Search Header Logo
ĐỀ MINH HỌA SỐ 7

ĐỀ MINH HỌA SỐ 7

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Giang Nguyen

FREE Resource

0 Slides • 37 Questions

1

Multiple Choice

Câu 41. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

1

A. Tơ visco.

2

B. Tơ xenlulozơ axetat.

3

C. Sợi bông.

4

D. Tơ nilon- 6,6.

2

Multiple Choice

Câu 42. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hoá crom đến mức oxi hoá nào sau đây?

1

A. +1.

2

B. +2.

3

C. +3.

4

D. +4.

3

Multiple Choice

Câu 43. Thành phần chính của vỏ các loại ốc, hến, sò là

1

A. Ca(NO3)2.

2

B. CaCO3.

3

C. NaCl.

4

D. Na2CO3.

4

Multiple Choice

Câu 44. Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

1

A. 6.

2

B. 8.

3

C. 4.

4

D. 2.

5

Multiple Choice

Câu 45. Nhôm thụ động hóa trong dung dịch

1

A. NaOH loãng nguội.

2

B. HNO3 đặc, nguội.

3

C. HCl đặc, nguội.

4

D. H2SO4 loãng, nguội.

6

Multiple Choice

Câu 46. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl?

1

A. NaCl.

2

B. CaCO3.

3

C. MgSO4.

4

D. K2SO4.

7

Multiple Choice

Câu 47. Số nhóm chức -COOH có trong phân tử Gly-Ala-Val là

1

A. 1.

2

B. 2.

3

C. 3.

4

D. 4.

8

Multiple Choice

Câu 48. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

1

A. Polibuta-1,3-dien.

2

B. Poliacrilonitrin.

3

C. Polietilen.

4

D. Poli(vinyl clorua).

9

Multiple Choice

Câu 49. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được muối trong đó sắt có số oxi hóa là

1

A. -3.

2

B. +2.

3

C. +3.

4

D. -2.

10

Multiple Choice

Câu 50. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước nhưng tác dụng với axit HCl tạo ra khí H2?

1

A. Fe.

2

B. Ag.

3

C. K.

4

D. Cu.

11

Multiple Choice

Câu 51. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

1

A. vôi sống.

2

B. cát.

3

C. lưu huỳnh.

4

D. muối ăn.

12

Multiple Choice

Câu 52. Bản chất của sự ăn mòn kim loại là

1

A. là phản ứng oxi hóa - khử.

2

B. là phản ứng hóa hợp.

3

C. là phản ứng trao đổi.

4

D. là phản ứng thay thế.

13

Multiple Choice

Câu 53. Chất nào sau đây là axit axetic?

1

A. CH3COOH.

2

B. CH3COOCH3.

3

C. CH3CHO.

4

D. HCOOH

14

Multiple Choice

Câu 54. Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi, . . . Công thức của natri cacbonat là

1

A. NaCl.

2

B. NaNO3.

3

C. Na2CO3.

4

D. NaHCO3.

15

Multiple Choice

Câu 55. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

1

A. AlCl3 và Na2CO3

2

B. HNO3 và NaHCO3

3

C. NaAlO2 và NaOH

4

D. NaCl và AgNO3

16

Multiple Choice

Câu 56. Kim loại nào sau đây mềm nhất?

1

A. Ca.

2

B. Li

3

C. Cs

4

D. Os

17

Multiple Choice

Câu 57.  Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

1

A. Gây ngộ độc nước uống.

2

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng và hư hại quần áo.

3

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế và làm thực phẩm lâu chín, giảm mùi vị.

4

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi.

18

Multiple Choice

Câu 58. Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là

1

A. CaCl2.

2

B. Ca(OH)2.

3

C. CaO hoặc Ca(OH)2.

4

D. CaCl2 hoặc Ca(OH)2.

19

Multiple Choice

Câu 59. Chất nào sau đây là amin bậc hai?

1

A. H2N-CH2-NH2.

2

B. (CH3)2CH-NH2.

3

C. CH3-NH-CH3.

4

D. (CH3)3N.

20

Multiple Choice

Câu 60. Triolein có công thức hóa học nào sau đây?

1

A. (C17H31COO)3C3H5.

2

B. (C17H35COO)3C3H5.

3

C. (C17H33COO)3C3H5.

4

D. C17H31COOH.

21

Multiple Choice

Câu 61. Phát biểu nào sau đây đúng?

1

A. Fe2O3 tan trong dung dịch NaOH đặc dư.

2

B. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí SO2.

3

C. FeO phản ứng với dung dịch HNO3 dư sinh ra Fe(NO3)3.

4

D. Kim loại Fe có tính khử mạnh hơn kim loại Cr.

22

Multiple Choice

Câu 63. Để xà phòng hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ b mol NaOH. Giá trị của b là

1

A. 0,02.

2

B. 0,06.

3

C. 0,12.

4

D. 0,18.

23

Multiple Choice

Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?

1

A. Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân.

2

B. Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.

3

C. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.

4

D. Glucozơ có tham gia phản ứng tráng gương.

24

Multiple Choice

Câu 65. Cho năm dung dịch sau: NaHCO3, MgCl2, Fe2(SO4)3, KOH; Na3PO4. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa là

1

A. 3.

2

B. 2.

3

C. 1.

4

D. 4.

25

Multiple Choice

Câu 65. Cho năm dung dịch sau: NaHCO3, MgCl2, Fe2(SO4)3, KOH; Na3PO4. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa là

1

A. 3.

2

B. 2.

3

C. 1.

4

D. 4.

26

Multiple Choice

Câu 68. Phát biểu nào sau đây đúng?

1

A. Trùng hợp acrilonitrin thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron.

2

B. Khi đốt cháy nhựa PVC chỉ thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O.

3

C. Poli(etilen terephtalat) có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử.

4

D. Đun nóng cao su thiên nhiên ở nhiệt độ 2500C đến 3000C thu được buta-1,3-đien.

27

Multiple Choice

Câu 70. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X(C3H6O2) -- (H2SO4 loãng, to) --> Ancol Y -- (H2SO4 đặc, 170oC) -->CH2=CH2

Công thức của X là

1

A. HCOOCH2CH3.

2

B. CH3COOCH3.

3

C. HCOOCH2C2H5.

4

D. CH3CH2COOH.

28

Multiple Choice

Câu 73:  Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2​SO4​ loãng cùng nồng độ và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm có khối lượng như nhau.

- Bước 2: Nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4​ vào ống nghiệm thứ nhất.

Cho các nhận định sau:

a) Ở bước 1, xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.

b) Ở bước 1, Zn bị khử thành Zn2+​.

c) Ở bước 2, ống nghiệm thứ nhất xảy ra sự ăn mòn điện hóa do Zn khử Cu tạo thành cặp điện cực Zn-Cu.

d) Khi cho thêm vài giọt muối CuSO4​ vào ống nghiệm thứ nhất, thấy bọt khí thoát ra nhanh hơn so với ống nghiệm thứ hai.

e) Ở bước 2, nếu thay dung dịch CuSO4​ bằng dung dịch MgSO4​ thì hiện tượng vẫn xảy ra tương tự.

Số nhận định đúng là

1

A. 5.

2

B. 2.

3

C. 4.

4

D. CH3CH2COO.

29

Multiple Choice

Câu 76. Cho các phát biểu sau:

(a) Số nguyên tử hidro trong một phân tử tristearin là 104.

(b) Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín, không độc nên được ứng dụng nhiều trong chế biến thực phẩm.

(c) Trong mật ong, hàm lượng glucozơ là cao nhất nên mật ong có vị rất ngọt.

(d) Từ xenlulozơ người ta có thể điều chế các loại tơ sợi như tơ visco, tơ axetat.

(f) Metyl amin có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol metylic là do sự chênh lệch lớn về khối lượng phân tử.

Sổ phát biểu đúng là

1

A. 4.

2

B. 2.

3

C. 1.

4

D. 3.

30

Multiple Choice

Câu 76. Cho các phát biểu sau:

(a) Số nguyên tử hidro trong một phân tử tristearin là 104.

(b) Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín, không độc nên được ứng dụng nhiều trong chế biến thực phẩm.

(c) Trong mật ong, hàm lượng glucozơ là cao nhất nên mật ong có vị rất ngọt.

(d) Từ xenlulozơ người ta có thể điều chế các loại tơ sợi như tơ visco, tơ axetat.

(f) Metyl amin có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol metylic là do sự chênh lệch lớn về khối lượng phân tử.

Sổ phát biểu đúng là

1

A. 4.

2

B. 2.

3

C. 1.

4

D. 3.

31

Multiple Choice

Câu 78. Điện phân dung dịch AgNO3 loãng với điện cực trơ một thời gian, thu được dung dịch X. Cho bột Fe tác dụng với X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong NO3-) và hỗn hợp chất rắn T.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào X thấy có khí thoát ra.

(b) Dung dịch Y chứa muối sắt (III) nitrat.

(c) Chất rắn T tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng.

(d) Dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy kết tủa màu trắng xanh.

(đ) Số mol Ag sinh ra ở catot bằng 4 lần số mol O2 sinh ra ở anot.

Số phát biểu đúng là

1

A. 4.

2

B. 2.

3

C. 5.

4

D. 3.

32

Multiple Choice

Câu 62: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

1

A. 48.

2

B. 60.

3

C. 30.

4

D. 58.

33

Multiple Choice

Câu 66. Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại (hóa trị II) bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch X và 2,24 lít khí bay ra (đktc). Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

1

A. 11,10 gam.

2

B. 13,55 gam.

3

C. 12,20 gam.

4

D. 15,80 gam.

34

Multiple Choice

Câu 67. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Số đồng bậc I của X là

1

A. 4.

2

B. 3.

3

C. 1.

4

D. 2.

35

Multiple Choice

Câu 69: Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,344 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Kim loại M là

1

A. Cu.

2

B. Zn.

3

C. Mg.

4

D. Fe.

36

Multiple Choice

Câu 79. Xác định độ tan của KOH ở 20oC biết nồng độ M của KOH trong dung dịch KOH bão hòa ở nhiệt độ này là 0,2.

1

A. 11,2 g/100 ml H2O.

2

B. 112 g/100 ml H2O.

3

C. 56 g/100 ml H2O.

4

D. 5,6 g/100 ml H2O.

37

Multiple Choice

Câu 71. Chất hữu cơ X có công thức là C2H8O2N2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí Y và chất Z là muối của amino axit T.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch chất T làm quỳ tím hóa xanh.

(b) 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol NaOH trong dung dịch.

(c) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch có pH > 7.

(d) Ở điều kiện thường, T là chất rắn và dễ tan trong nước.

(e) Y có một nguyên tử nitơ trong phân tử.

Số phát biểu sai

1

A. 4.

2

B. 2.

3

C. 1.

4

D. 3.

Câu 41. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

1

A. Tơ visco.

2

B. Tơ xenlulozơ axetat.

3

C. Sợi bông.

4

D. Tơ nilon- 6,6.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 37

MULTIPLE CHOICE