Search Header Logo
VERB + TO-INFINITIVE/ VERB + V-ING (Theo sau động từ “to + V” ha

VERB + TO-INFINITIVE/ VERB + V-ING (Theo sau động từ “to + V” ha

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

D 2212

Used 1+ times

FREE Resource

10 Slides • 0 Questions

1

1. Verbs + to-infinitive (Một vài động từ phổ biến thường được theo sau bởi “to V”):

afford (có khả năng) threaten (dọa) hope (hy vọng)

prepare (chuẩn bị) agree (đồngý) decide (quyết định)

learn (học) pretend (giả vờ) appear (có vẻ)

demand (yêu cầu) manage (xoay sở) promise (hứa)

arrange (sắp xếp) expect (trông đợi) wait (đợi)

refuse (từ chối) ask (hỏi) dare (dám)

need (cần) seem (dường như) attempt (cố gắng)

fail (thất bại) offer (mời) want (muốn)

beg (đề nghị, xin) hesitate (ngập ngừng)
plan (dự định, kế hoạch) claim (cho là, tuyên bố)

2

2. Verbs + V-ing (Một vài động từ phổ biến thường được theo sau bởi “V-ing”):

Admit: thú nhận Suggest: gợi ý Finish: kết thúc Detest: ghét

Avoid: tránh Hate: ghét Enjoy/ love: thích thú
Permit: cho phép Advise: khuyên Practice: thực hành Deny: từ chối

Risk: mạo hiểm Delay: hoãn lại Mention: đề cập
Consider: xem xét Quit: từ bỏ Admit: thú nhận Suggest: gợi ý

Finish: kết thúc Detest: ghét Imagine: tưởng tượng

Involve: liên quan đến Keep: giữ, tiếp Miss: lỡ, nhớ Fancy: đam mê

Mind: phiền (would... mind) Discuss: thảo luận

Dislike/Like: không thích/ thích

3

3. Verb + to infinitive/ v-ing không khác nghĩa (Một vài động từ được theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing mà ý nghĩa không đổi.):

like prefer

start hate

intend (dự định) continue

love begin

bother (làm phiền)

4

4. Verb + to infinitive/ v-ing khác nghĩa (Một vài động từ đươc theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing có sự khác biệt về ý nghĩa.)

NEED

- Need to V: cần phải làm (động từ nguyên mẫu mang nghĩa chủ động)

Need V-ing: cần phải được làm (động từ nguyên mẫu mang nghĩa bị động)

5

4. Verb + to infinitive/ v-ing khác nghĩa (Một vài động từ đươc theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing có sự khác biệt về ý nghĩa.)

STOP

- Stop to V: dừng lại để làm việc gì khác

- Stop V-ing: dừng làm việc gì đó (đang làm)

6

4. Verb + to infinitive/ v-ing khác nghĩa (Một vài động từ đươc theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing có sự khác biệt về ý nghĩa.)

REGRET

- Regret to V: lấy làm tiếc phải (thông báo 1 điều gì xấu)

- Regret + V-ing: hối tiếc đã làm gì (trong quá khứ)

7

4. Verb + to infinitive/ v-ing khác nghĩa (Một vài động từ đươc theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing có sự khác biệt về ý nghĩa.)

REMEMBER

- Remember to V: nhớ sẽ phải làm gì (ở hiện tại và tương lai)

- Remember V-ing: nhớ đã làm gì (ở quá khứ).

8

4. Verb + to infinitive/ v-ing khác nghĩa (Một vài động từ đươc theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing có sự khác biệt về ý nghĩa.)

FORGET

- Forget to V: quên sẽ phải làm gì (ở hiện tại và tương lai)

- Forget V-ing: quên đã làm gì (ở quá khứ).

9

4. Verb + to infinitive/ v-ing khác nghĩa (Một vài động từ đươc theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing có sự khác biệt về ý nghĩa.)

TRY

- Try to V: cố gắng làm

- Try V-ing: thử làm

10

4. Verb + to infinitive/ v-ing khác nghĩa (Một vài động từ đươc theo sau bởi To Infinitive hoặc V-ing có sự khác biệt về ý nghĩa.)

GO ON

- Go on to V: làm tiếp một việc gì khác

- Go on V-ing: tiếp tục làm cùng một việc

1. Verbs + to-infinitive (Một vài động từ phổ biến thường được theo sau bởi “to V”):

afford (có khả năng) threaten (dọa) hope (hy vọng)

prepare (chuẩn bị) agree (đồngý) decide (quyết định)

learn (học) pretend (giả vờ) appear (có vẻ)

demand (yêu cầu) manage (xoay sở) promise (hứa)

arrange (sắp xếp) expect (trông đợi) wait (đợi)

refuse (từ chối) ask (hỏi) dare (dám)

need (cần) seem (dường như) attempt (cố gắng)

fail (thất bại) offer (mời) want (muốn)

beg (đề nghị, xin) hesitate (ngập ngừng)
plan (dự định, kế hoạch) claim (cho là, tuyên bố)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE