

CHỦ ĐỀ A (11)
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Easy
Son Xuan
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 40 Questions
1
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
THẾ GIỚI THIẾT BỊ SỐ - HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG
2
Multiple Choice
Câu 1. CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?
Control Processing Unit
Central Processing Unit
Central Person Unit
Computer Processing Unit
3
Multiple Choice
Câu 2. CPU là gì
Trung tâm điều khiển máy tính
Bộ xử lý trung tâm của máy tính
Bộ điều khiển máy tính
Hệ điều hành
4
Multiple Choice
Câu 3. CPU làm nhiệm vụ gì
Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán
Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình
Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó
Là toàn bộ máy tính
5
Multiple Choice
Câu 4. Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:
0; 0
0; 1
1; 0
1; 1
6
Multiple Choice
Câu 5. Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:
0; 0
0; 1
1; 0
1; 1
7
Multiple Choice
Câu 6: Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu
10001
10100
10010
11000
8
Multiple Choice
Câu 7. Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?
Có các mạch logic
Được lập trình sẵn
Có CPU
Có mạch điều khiển tự động
9
Multiple Choice
Câu 8. Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?
Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính
Để lưu trữ chương trình
Chứa khe cắm RAM
Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.
10
Multiple Choice
Câu 9. Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?
Ổ cứng HDD/ SSD
RAM
ROM
CPU
11
Multiple Choice
Câu 10. Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?
Độ sắc nét của camera
Tốc độ của CPU
Kích thước của màn hình
ROM và RAM
12
Multiple Choice
Câu 11. Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?
Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.
Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.
Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng 'thông minh' hơn so với điện thoại thường.
Tất cả các đáp án trên.
13
Multiple Choice
Câu 12: Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?
Chuyển được khi điện thoại mất kết nối
Không chuyển được
Chuyển được khi điện thoại có kết nối
Chuyển được mọi lúc
14
Multiple Choice
Câu 13. Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?
Gọi điện.
Nhắn tin.
Quản lý danh bạ.
Tất cả các chức năng.
15
Multiple Choice
Câu 14. Đâu không phải là thiết bị thông minh?
Đồng hồ vạn niên.
Máy tính bảng.
Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.
Máy tính xách tay.
16
Multiple Choice
Câu 15. Có thể trao đổi dữ liệu giữa laptop và điện thoại thông minh được không?
Trao đổi được mọi lúc
Không trao đổi được
Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau
Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối
17
Multiple Choice
Câu 16. Màn hình chính của điện thoại thông minh có những thông tin nào?
Thanh trạng thái
Các biểu tượng ứng dụng (application - gọi tắt app) cài trên máy
Thanh truy cập nhanh
Tất cả các nội dung đều đúng
18
Multiple Choice
Câu 17. Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?
Nghe
Gọi điện thoại
Nghe nhạc
Tất cả các đáp án trên đều đúng
19
Multiple Choice
Câu 18: Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?
Được mọi lúc
Không được
Được khi có sóng
Được khi mất sóng
20
Multiple Choice
Câu 19. Thiết bị số là
Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học
Thiết bị có thể xử lý thông tin
Máy tính điện tử
Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số
21
Multiple Choice
Câu 20. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Khả năng tính toán nhanh của nó
Giá thành ngày càng rẻ
Khả năng và sự hiểu biết của con người
Khả năng lưu trữ lớn
22
Multiple Choice
Câu 21. Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?
Windows
Linux
macOS
Android
23
Multiple Choice
Câu 22. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
Apple
Microsoft
IBM
24
Multiple Choice
Câu 23. Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?
Bộ vi xử lý
Phần mềm điều khiển phần cứng
Ứng dụng
Thiết bị ngoại vi
25
Multiple Choice
Câu 24. Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?
Máy tính cá nhân
Máy tính xách tay
Thiết bị di động
Máy tính bảng
26
Multiple Choice
Câu 25. Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì?
Bộ vi xử lý
Hệ điều hành
Trình duyệt web
Các phần mềm hỗ trợ
27
Multiple Choice
Câu 26. Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như
Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi
Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web
Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm
Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file
28
Multiple Choice
Câu 27. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?
Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.
Phần cứng, hệ điều hà
29
Multiple Choice
Câu 28. Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?
Windows
macOS
Linux
Android
30
Multiple Choice
Câu 29. Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?
1969
1985
1995
2005
31
Multiple Choice
Câu 31. Phần mềm thương mại là gì?
Phần mềm không phải trả phí
Phần mềm phải trả phí để sử dụng.
Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến
Phần mềm khai thác trực tuyến
32
Multiple Choice
Câu 30. Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?
Apple
Microsoft
IBM
33
Multiple Choice
Câu 32. Phần mềm nguồn đóng là gì?
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.
Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.
Phần mềm khai thác trực tuyến.
34
Multiple Choice
Câu 33. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?
Máy tính cá nhân.
Máy tính laptop.
Môi trường Web.
Điện thoại di động.
35
Multiple Choice
Câu 34. Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?
Phần mềm nguồn đóng.
Phần mềm nguồn mở.
Phần mềm miễn phí.
Phần mềm khai thác trực tuyến.
36
Multiple Choice
Câu 35. Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?
Không bị hạn chế tính năng
Bị hạn chế một số tính năng
Tự do sử dụng
Không có tính năng nào
37
Multiple Choice
Câu 36. Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?
Học tập
Kinh doanh
Thương mại
Ngân hàng
38
Multiple Choice
Câu 37. Google Slides là công cụ nào?
Trình chiếu
Soạn thảo văn bản
Đồ họa
Bảng tính
39
Multiple Choice
Câu 38. Phần mềm nguồn mở là gì?
Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng
Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn
Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính
Trình chiếu
40
Multiple Choice
Câu 39. Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì?
Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm
Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web
Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm
Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính
41
Multiple Choice
Câu 40. Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?
Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí
Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí
Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí
Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
THẾ GIỚI THIẾT BỊ SỐ - HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
3.5 Absolute Values
Presentation
•
KG
38 questions
passive voice and causative
Presentation
•
10th Grade
40 questions
Ôn tập chương II
Presentation
•
12th Grade
36 questions
KIỂM TRA 1 TIẾT TIN 11
Presentation
•
11th Grade
31 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG - University
37 questions
Dia 11 - Hoa Ky - Dan cu
Presentation
•
11th Grade
37 questions
BÀI GIẢNG LỊCH SỬ
Presentation
•
KG - 12th Grade
40 questions
Ôn tập về Hydrocarbon - 2
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Early Cold War Quizziz
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade