

CHỦ ĐỀ F (11)
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Medium
Son Xuan
Used 17+ times
FREE Resource
1 Slide • 66 Questions
1
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
2
Multiple Choice
Câu 1. Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?
Quản lý bán vé máy bay
Quản lí chi tiêu cá nhân
Quản lý cước phí điện thoại
Quản lý một mạng xã hội
3
Multiple Choice
Câu 2. Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lý của một tổ chức là gì?
Tạo lập hồ sơ
Cập nhật dữ liệu
Khai thác thông tin
Tất cả đáp án trên
4
Multiple Choice
Câu 3: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó
Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lý của tổ chức này
Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lý để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
5
Multiple Choice
Câu 4. Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về "Hệ quản trị CSDL"?
CSDL được quản lý bằng một chương trình
CSDL quản lí một hệ thống nào đó
Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL
Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.
6
Multiple Choice
Câu 5. Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?
Hệ điều hành
CSDL
Hệ QT CSDL
Phần mềm ứng dụng dùng CSDL
7
Multiple Choice
Câu 6: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:
Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
Gọn, nhanh chóng
Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL
Gọn, thời sự, nhanh chóng
8
Multiple Choice
Câu 7. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
Xử lý thông tin trong bài toán quản lý gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.
Quản lý bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL
Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.
Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.
9
Multiple Choice
Câu 8. Trường em có CSDL dùng để quản lý việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL để quản lý những dữ liệu của những chủ thể nào?
Sách, người mượn, việc mượn trả sách.
Sách, thủ thư, độc giả
Học sinh, giáo viên, sách
Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.
10
Multiple Choice
Câu 9. Trường em có CSDL dùng để quản lý việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.
Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.
Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.
Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.
11
Multiple Choice
Câu 10. Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lý kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ cơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?
Học sinh, giáo viên
Số báo danh, Học sinh
Đánh phách, Học sinh, giáo viên
Học sinh, điểm các môn
12
Multiple Choice
Câu 11. Chức năng của hệ QTCSDL
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Tất cả đáp án trên
13
Multiple Choice
Câu 12. Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
14
Multiple Choice
Câu 13. Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Chế độ thiết kế
Một đáp án khác
15
Multiple Choice
Câu 14. Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.
Bất cứ khi nào có dữ liệu.
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.
Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.
16
Multiple Choice
Câu 15. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 ký tự
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
17
Multiple Choice
Câu 16. Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
Enter
Space
Tab
Delete
18
Multiple Choice
Câu 18. Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?
Tìm kiếm dữ liệu
Lọc dữ liệu
Sắp xếp dữ liệu
Xóa dữ liệu
19
Multiple Choice
Câu 20. Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây
Database Tools \ Relationships
Create \ Relationships
Home \ Relationships
Table \ Relationships
20
Multiple Choice
Câu 21. Khóa ngoài của một bảng là gì?
Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác
Một trường bất kỳ
Phải là trường khóa chính của bảng đó
Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
21
Multiple Choice
Câu 22. Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table
Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete
22
Multiple Choice
Câu 23. Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:
Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa
Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng
Nhất quán dữ liệu
Tránh được dư thừa dữ liệu
23
Multiple Choice
Câu 24. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)
2. Chọn các tham số liên kết
3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết
4. Mở cửa sổ Relationships
2→4→1→3
4→3→1→2
4→2→3→1
3→1→4→2
24
Multiple Choice
Câu 25. Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
25
Multiple Choice
Câu 26. Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
Database Tools → Relationships → Delete → Yes
Click phải chuột, chọn Delete → Yes
Click phải chuột, chọn Edit Relationships → Delete → Yes
Bấm Phím Delete → Yes
26
Multiple Choice
Câu 27. Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng
cập nhật, khóa ngoài
cập nhật, dữ liệu
khai thác, khóa ngoài
tạo lập, dữ liệu
27
Multiple Choice
Câu 28: Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận
Vì bảng chưa nhập dữ liệu
Vì hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)
Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)
Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ không có trường nào là khóa chính
28
Multiple Choice
Câu 29. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
Queries
Forms
Tables
Reports
29
Multiple Choice
Câu 30. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
30
Multiple Choice
Câu 31. Mục đích chính của biểu mẫu là gì?
Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc
Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.
Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.
Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau
31
Multiple Choice
Câu 32. Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
32
Multiple Choice
Câu 33: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
Sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
33
Multiple Choice
Câu 34: Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút và nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút hoặc nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
34
Multiple Choice
Câu 35. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create form for using Wizard
Create form by using Wizard
Create form with using Wizard
Create form in using Wizard
35
Multiple Choice
Câu 36. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
A. Tạo biểu mẫu trong chế độ thiết kế
B. Tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ
C. Tạo biểu mẫu với sự hướng dẫn của Wizard
D. Tạo biểu mẫu trong chế độ thiết kế
36
Multiple Choice
Câu 38: Cho các thao tác:
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard
(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
A (2) → (5) → (3) → (4) → (1)
B. A (2) → (5) → (4) → (3) → (1)
C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1)
D. A (2) → (3) → (4) → (5) → (1)
37
Multiple Choice
Câu 39. Truy vấn CSDL là:
Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau
Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL
Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng
38
Multiple Choice
Câu 40. Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:
A. Access
B. Excel
C. Word
D. SQL
39
Multiple Choice
Câu 41. Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây: " Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lý, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường."
( )
' '
[ ]
" "
40
Multiple Choice
Câu 42. Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?
1
2
3
4
41
Multiple Choice
Câu 43. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Thêm dữ liệu vào bảng
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
Xác định thông tin ta muốn hiển thị
42
Multiple Choice
Câu 44. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
Sửa dữ liệu trong bảng
Xác định thông tin ta muốn hiển thị
43
Multiple Choice
Câu 45. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?
Xác định điều kiện lọc dữ liệu
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu
Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Xóa dữ liệu trong bảng
44
Multiple Choice
Câu 46. Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây: "Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?"
Sort
Criteria
or
Show
45
Multiple Choice
Câu 47. Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE [Giới tính] = “Nữ”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh
Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ
46
Multiple Choice
Câu 48. Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:
SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]
FROM [HỌC SINH 11]
WHERE ……..
Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (….), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:
[Tin học] > 7.5
[Tin học] = 7.5
[Tin học] >= 7.5
[Tin học] <= 7.5
47
Multiple Choice
Câu 49. CSDL tập trung là:
CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
CSDL của các đơn vị có quy mô lớn
48
Multiple Choice
Câu 50. CSDL phân tán là:
CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính
CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau
CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng
49
Multiple Choice
Câu 51. Chọn nhận định chính xác nhất:
CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ
CSDL tập trung có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ
CSDL phân tán có kiến trúc 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng
CSDL tập trung và
50
Multiple Choice
Câu 52. Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm gì?
Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu
Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
Khả năng mở rộng tốt
51
Multiple Choice
Câu 53. Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?
Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức
Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu tốt, độ tin cậy cao
52
Multiple Choice
Câu 54. Cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì?
Quá trình khai thác dữ liệu bị dừng nếu CSDL tập trung gặp sự cố
Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu
Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng
Bắt buộc các máy tính phải có kết nối mạng để khai thác CSDL
53
Multiple Choice
Câu 55. Cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì?
Khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn
Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh
Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng
Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng
54
Multiple Choice
Câu 56. Điểm khác biệt chính giữa cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán là gì?
Số lượng máy chủ lưu trữ dữ liệu
Cách truy cập và quản lý dữ liệu
Độ phức tạp của cấu trúc dữ liệu
Không có điểm khác biệt
55
Multiple Choice
Câu 57. Một cửa hàng tạp hóa gồm 4 tầng, có sử dụng phần mềm quản lý bán hàng. Mỗi quầy đều có quầy thu ngân nhưng toàn bộ dữ liệu lưu tại máy tính tầng 1. CSDL của cửa hàng này là:
CSDL tập trung có kiến trúc khách - chủ (kiến trúc 1 tầng)
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 2 tầng)
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 3 tầng)
CSDL phân tán có kiến trúc ngang hàng
56
Multiple Choice
Câu 58. CSDL tập trung phù hợp với những bài toán quản lý :
Quản lý học sinh trường cấp 1 có 1 cơ sở, quản lý hoạt động của ngân hàng nhiều chi nhánh,
Quản lí học sinh trường cấp 2 có 1 cơ sở, quản lý bán hàng cửa hàng tạp hóa nhỏ
Quản lý sinh viên trường Đại học nhiều cơ sở, quản lý hàng hóa của hệ thống cửa hàng VinMart
Hệ thống tìm kiếm Google, hệ thống thư điện tử
57
Multiple Choice
Câu 59. Chọn phát biểu sai. Bảo mật thông tin trong CSDL là:
Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.
Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.
Đảm bảo tính bí mật của thông tin
Bảo vệ hệ quản trị CSDL.
58
Multiple Choice
Câu 60. Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL:
Xác thực người truy cập.
Sử dụng tường lửa.
Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống
Tất cả đáp án trên.
59
Multiple Choice
Câu 61: Điền từ thích hợp vào dấu ...
"... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.”
Chữ ký điện tử.
Mật khẩu.
Mã hóa dữ liệu.
Đáp án khác.
60
Multiple Choice
Câu 62. Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp:
Hình ảnh.
Chữ kí.
Họ tên người dùng.
Tên tài khoản và mật khẩu.
61
Multiple Choice
Câu 63. Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây phá vỡ sự an toàn của CSDL?
Sự cố, tai họa ngẫu nhiên
Cháy nổ
Phá hoại dữ liệu
Bảo vệ dữ liệu
62
Multiple Choice
Câu 64. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá dữ liệu?
Mã hóa dữ liệu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.
Mã hoá dữ liệu để giảm khả năng rò rỉ thông tin.
Mã hóa dữ liệu để bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.
Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.
63
Multiple Choice
Câu 65. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống?
Đảm bảo các bản sao ở một vị trí an toàn.
Tạo bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản theo định kỳ.
Các bản sao lưu được sử dụng để khôi phục CSDL khi bị lỗi không sử dụng được CSDL.
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.
64
Multiple Choice
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nén dữ liệu?
Làm giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó.
Góp phần tăng cường tính bảo mật.
Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.
Biết quy tắc giải nén có thể biết được dữ liệu gốc.
65
Multiple Choice
Câu 67. Với vị trí người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?
Đổi mật khẩu thường xuyên.
Mã hóa thông tin và nén dữ liệu.
Tự giác thực hiện các điều khiển do pháp luật quy định.
Tất cả đáp án trên.
66
Multiple Select
Câu 68. Để quản lí thông tin học sinh trong một lớp học, giáo viên cần lưu trữ nhiều dữ liệu như họ tên, ngày sinh, địa chỉ, điểm các môn học, tình trạng đoàn viên,… Việc tạo lập hồ sơ như vậy giúp giáo viên dễ dàng thống kê, lập báo cáo học tập và đưa ra các quyết định phù hợp với từng học sinh
Việc lưu trữ dữ liệu như trên là cần thiết vì giúp tổ chức và truy xuất thông tin nhanh chóng
Mỗi học sinh nên có ít nhất một hồ sơ riêng biệt chứa các thông tin cần quản lí
Việc lưu trữ thông tin học sinh có thể thực hiện tốt nhất bằng phần mềm trình chiếu
Thông tin càng ít thì hồ sơ càng dễ quản lí và đáng tin cậy
67
Multiple Select
Câu 69. Một bạn học sinh sử dụng bảng tính để quản lí chi tiêu cá nhân hàng tháng, trong đó bạn ghi lại số tiền thu – chi mỗi ngày, mục đích sử dụng, số dư còn lại. Sau một thời gian, bạn thấy khó kiểm soát số liệu do có một vài lần ghi thiếu hoặc sai lệch. Bạn muốn chuyển sang sử dụng phần mềm quản lí dữ liệu chuyên dụng để hỗ trợ tốt hơn
Hệ quản trị CSDL giúp phát hiện và ngăn ngừa việc nhập dữ liệu trùng lặp hoặc sai định dạng.
Phần mềm bảng tính phù hợp hơn nếu dữ liệu ít, không thay đổi thường xuyên.
Hệ quản trị CSDL có thể giúp bạn tính toán chính xác và tự động tạo báo cáo thống kê thu – chi.
Việc chuyển sang dùng phần mềm quản lí chuyên dụng sẽ khiến dữ liệu khó truy cập và không an toàn
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 67
SLIDE
Similar Resources on Wayground
62 questions
BG10_MXH-TRUYENTHONG
Lesson
•
10th Grade
60 questions
BÀI 3. MỘT SỐ THIẾT BỊ MẠNG THÔNG DUNG
Lesson
•
12th Grade
63 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
10th Grade
59 questions
Bài 3-Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet
Lesson
•
11th Grade
59 questions
On tap GK2 khói 10- Đia lí
Lesson
•
KG
55 questions
Bài 7 - LS11 (mới)
Lesson
•
11th Grade
64 questions
Bài 2-Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội
Lesson
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade