Search Header Logo
hk2 vật lí

hk2 vật lí

Assessment

Presentation

Physics

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Min Min

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng quy hợp với nhau góc α thỏa mãn biểu thức nào?

1
F = √(F1^2 + F2^2 + 2*F1*F2*cos(α))
2
F = F1 - F2 + 2*F1*F2*cos(α)
3
F = F1 * F2 * cos(α)
4
F = F1 + F2 + 2*F1*F2*cos(α)

2

Multiple Choice

Cánh tay đòn của lực là

1

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

2

 khoảng cách từ vật đến giá của lực.

3

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

4

khoảng cách từ trục quay đến vật.

3

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

1

Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hanh, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực

2

Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

3

Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương với các lực thành phần

4

Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vecto lực cùng tác dụng lên một vật

4

Multiple Choice

Có hai lực đồng quy vecto F1 và vecto F2. Gọi α là góc hợp bởi  và . Nếu  thì

1

α=0o

2

α=90o

3

α=180o

4

0o<α<90o

5

Multiple Choice

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

1

phản lực.

2

 trọng lực.

3

mômen lực.

4

hợp lực.

6

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng.

1

Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

2

Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.

3

Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

4

Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

7

Multiple Choice

Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

1

tác dụng nén của lực.

2

tác dụng kéo của lực.

3

tác dụng làm quay của lực.

4

tác dụng uốn của lực.

8

Multiple Choice

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 10 N và cánh tay đòn là 1 mét ?

1

 10 N.m

2

 3,5 N.m   

3

11 N.m

4

1,2 N.m

9

Multiple Choice

Công thức tính công của một lực là

1

A = ½.mv2

2

A = F.s

3

A = mgh

4

 A = F.d.cosa

10

Multiple Choice

Để có moment của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm.

1

20 N    

2

200 N   

3

50N

4

0,5 N

11

Multiple Choice

Biểu thức moment của lực đối với một trục quay là

1

F1.d1=F2.

2

F1/d1=F2/d2

3

M=F.d

4

M=F/d

12

Multiple Choice

Đơn vị của công là

1

mã lực (HP).

2

jun (J).   

3

niutơn (N).     

4

oát (W).

13

Multiple Choice

Cần cẩu khi hoạt động, thực hiện trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng

1

thực hiện công

2

không trao đổi năng lượng

3

truyền nhiệt       

4

phát ra các tia nhiệt

14

Multiple Choice

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

1

 Dòng nước lũ đang chảy mạnh    

2

Viên đạn đang bay

3

Viên đạn đang bay     

4

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

15

Multiple Choice

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là

1

A = 1500 J.

2

 A = 1275 J.

3

A = 750 J.

4

A = 6000 J.    

16

Multiple Choice

Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5. 103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường bao nhiêu?

1

 20 m   

2

3000 m

3

 75.109m

4

3.103m    

17

Multiple Choice

Một thang máy có khối lượng 600kg chuyển động thẳng đứng lên cao 10m. Tính công của động cơ để kéo thang máy lên khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2. Lấy g=10m/s2. Chọn chiều dương hướng lên trên

1

66.104J    

2

6,6.104J     

3

75.104J     

4

7,5.104J 

18

Multiple Choice

Một lực F không đổi liên tục kéo một vât chuyển động với vận tốc có độ lớn v theo hướng của F. Công suất của lực là

1

F.v.t

2

F.v2

3

F.v   

4

F.t

19

Multiple Choice

Công suất được xác định bằng

1

công thực hiện trên một đơn vị độ dài   

2

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

3

tích của công và thời gian thực hiện công

4

giá trị công có khả năng thực hiện  

20

Multiple Choice

Gọi P, P’ là công suất toàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A’ là công toàn phần và công có ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ là

1

H=P/P' .100%

2

H=A'/P' .100%

3

H=A/A' .100%

4

H=P'/P .100% 

21

Multiple Choice

Mặt Trời trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng

1

truyền nhiệt  

2

phát ra các tia nhiệt

3

không trao đổi năng lượng      

4

thực hiện công    

22

Multiple Choice

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

1

HP.

2

W.

3

N.m/s.

4

 J.s.

23

Multiple Choice

Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Lực phát động của động cơ là bao nhiêu?

1

1,2 N    

2

3000N

3

8300 N

4

0,83 N    

24

Multiple Choice

Một máy công suất 1500W, nâng một vật có khối lượng 100kg lên độ cao 36m trong vòng 45s. Lấy g=10m/s2. Hiệu suất của máy là

1

 5,3%

2

48%     

3

53%     

4

65%  

25

Multiple Choice

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

1

do vật chuyển động.

2

 do vật có nhiệt độ.

3

do vật có kích thước.

4

do vật có độ cao.

26

Multiple Choice

Thế năng trọng trườ Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao

ng của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do

1

áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.

2

chuyển động của các phân tử bên trong vật.

3

tương tác giữa vật và Trái Đất.  

4

lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

27

Multiple Choice

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là 

1

Wđ =½. m.v2

2

Wđ = m.v2

3

Wđ =2. m.v2

4

Wđ =½ .m.v

28

Multiple Choice

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao

1

32 m.

2

0,102 m.

3

 1,0 m.

4

9,8 m.

29

Multiple Choice

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

1

W =½. m.v + m.g.z

2

W =½. m.v2 + m.g.z

3

W =½. m.v2 + ½ k.(Δl)2

4

W =½. m.v2 + ½ k.Δl

30

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

1

luôn luôn dương.

2

 luôn bằng không.

3

luôn luôn dương hoặc bằng không.

4

có thể âm dương hoặc bằng không.

31

Multiple Choice

Một động cơ điện cung cấp công suất 15kW cho một cần cẩu nâng vật có khối lượng 1 tấn lên cao 30m. Lấy g=10m/s2. Tính thời gian tối thiểu để thực hiện công việc?

1

 20 s  

2

30 s    

3

15 s   

4

25 s 

32

Multiple Choice

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

1

tăng rồi giảm.

2

không đổi.

3

luôn tăng.

4

luôn giảm.

33

Multiple Choice

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

1

Wt=m.g.z

2

Wt =½ .m.g.z

3

Wt = m.g

4

Wt =½ .m.

34

Multiple Choice

Cơ năng của một vật bằng

1

tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.

2

tổng động năng và thế năng của vật.

3

 tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.

4

tổng động năng của các phân tử bên trong vật.

35

Multiple Choice

Một vật được ném thắng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

1

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

2

 thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

3

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

4

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

36

Multiple Choice

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

1

Thế năng trọng trường.

2

Thế năng đàn hồi.

3

Động năng.

4

Cơ năng.

37

Multiple Choice

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?

1

J.  

2

kg.m2/s2 .

3

N.m.      

4

N.s.

38

Multiple Choice

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

1

Động lượng của một vật là một đại lượng vecto

2

 Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

3

 Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

4

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

39

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

1

bảo toàn.

2

không xác định.

3

không bảo toàn.

4

biến thiên.

40

Multiple Choice

Vecto động lượng là vecto

1

cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc

2

có phương vuông góc với vecto vận tốc

3

 cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc  

4

có phương hợp với vecto vận tốc một góc α bất kì

41

Multiple Choice

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

1

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

2

Qủa bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

3

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

4

 Qủa bóng tennis đập xuống sân thi đấu

42

Multiple Choice

Qủa cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc  vecto V1 va chạm quả cầu B khối lượng m2 đang đứng yên. Sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc vecto V2 . Ta có hệ thức

1

m1.v1 = (m1 + m2).v2

2

m1.v1 = -m2.v2

3

m1.v1 = m2.v2

4

m1.v1 = ½.(m1 + m2 ).v2

43

Multiple Choice

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Sau va chạm vận tốc hai xe là

1

v1=v2=20m/s

2

v1=0 m/s; v2=10m/s

3

v1=v2=5m/s

4

v1=v2=10m/s   

44

Multiple Choice

Một đầu đạn khối lượng 10g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5kg với vận tốc 600m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là

1

1,2 m/s

2

 12cm/s

3

 12 m/s

4

1,2 cm/s

45

Multiple Choice

Một viên đạn có khối lượng 20g bay với tốc độ 250m/s. Động lượng của viên đạn có độ lớn bằng

1

5 kgm/s

2

5000 kgm/s

3

2,5 kgm/s  

4

10 kgm/s

46

Multiple Choice

Trong các câu dưới  đây câu nào sai?

Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm

1

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

2

 Độ lớn a = v2/r

3

Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

4

Đặt vào vật chuyển động.

47

Multiple Choice

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là

1

v = ω.r ; Aht = v2.r

2

v = ω/r ; Aht = v2/r

3

v = ω.r ; Aht = v2/r

4

v = ω/r ; Aht = v2.r

48

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

1

 Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.

2

 Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

3

 Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

4

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

49

Multiple Choice

Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

1

v = 62,8m/s.

2

v = 9,42m/s.

3

. v = 3,14m/s.

4

v = 628m/s.

50

Multiple Choice

Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 54 km/h trên một vòng đua có bán kính 100m. Tốc độ góc của xe là

1

6,67 rad/s

2

150 rad/s

3

0,54 rad/s

4

0,15 rad/s   

51

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng. Đổi 45o bằng

1

π/3

2

π/2 rad

3

π/6 rad

4

π/4 rad

52

Multiple Choice

Tìm chiều dài một cung tròn của đường tròn có bán kính 0,5m, được chắn bởi góc 60o?

1

0,5236 m  

2

0,2 m

3

1 m  

4

30 m

53

Multiple Choice

Tính độ lớn gia tốc hướng tâm của điểm đầu mút một kim giờ dài 8cm, coi kim giờ chuyển động tròn đều.

1

9,6 m/s2

2

3,6 m/s2  

3

2,6923.10-9 m/s2

4

 1,6923.10-9 m/s2

54

Multiple Choice

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2 tấn. Độ lớn lực hướng tâm của xe là

1

 10 N

2

2.104 N

3

4.103 N

4

4.102 N

55

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng. Những vật nào sau đây có tính đàn hồi?

1

bìa vở, ghế gỗ, cốc thủy tinh

2

xăm xe đạp, ghế gỗ, cốc thủy tinh   

3

dây cao su, cốc thủy tinh, bóng cao su

4

dây cao su, lò xo, xăm xe đạp

56

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng.

1

 Biến dạng kéo là biến dạng mà kích thước của vật theo phương tác dụng của lực tăng lên so với kích thước tự nhiên của nó

2

Biến dạng nén là biến dạng mà kích thước của vật theo phương tác dụng của lực tăng lên so với kích thước tự nhiên của nó

3

Biến dạng kéo là biến dạng mà kích thước của vật theo phương tác dụng của lực giảm xuống so với kích thước tự nhiên của nó

4

Khi lò xo bị biến dạng kéo: độ biến dạng của lò xo âm, độ lớn của độ biến dạng được gọi là độ dãn

57

Multiple Choice

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi?

1

ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng

2

Luôn là lực kéo   

3

Xuất hiện khi vật bị biến dạng  

4

Tỉ lệ với độ biến dạng

58

Multiple Choice

Khi nói về lực đàn hồi của lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

1

 Lực đàn hồi luôn có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

2

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ thuận với độ biến dạng

3

Khi lò xo bị dãn, lực đàn hồi có phương trùng với trục của lò xo

4

Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực

59

Multiple Choice

Độ cứng của lò xo có đơn vị

1

N/m

2

kgm/s

3

N.m

4

N

60

Multiple Choice

Biểu thức định luật Hooke là

1

 Fđh = K.∆L

2

 Fđh = K.|∆L|

3

 Fđh = K.∆L2

4

 Fđh = K/∆L

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng quy hợp với nhau góc α thỏa mãn biểu thức nào?

1
F = √(F1^2 + F2^2 + 2*F1*F2*cos(α))
2
F = F1 - F2 + 2*F1*F2*cos(α)
3
F = F1 * F2 * cos(α)
4
F = F1 + F2 + 2*F1*F2*cos(α)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE