Search Header Logo
CHỦ ĐỀ F (11)

CHỦ ĐỀ F (11)

Assessment

Presentation

Computers

11th Grade

Medium

Created by

Son Xuan

Used 17+ times

FREE Resource

1 Slide • 66 Questions

1

CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

media

2

Multiple Choice

Câu 1. Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?

1

Quản lý bán vé máy bay

2

Quản lí chi tiêu cá nhân

3

Quản lý cước phí điện thoại

4

Quản lý một mạng xã hội

3

Multiple Choice

Câu 2. Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lý của một tổ chức là gì?

1

Tạo lập hồ sơ

2

Cập nhật dữ liệu

3

Khai thác thông tin

4

Tất cả đáp án trên

4

Multiple Choice

Câu 3: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

1

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó

2

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lý của tổ chức này

3

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lý để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó

4

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

5

Multiple Choice

Câu 4. Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về "Hệ quản trị CSDL"?

1

CSDL được quản lý bằng một chương trình

2

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

3

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

4

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

6

Multiple Choice

Câu 5. Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?

1

Hệ điều hành

2

CSDL

3

Hệ QT CSDL

4

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL

7

Multiple Choice

Câu 6: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:

1

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

2

Gọn, nhanh chóng

3

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL

4

Gọn, thời sự, nhanh chóng

8

Multiple Choice

Câu 7. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

1

Xử lý thông tin trong bài toán quản lý gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

2

Quản lý bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

3

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.

4

Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

9

Multiple Choice

Câu 8. Trường em có CSDL dùng để quản lý việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL để quản lý những dữ liệu của những chủ thể nào?

1

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

2

Sách, thủ thư, độc giả

3

Học sinh, giáo viên, sách

4

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

10

Multiple Choice

Câu 9. Trường em có CSDL dùng để quản lý việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

1

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

2

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

3

Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.

4

Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.

11

Multiple Choice

Câu 10. Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lý kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ cơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

1

Học sinh, giáo viên

2

Số báo danh, Học sinh

3

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

4

Học sinh, điểm các môn

12

Multiple Choice

Câu 11. Chức năng của hệ QTCSDL

1

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL

2

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu

3

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

4

Tất cả đáp án trên

13

Multiple Choice

Câu 12. Cập nhật dữ liệu là:

1

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

2

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

3

Thay đổi cấu trúc của bảng

4

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

14

Multiple Choice

Câu 13. Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

1

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

2

Chế độ biểu mẫu

3

Chế độ thiết kế

4

Một đáp án khác

15

Multiple Choice

Câu 14. Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

1

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

2

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

3

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

4

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

16

Multiple Choice

Câu 15. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

1

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

2

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

3

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 ký tự

4

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

17

Multiple Choice

Câu 16. Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

1

Enter

2

Space

3

Tab

4

Delete

18

Multiple Choice

Câu 18. Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

1

Tìm kiếm dữ liệu

2

Lọc dữ liệu

3

Sắp xếp dữ liệu

4

Xóa dữ liệu

19

Multiple Choice

Câu 20. Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây

1

Database Tools \ Relationships

2

Create \ Relationships

3

Home \ Relationships

4

Table \ Relationships

20

Multiple Choice

Câu 21. Khóa ngoài của một bảng là gì?

1

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

2

Một trường bất kỳ

3

Phải là trường khóa chính của bảng đó

4

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

21

Multiple Choice

Câu 22. Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng

1

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships

2

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table

3

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table

4

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete

22

Multiple Choice

Câu 23. Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

1

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

2

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

3

Nhất quán dữ liệu

4

Tránh được dư thừa dữ liệu

23

Multiple Choice

Câu 24. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

1

2→4→1→3

2

4→3→1→2

3

4→2→3→1

4

3→1→4→2

24

Multiple Choice

Câu 25. Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?

1

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

2

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

3

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

4

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

25

Multiple Choice

Câu 26. Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

1

Database Tools → Relationships → Delete → Yes

2

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

3

Click phải chuột, chọn Edit Relationships → Delete → Yes

4

Bấm Phím Delete → Yes

26

Multiple Choice

Câu 27. Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng

1

cập nhật, khóa ngoài

2

cập nhật, dữ liệu

3

khai thác, khóa ngoài

4

tạo lập, dữ liệu

27

Multiple Choice

Câu 28: Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

1

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

2

Vì hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

3

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

4

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ không có trường nào là khóa chính

28

Multiple Choice

Câu 29. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

1

Queries

2

Forms

3

Tables

4

Reports

29

Multiple Choice

Câu 30. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

1

Tính toán cho các trường tính toán

2

Sửa cấu trúc bảng

3

Xem, nhập và sửa dữ liệu

4

Lập báo cáo

30

Multiple Choice

Câu 31. Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

1

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

2

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.

3

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

4

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau

31

Multiple Choice

Câu 32. Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

1

Thiết kế

2

Trang dữ liệu

3

Biểu mẫu

4

Thuật sĩ

32

Multiple Choice

Câu 33: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

1

Sửa đổi thiết kế cũ

2

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

3

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

4

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

33

Multiple Choice

Câu 34: Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

1

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

2

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút  hoặc nháy nút  nếu đang ở chế độ biểu mẫu

3

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút  và nháy nút  nếu đang ở chế độ thiết kế

4

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút  hoặc nháy nút  nếu đang ở chế độ thiết kế

34

Multiple Choice

Câu 35. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

1

Create form for using Wizard

2

Create form by using Wizard

3

Create form with using Wizard

4

Create form in using Wizard

35

Multiple Choice

Câu 36. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

1

A. Tạo biểu mẫu trong chế độ thiết kế

2

B. Tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ

3

C. Tạo biểu mẫu với sự hướng dẫn của Wizard

4

D. Tạo biểu mẫu trong chế độ thiết kế

36

Multiple Choice

Câu 38: Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

1

A (2) → (5) → (3) → (4) → (1)

2

B. A (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

3

C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1)

4

D. A (2) → (3) → (4) → (5) → (1)

37

Multiple Choice

Câu 39. Truy vấn CSDL là:

1

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau

2

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL

3

Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

4

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng

38

Multiple Choice

Câu 40. Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

1

A. Access

2

B. Excel

3

C. Word

4

D. SQL

39

Multiple Choice

Câu 41. Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây: " Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lý, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường."

1

( )

2

' '

3

[ ]

4

" "

40

Multiple Choice

Câu 42. Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

1

1

2

2

3

3

4

4

41

Multiple Choice

Câu 43. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

1

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

2

Thêm dữ liệu vào bảng

3

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

4

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

42

Multiple Choice

Câu 44. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

1

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

2

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

3

Sửa dữ liệu trong bảng

4

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

43

Multiple Choice

Câu 45. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?

1

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

2

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

3

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

4

Xóa dữ liệu trong bảng

44

Multiple Choice

Câu 46. Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây: "Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?"

1

Sort

2

Criteria

3

or

4

Show

45

Multiple Choice

Câu 47. Cho câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tính] = “Nữ”

Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:

1

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

2

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

3

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

4

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

46

Multiple Choice

Câu 48. Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE ……..

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (….), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:

1

[Tin học] > 7.5

2

[Tin học] = 7.5

3

[Tin học] >= 7.5

4

[Tin học] <= 7.5

47

Multiple Choice

Câu 49. CSDL tập trung là:

1

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

2

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

3

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

4

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

48

Multiple Choice

Câu 50. CSDL phân tán là:

1

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

2

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

3

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

4

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

49

Multiple Choice

Câu 51. Chọn nhận định chính xác nhất:

1

CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ

2

CSDL tập trung có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ

3

CSDL phân tán có kiến trúc 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng

4

CSDL tập trung và

50

Multiple Choice

Câu 52. Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm gì?

1

Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu

2

Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ

3

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

4

Khả năng mở rộng tốt

51

Multiple Choice

Câu 53. Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?

1

Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức

2

Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt

3

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp

4

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu tốt, độ tin cậy cao

52

Multiple Choice

Câu 54. Cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì?

1

Quá trình khai thác dữ liệu bị dừng nếu CSDL tập trung gặp sự cố

2

Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu

3

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

4

Bắt buộc các máy tính phải có kết nối mạng để khai thác CSDL

53

Multiple Choice

Câu 55. Cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì?

1

Khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn

2

Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh

3

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

4

Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng

54

Multiple Choice

Câu 56. Điểm khác biệt chính giữa cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán là gì?

1

Số lượng máy chủ lưu trữ dữ liệu

2

Cách truy cập và quản lý dữ liệu

3

Độ phức tạp của cấu trúc dữ liệu

4

Không có điểm khác biệt

55

Multiple Choice

Câu 57. Một cửa hàng tạp hóa gồm 4 tầng, có sử dụng phần mềm quản lý bán hàng. Mỗi quầy đều có quầy thu ngân nhưng toàn bộ dữ liệu lưu tại máy tính tầng 1. CSDL của cửa hàng này là:

1

CSDL tập trung có kiến trúc khách - chủ (kiến trúc 1 tầng)

2

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ  (kiến trúc 2 tầng)

3

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ  (kiến trúc 3 tầng)

4

CSDL phân tán có kiến trúc ngang hàng

56

Multiple Choice

Câu 58. CSDL tập trung phù hợp với những bài toán quản lý :

1

Quản lý học sinh trường cấp 1 có 1 cơ sở, quản lý hoạt động của ngân hàng nhiều chi nhánh,

2

Quản lí học sinh trường cấp 2 có 1 cơ sở, quản lý bán hàng cửa hàng tạp hóa nhỏ

3

Quản lý sinh viên trường Đại học nhiều cơ sở, quản lý hàng hóa của hệ thống cửa hàng VinMart

4

Hệ thống tìm kiếm Google, hệ thống thư điện tử

57

Multiple Choice

Câu 59. Chọn phát biểu sai. Bảo mật thông tin trong CSDL là:

1

Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL.

2

Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.

3

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

4

Bảo vệ hệ quản trị CSDL.

58

Multiple Choice

Câu 60. Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL:

1

Xác thực người truy cập.

2

Sử dụng tường lửa.

3

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

4

Tất cả đáp án trên.

59

Multiple Choice

Câu 61: Điền từ thích hợp vào dấu ...

"... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.”

1

Chữ ký điện tử.

2

Mật khẩu.

3

Mã hóa dữ liệu.

4

Đáp án khác.

60

Multiple Choice

Câu 62. Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp:

1

Hình ảnh.

2

Chữ kí.

3

Họ tên người dùng.

4

Tên tài khoản và mật khẩu.

61

Multiple Choice

Câu 63. Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây phá vỡ sự an toàn của CSDL?

1

Sự cố, tai họa ngẫu nhiên

2

Cháy nổ

3

Phá hoại dữ liệu

4

Bảo vệ dữ liệu

62

Multiple Choice

Câu 64. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá dữ liệu?

1

Mã hóa dữ liệu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.

2

Mã hoá dữ liệu để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

3

Mã hóa dữ liệu để bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.

4

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

63

Multiple Choice

Câu 65. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống?

1

Đảm bảo các bản sao ở một vị trí an toàn.

2

Tạo bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản theo định kỳ.

3

Các bản sao lưu được sử dụng để khôi phục CSDL khi bị lỗi không sử dụng được CSDL.

4

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.

64

Multiple Choice

Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nén dữ liệu?

1

Làm giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó.

2

Góp phần tăng cường tính bảo mật.

3

Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.

4

Biết quy tắc giải nén có thể biết được dữ liệu gốc.

65

Multiple Choice

Câu 67. Với vị trí người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?

1

Đổi mật khẩu thường xuyên.

2

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu.

3

Tự giác thực hiện các điều khiển do pháp luật quy định.

4

Tất cả đáp án trên.

66

Multiple Select

Câu 68. Để quản lí thông tin học sinh trong một lớp học, giáo viên cần lưu trữ nhiều dữ liệu như họ tên, ngày sinh, địa chỉ, điểm các môn học, tình trạng đoàn viên,… Việc tạo lập hồ sơ như vậy giúp giáo viên dễ dàng thống kê, lập báo cáo học tập và đưa ra các quyết định phù hợp với từng học sinh

1

Việc lưu trữ dữ liệu như trên là cần thiết vì giúp tổ chức và truy xuất thông tin nhanh chóng  

2

Mỗi học sinh nên có ít nhất một hồ sơ riêng biệt chứa các thông tin cần quản lí

3

Việc lưu trữ thông tin học sinh có thể thực hiện tốt nhất bằng phần mềm trình chiếu

4

Thông tin càng ít thì hồ sơ càng dễ quản lí và đáng tin cậy

67

Multiple Select

Câu 69. Một bạn học sinh sử dụng bảng tính để quản lí chi tiêu cá nhân hàng tháng, trong đó bạn ghi lại số tiền thu – chi mỗi ngày, mục đích sử dụng, số dư còn lại. Sau một thời gian, bạn thấy khó kiểm soát số liệu do có một vài lần ghi thiếu hoặc sai lệch. Bạn muốn chuyển sang sử dụng phần mềm quản lí dữ liệu chuyên dụng để hỗ trợ tốt hơn

1

Hệ quản trị CSDL giúp phát hiện và ngăn ngừa việc nhập dữ liệu trùng lặp hoặc sai định dạng. 

2

Phần mềm bảng tính phù hợp hơn nếu dữ liệu ít, không thay đổi thường xuyên.

3

Hệ quản trị CSDL có thể giúp bạn tính toán chính xác và tự động tạo báo cáo thống kê thu – chi.   

4

Việc chuyển sang dùng phần mềm quản lí chuyên dụng sẽ khiến dữ liệu khó truy cập và không an toàn

CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 67

SLIDE