Multiple Choice
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
A. chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
B. hiện đại hóa trang thiết bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm.
C. hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
D. thu hút đâu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
6
Multiple Choice
Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là
A. Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.
B. hiện đại hóa thông tin, liên lạc.
C. phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.
D. phân bố công nghiệp về phía nam.
7
Multiple Choice
Vai trò của nông nghiệp trong nên kinh tê Nhật Bản không lớn, vì
A. Nhật Bản ưu tiên phát triên thương mại, tài chính.
B. nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
C. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
D. diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
8
Multiple Choice
Phân phía đông Trung Quôc tiêp giap với đại dương nao sau đay!
A. Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương.
9
Multiple Choice
Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A. Du lịch và giao thông.
B. Thương mại và giao thông.
C. Tài chính và du lịch..
D. Thương mại và tài chính
10
Multiple Choice
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
A. đường thủy nội địa.
B. đường ô tô cao tôc.
C. đường sắt đệm từ.
D. đường biển quốc tề
11
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
A. Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương.
B. Gôm đông băng Đông Âu và Tây Á.
C. Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
D Có diện tích rộng lớn nhất thế giới..
12
Multiple Choice
Sản xuất lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam là do có:
A. đất phù sa và khí hậu cận nhiệt gió mùa.
B. đất phù sa và khí hậu ôn đới lục địa.
C. đất phù sa và khí hậu nhiệt đới gió mùa.
D.đất phù sa và khí hậu ôn đới gió mùa.
13
Multiple Choice
Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu
A. Hải dương
B. Lục địa.
C. Chí tuyến.
D. Gió mùa
14
Multiple Choice
Nguyên nhân cơ bản nào sau đây khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
A. Đất nông nghiệp ít.
B. Muốn tăng năng suất.
C. Công nghiệp phát triển.
D. Thiếu lương thực.
15
Multiple Choice
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
A. có ảnh hưởng không nhiều đối với việc phát triển kinh tế của Nhật Bản.
B. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
C. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
D. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
16
Multiple Choice
Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
A. các đồng bằng châu thổ sông.
B. dọc theo “con đường tơ lụa”.
C. vùng sơ nguyên Tây Tạng.
D. vùng trung tâm rộng lớn.
17
Multiple Choice
Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu
A. Cận cực giá lạnh.
B. Cận nhiệt.
C. Ôn đới hải dương
D. Ôn đới lục địạ.
18
Multiple Choice
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương.
19
Multiple Choice
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là
A. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
B. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
C. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
20
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
A. Tập trung vào các ngành truyền thống.
B. Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
C. Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
D. Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
21
Multiple Choice
Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng
A. than và thủy điện.
B. dầu và khí đốt.
C. khí đốt và than.
D. thủy điện và dầu.
22
Multiple Choice
Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
A Đồng bằng Tây Xi-bia
B. Khu vực Viễn Đông.
C. Đồng bằng Đông Âu.
D. Khu vực dãy U-ran.
23
Multiple Choice
Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
A. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
B. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
C. phòng chống các thiên tai hàng năm.
D. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
24
Multiple Choice
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương.
25
Multiple Choice
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. sóng thần.
B. vòi rồng.
C. động đất.
D. bão
26
Multiple Choice
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
A. điện tử
B. xây dựng.
C. chế tạo.
D. dệt may.
27
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
A. Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
B. Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
D. Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
28
Multiple Choice
Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là
A. trữ lượng khoáng sản rất ít.
B. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
C. có nhiều núi lửa và động đất.
D. nhiều đảo cách xa nhau.
29
Multiple Choice
Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A. sông ngòi ít dốc.
B. đất đai màu mỡ.
C. có nhiều khoáng sản.
D. địa hình bằng phẳng
30
Multiple Choice
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
A. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
B. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
C. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước
D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
31
Multiple Choice
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
A. nhu cầu rất lớn.
B. lao động đông đảo.
C. nguyên liệu dồi dào.
D. kĩ thuật hiện đại.
32
Multiple Choice
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
A. Than đá và dầu khí.
B. Than và sắt.
C. Than đá và đồng.
D. Dầu mỏ và khí đốt.
33
Multiple Choice
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
A. Chè.
B. Lúa mì.
C. Lúa gạo.
D. Mía.
34
Multiple Choice
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là
A. chế biến.
B. khai khoáng.
C. nước, ga, khí...
D. điện lực.
35
Multiple Choice
Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng
A. ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
B. đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
C. ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.
D. chú trọng năng suất và chất lượng.
36
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
B. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
D. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
37
Multiple Choice
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
A. Củ cải đường.
B. Mía.
C. Thuốc lá.
D. Chè.
38
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?
A. Kim ngạch thương mại song phương tăng.
B. Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.
C. Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.
D. Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.
39
Multiple Choice
Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?
A. Kim loại màu.
B. Phi kim loại.
C. Năng lượng.
D. Kim loại đen.
40
Multiple Choice
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Nam Á.
B. Tây Á.
C. Bắc Á.
D. Đông Á.
41
Multiple Choice
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
C. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
42
Multiple Choice
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?
A. Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
B. Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
C. Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
D. Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
43
Multiple Choice
Diện tích Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Nhất.
B. Ba.
C. Nhì.
D. Tư.
44
Multiple Choice
Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
A. đảo Hôn-su.
B. các đảo phía bắc.
C. đảo Hô-cai-đô.
D. phía nam Nhật Bản.
45
Multiple Choice
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
A. Núi lửa
B. Đồng bằng
C. Bình nguyên
D. Đồi núi
46
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
A. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
B. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
C. Nhật Bản là một nước đông dân.
D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
47
Multiple Choice
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
A. lương thực.
B. tơ tằm.
C. thuốc lá.
D. chè.
48
Multiple Choice
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
B. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
49
Multiple Choice
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
A. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
B. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
D. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
50
Multiple Choice
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
B. Làm việc tích cực, tự giác, có trách nhiệm cao.
C. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
D. Làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
51
Multiple Choice
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
A. Than đá và sắt.
B. Than đá, dầu khí.
C. Dầu mỏ, khí đốt.
D. Than đá và đồng.
52
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?
A. Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.
B. thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.
C. Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.
D. Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.
53
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. cơ cấu dân số già.
B. tốc độ gia tăng cao.
C. dân số không đông.
D. tập trung ở miền núi.
54
Multiple Choice
Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Ưu tiên lao động cho đánh bắt.
B. Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.
C. Người dân ít sử dụng lương thực.
D. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
55
Multiple Choice
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do?
A. Thay đổi thực đơn bữa ăn, hạn chế dùng lúa gạo.
B. khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp.
C. Diện tích trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
D. Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
56
Multiple Choice
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được
A. chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
B. tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.
C. chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.
D. bỏ qua đánh giá tác động môi trường.
57
Multiple Choice
Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là
A. sơn nguyên
B. núi cao.
C. đồng bằng
.D. bồn địa.
58
Multiple Choice
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
A. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
D. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
59
Multiple Choice
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
A. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
D. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
60
Multiple Choice
Đất nước Nhật Bản có
A. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
B. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
C. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
D. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
61
Multiple Choice
Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương.
62
Multiple Choice
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
A. trung tâm các đảo lớn.
B. ven Thái Bình Dương.
C. ven biển Nhật Bản.
D. ven biển Ô-khốt.
63
Multiple Choice
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
A. núi thấp và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi cao và hoang mạc.
64
Multiple Choice
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
A. có nhiều tuyết về mùa đông.
B. nhiệt độ thấp và ít mưa.
C. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
D. mùa đông kéo dài, lạnh.
65
Multiple Choice
Loài gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
A. ngựa.
B. bò.
C. cừu
D. lợn.
66
Multiple Choice
Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Khu vực dãy U-ran.
C. Khu vực Viễn Đông.
D. Đồng bằng Tây Xi-bia.
67
Multiple Choice
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
A. Dọc biên giới phía nam.
B. Vùng núi cao phía tây.
C. Các thành phố lớn.
D. Các đồng bằng châu thổ.
68
Multiple Choice
Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
A. nguyên tử.
B. hàng không.
C. luyện kim.
D. điện tử
69
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
A. tập trung vào khai thác quặng đồng.
B. chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
C. phát triển khai thác than và luyện thép.
D. có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
70
Multiple Choice
Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có
A. đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.
B. lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.
C. nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.
D. địa hình phẳng, các cảng biển lớn.
Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về
A. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
B. Viện trợ phát triền chính thức (ODA)
C. Thương mại với các nước ở châu Á
D. Xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 70
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
64 questions
Modals of ability and possibility - Teens 12
Presentation
•
KG
64 questions
Modals of Ability
Presentation
•
KG
62 questions
Literatura U1 - 2ª parte
Presentation
•
10th Grade
64 questions
Quantum Model of the Atom
Presentation
•
10th Grade
63 questions
Review Materi Resensi 11
Presentation
•
11th Grade
65 questions
L06 GDP
Presentation
•
KG
65 questions
Indonesia Poros Maritim Dunia
Presentation
•
11th Grade
65 questions
If clauses review
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Other
5 questions
A.EO.1-4 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
100 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EO.1-4 Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 6
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.RLT.1-3 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Biology EOC review Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.TR.1-4 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade