Search Header Logo
nội dung on lop 11

nội dung on lop 11

Assessment

Presentation

Social Studies

Professional Development

Practice Problem

Easy

Created by

thiên trịnh

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 29 Questions

1

Multiple Choice

Câu 120: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện

1

A. giá trị hàng hóa.

2

B. tăng trưởng kinh tế.

3

C. mức độ lạm phát.

4

D. cán cân thương mại.

2

Multiple Choice

Câu 112: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận gọi là

1

A. cạnh tranh.

2

B. chiến lược.

3

C. ngoại giao.

4

D. thị trường.

3

Multiple Choice

Câu 111: Yếu tố nào sau đây là không phải là tư liệu lao động của nghề thêu?

1

A. Khung thêu.

2

B. Kim móc.

3

C. Vải, chỉ màu.

4

D. Dao, kéo.

4

Multiple Choice

Câu 110: Nhận thấy nhu cầu mua hàng trực tuyến của người dân tăng cao, anh G quyết định chuyển hướng kinh doanh bằng cách đầu tư các gian hàng điện tử nhằm thu nhiều lợi nhuận. Anh G đã vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

1

A. Hoàn thiện kết cấu hạ tầng của sản xuất.

2

B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

3

C. Thay đổi quy trình tiêu dùng.

4

D. Thiết lập quy trình lưu thông.

5

Multiple Choice

Câu 102: Yếu tố nào sau đây được coi là “mệnh lệnh” của thị trường đối với mọi người sản xuất và lưu thông hàng hóa?

1

A. Tiền tệ.

2

B. Người mua.

3

C. Giá cả.

4

D. Hàng hóa.

6

Multiple Choice

Câu 101: Trong điều kiện dịch bệnh bùng phát, công ty Y đã chuyển từ sản xuất quần áo sang sản xuất khẩu trang nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân. Công ty Y đã vận dụng chức năng nào sau đây của thị trường?

1

A. Điều tiết sản xuất.

2

B. Thước đo giá trị.

3

C. Phương tiện cất trữ.

4

D. Bảo lưu quy trình.

7

Multiple Choice

Câu 100: Thị trường thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa khi hàng hóa

1

A. bán được.

2

B. đa dạng.

3

C. tồn kho.

4

D. khan hiếm.

8

Multiple Choice

Câu 99: Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là

1

A. gia tăng ô nhiễm môi trường.

2

B. kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

3

C. khai thác tài nguyên cạn kiệt.

4

D. khủng hoảng kinh tế và rối loạn xã hội.

9

Multiple Choice

Câu 98: Những yếu tố nào sau đây là đối tượng lao động của nghề trồng nấm rơm?

1

A. Trang trại, nhà kho.

2

B. Hệ thống điện, nước.

3

C. Vốn và nhân công.

4

D. Phôi nấm và rơm.

10

Multiple Choice

Câu 97: Chị M tiếp tục nhập thêm số lượng lớn quần áo mùa đông khi nhận thấy nhu cầu của khách hàng ngày càng tăng trong những đợt rét đậm, rét hại. Chị M đã vận dụng nội dung nào sau đây của mối quan hệ cung - cầu?

1

A. Cung - cầu không biến động.

2

B. Cung - cầu tách biệt với giá cả.

3

C. Cung - cầu độc lập với nhau.

4

D. Cung - cầu tác động lẫn nhau.

11

Multiple Choice

Câu 96: Bốn nhà sản xuất E, M, H và K cùng sản xuất ra một loại hàng hóa có chất lượng như nhau nhưng thời gian lao động cá biệt khác nhau, nhà sản xuất E mất 2 giờ, nhà sản xuất B mất 4 giờ, nhà sản xuất H mất 5 giờ và nhà sản xuất D mất 3,5 giờ. Trong khi đó thời gian lao động xã hội cần thiết để làm ra mặt hàng này là 4 giờ. Những nhà sản xuất nào sau đây đã vận dụng tốt quy luật giá trị trong sản xuất?

1

A. Các nhà sản xuất: E, H, K.

2

B. Các nhà sản xuất: E, M, K.

3

C. Các nhà sản xuất: E, M, H.

4

D. Các nhà sản xuất: M, H, K.

12

Multiple Choice

Câu 102: Yếu tố nào sau đây được coi là “mệnh lệnh” của thị trường đối với mọi người sản xuất và lưu thông hàng hóa?

1

A. Tiền tệ.

2

B. Người mua.

3

C. Giá cả.

4

D. Hàng hóa.

13

Multiple Choice

Câu 112: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận gọi là

1

A. cạnh tranh.

2

B. chiến lược.

3

C. ngoại giao.

4

D. thị trường.

14

Multiple Choice

Câu 111: Yếu tố nào sau đây là không phải là tư liệu lao động của nghề thêu?

1

A. Khung thêu.

2

B. Kim móc.

3

C. Vải, chỉ màu.

4

D. Dao, kéo.

15

Multiple Choice

Câu 110: Nhận thấy nhu cầu mua hàng trực tuyến của người dân tăng cao, anh G quyết định chuyển hướng kinh doanh bằng cách đầu tư các gian hàng điện tử nhằm thu nhiều lợi nhuận. Anh G đã vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

1

A. Hoàn thiện kết cấu hạ tầng của sản xuất.

2

B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

3

C. Thay đổi quy trình tiêu dùng.

4

D. Thiết lập quy trình lưu thông.

16

Multiple Choice

Câu 109: Một trong những mặt hạn chế của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là

1

A. phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất.

2

B. điều tiết hợp lí sản xuất và lưu thông hàng hóa.

3

C. tăng năng suất lao động.

4

D. hợp lí hóa xản xuất.

17

Multiple Choice

Câu 108: Phát triển kinh tế biểu hiện trước hết ở sự

1

A. ổn định quy mô dân số.

2

B. kiềm chế lạm phát.

3

C. đáp ứng nhu cầu xã hội.

4

D. tăng trưởng kinh tế.

18

Multiple Choice

Câu 107: Để thực hiện chức năng cất trữ thì tiền tệ phải

1

A. tham gia vào lưu thông.

2

B. được dùng để trả nợ.

3

C. là tiền giấy.

4

D. đủ giá trị.

19

Multiple Choice

Câu 106: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp với

1

A. kiến trúc thượng tầng.

2

B. cơ sở vật chất.

3

C. nhu cầu của mình.

4

D. quy luật tự nhiên.

20

Multiple Choice

Câu 105: Sức lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình

1

A. tiến hóa.

2

B. sản xuất.

3

C. hợp tác.

4

D. đổi mới.

21

Multiple Choice

Câu 117: Chị D quyết định bán vàng sớm hơn dự định do nhận thấy giá vàng trên thị trường tăng liên tục. Chị D đã vận dụng nội dung nào sau đây của quan hệ cung - cầu?

1

A. Giá cả bài trừ cung - cầu.

2

B. Cung - cầu triệt tiêu giá cả.

3

C. Giá tăng dẫn đến cung tăng.

4

D. Giá tăng dẫn đến cầu tăng.

22

Multiple Choice

Câu 104: Trong quá trình sản xuất tư liệu lao động bao gồm công cụ lao động, hệ thống bình chứa và kết cấu

1

A. nội dung.

2

B. chặt chẽ.

3

C. hạ tầng.

4

D. nhân tạo.

23

Multiple Choice

Câu 118: Những thông tin do thị trường cung cấp là căn cứ quan trọng giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm

1

A. đổi mới tư tưởng.

2

B. thu nhiều lợi nhuận.

3

C. cải cách chính trị.

4

D. kích thích sáng tạo.

24

Multiple Choice

Câu 103: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi là đối tượng của hoạt động nào sau đây?

1

A. Điều tra.

2

B. Thực nghiệm.

3

C. Nghiên cứu.

4

D. Mua - bán.

25

Multiple Choice

Câu 119: Gia đình ông X quyết định thay thế toàn bộ bếp than tổ ong bằng hệ thống nồi nấu bằng điện trong quá trình chế biến thức ăn sẵn bán ra thị trường. Gia đình ông X đã nâng cao chất lượng yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

1

A. Phương tiện bảo quản.

2

B. Phương tiện cất trữ.

3

C. Đối tượng lao động.

4

D. Công cụ lao động.

26

Multiple Choice

Câu 116: Những yếu tố nào sau đây là hệ thống bình chứa của nghề nấu rượu?

1

A. Máy lọc khử.

2

B. Gạo, men, nước.

3

C. Ống dẫn hơi.

4

D. Can, bình, chai.

27

Multiple Choice

Câu 115: Thuộc tính nào sau đây của hàng hóa ngày càng đa dạng, phong phú cùng với sự phát triển của lực lượng sản xuất?

1

A. Giá cả.

2

B. Giá trị.

3

C. Giá trị sử dụng.

4

D. Giá trị trao đổi.

28

Multiple Choice

Câu 114: Cạnh tranh lành mạnh trong sản xuất và kinh doanh không có biểu hiện nào sau đây?

1

A. Thúc đẩy tăng trường kinh tế.

2

B. Năng suất lao động xã hội tăng.

3

C. Đầu cơ gây rối loạn thị trường.

4

D. Khoa học kĩ thuật phát triển.

29

Multiple Choice

Câu 113: Anh K đã sáng chế ra chiếc máy băm chuối gắn động cơ điện có thể dùng cắt rau, cây mía, cây mì với kích cỡ khác nhau. Việc làm của anh K góp phần nâng cao chất lượng yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

1

A. Hệ thống bình chứa.

2

B. Công cụ lao động.

3

C. Quy trình sản xuất.

4

D. Kết cấu hạ tầng.

Câu 120: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện

1

A. giá trị hàng hóa.

2

B. tăng trưởng kinh tế.

3

C. mức độ lạm phát.

4

D. cán cân thương mại.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 29

MULTIPLE CHOICE