

Bài học không có tiêu đềl'l'
Presentation
•
Arts
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nhi Nghy
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 58 Questions
1
Multiple Choice
Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, độ tuổi,… nếu có đủ các điều kiện theo quy định của Hiến pháp, pháp luật thì đều được hưởng quyền và
A. phải thực hiện trách nhiệm.
B. phải thực hiện nghĩa vụ pháp lí
C. phải thực hiện quy định.
D. phải bình đẳng về lợi ích.
2
Multiple Choice
Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, … nếu có hành vi vi phạm pháp luật
A. đều bị xử lí theo quy định của pháp luật.
B. phải thực hiện nghĩa vụ pháp lí.
C. phải thực hiện nghĩa vụ như nhau.
D. phải chịu trách nhiệm như nhau.
3
Multiple Choice
Điều 16, Hiến pháp 2013 quy định, mọi người đều
A. có quyền và nghĩa vụ ngang nhau.
B. bình đẳng trước pháp luật
C. bình đẳng về kinh tế.
D. bình đẳng về chính trị.
4
Multiple Choice
Hiến pháp 2013 quy định, mọi người đều có nghĩa vụ
A. nộp thuế theo luật định
B. bình đẳng trước pháp luật
C. bình đẳng trong kinh doanh
D. bình đẳng trong giáo dục
5
Multiple Choice
:Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân đều
A. hưởng quyền công dân ngang nhau trước Nhà nước và pháp luật
B. thực hiện nghĩa vụ như nhau trước Nhà nước, các tổ chức xã hội.
C. có quyền và làm nghĩa vụ giống nhau không bị phân biệt đối xử
D. được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ của mình.
6
Multiple Choice
Theo quy định của pháp luật, công dân có nghĩa vụ
A. đóng bảo hiểm nhân thọ .
B. bình đẳng trước pháp luật
C. bình đẳng trong kinh doanh
D. tuân theo Hiến pháp và pháp luật.
7
Multiple Choice
Việc quy định quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là
A. tôn trọng lợi ích của công dân.
B. tôn trọng sự khác biệt của công dân.
C. bảo vệ quyền của công dân.
D. bảo vệ lợi ích của công dân.
8
Multiple Choice
Việc quy định quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là tôn trọng sự khác biệt của công dân để không ai bị
A. phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự,kinh tế, văn hóa, xã hội.
B. phân biệt đối xử trong mọi trường hợp khác nhau của đời sống.
C. phân biệt đối xử trong lĩnh vực văn hóa, xã hội
D. phân biệt vì lí do dân tộc, tôn giáo, giới tính, thành phần địa vị xã hội
9
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Hỗ trợ người già neo đơn.
B. Lựa chọn loại hình bảo hiểm.
C. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản.
D. Tham gia bảo vệ Tổ quốc.
10
Multiple Choice
Việc làm nào sau đây thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân trước pháp luật?
A. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia
B. Buôn bán hàng kém chất lượng.
C. Kinh doanh nhưng không nộp thuế đầy đủ.
D. Sản xuất các mặt hàng bị cấm kinh doanh
11
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Tìm hiểu loại hình dịch vụ.
B. Lựa chọn loại hình bảo hiểm.
C. Tìm hiểu loại hình phục vụ
D. Giữ gìn an ninh trật tự.
12
Multiple Choice
Anh Y sống độc thân, anh X có mẹ già và con nhỏ. Cả 2 anh làm việc cùng một cơ quan và có cùng một mức thu nhập. Hàng tháng anh Y phải đóng thuế thu nhập cao hơn anh X là biểu hiện của
A. bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
B. bất bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ
C. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
D. Bất bình đẳng về trách nhiệm pháp lý.
13
Multiple Choice
Việc xử lí vi phạm pháp luật được tiến hành khách quan, đúng thẩm quyền, đảm bảo công bằng, đúng pháp luật là biểu hiện của nội dung nào sau đây?
A. Công dân bình đẳng về quyền
B. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
D. Công dân bình đẳng về lợi ích.
14
Multiple Choice
Nam, nữ bình đẳng trong việc tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?
A. Chính trị.
B. Kinh tế
C. Hôn nhân và gia đình
D. Văn hóa và giáo dục.
15
Multiple Choice
Câu 15. Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị là: nam, nữ bình đẳng trong
A. tiếp cận các cơ hội việc làm
B. tham gia quản lý nhà nước.
C. tiến hành hoạt động sản xuất.
D. lựa chọn nghề nghiệp.
16
Multiple Choice
. Hành vi của chị K trong tình huống dưới đây đã vi phạm quy định pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực nào? Tình huống. Được biết Hội phụ nữ xã X thành lập đội công tác nhằm tuyên truyền, tư vấn cho cộng đồng về chăm sóc sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình, anh M và chị V đã đăng kí tham gia. Tuy nhiên, chị K (Hội trưởng Hội phụ nữ xã X) đã gạch tên anh M ra khỏi danh sách ứng viên vì chị cho rằng: công việc này không phù hợp với nam giới.
. A. Chính trị
B. Kinh tế.
C. Lao động
D. Văn hóa.
17
Multiple Choice
Nam, nữ bình đẳng trong việc quản lý doanh nghiệp - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào? A. Chính trị. B. Kinh tế. C. Văn hóa. D. Giáo dục
A. Chính trị.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa
D. Giáo dục
18
Multiple Choice
Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là: nam, nữ bình đẳng trong việc
A. thành lập doanh nghiệp, tiến hành hoạt động sản xuất
B. tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo.
C. tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử Đại biểu Quốc hội.
D. t tiếp cận các khoá đào tạo về khoa học và công nghệ.
19
Multiple Choice
Bất kì người nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tìm việc làm phù hợp với khả năng của mình là thể hiện công dân bình đẳng trong
A. thực hiện quyền lao động.
B. thực hiện quan hệ giao tiếp
C. việc chia đều của cải xã hội
D. việc san bằng thu nhập cá nhân.
20
Multiple Choice
Câu 20. Lao động nam và lao động nữ được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?
A. Chính trị.
B. Văn hóa.
C. Lao động
D. Giáo dục.
21
Multiple Choice
Nam, nữ bình đẳng trong việc lựa chọn ngành, nghề học tập, đào tạo - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?
A. Chính trị và xã hội.
B. Khoa học và công nghệ.
C. Hôn nhân và gia đình.
D. Giáo dục và đào tạo.
22
Multiple Choice
Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là: nam, nữ bình đẳng trong việc A. ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào các cơ quan, tổ chức. B. tiếp cận thông tin, nguồn vốn đầu tư và thị trường lao động. C. tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo. D. tiếp cận các cơ hội việc làm và lựa chọn nơi làm việc.
A. ứng cử và được giới thiệu ứng cử vào các cơ quan, tổ chức.
B. tiếp cận thông tin, nguồn vốn đầu tư và thị trường lao động.
C. tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo
D. tiếp cận các cơ hội việc làm và lựa chọn nơi làm việc.
23
Multiple Choice
Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng không được
A. xúc phạm danh dự của nhau
B. chăm sóc con khi bị bệnh.
C. sở hữu tài sản riêng
D. giúp đỡ nhau cùng phát triển.
24
Multiple Choice
Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc A. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng B. che giấu hành vi bạo lực. C. ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo. D. kế hoạch hóa gia đình.
A. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng
B. che giấu hành vi bạo lực.
C. ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo
D. kế hoạch hóa gia đình.
25
Multiple Choice
Bình đẳng giới không có ý nghĩa nào sau đây đối với đời sống của con người và xã hội?
A. Tạo điều kiện, cơ hội để nam và nữ phát huy năng lực của mình.
B. Là nhân tố duy nhất đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước
C. Góp phần cải thiện và đóng góp vào sự phát triển bền vững của xã hội.
D. Củng cố quan hệ hợp tác, hỗ trợ nhau trong đời sống gia đình và xã hội
26
Multiple Choice
Đối với các hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới, chúng ta cần
A. học tập, noi gương.
B. khuyến khích, cổ vũ
C. lên án, ngăn chặn.
D. thờ ơ, vô cảm.
27
Multiple Choice
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được Nhà nước và pháp luật
A. hợp nhất.
B. tôn trọng
C. phân lập.
D. hoán đổi.
28
Multiple Choice
Tất cả các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam đều có quyền và nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc - đó là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên phương diện nào?
A. Chính trị.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa
D. Giáo dục
29
Multiple Choice
Biểu hiện nào dưới đây cho thấy các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam đều bình đẳng về chính trị?
A. Các dân tộc tham gia thảo luận các vấn đề chung của đất nước
B. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình
C. Các dân tộc được nhà nước tạo mọi điều kiện để phát triển kinh tế.
D. Các dân tộc được giữ gìn, phát huy phong tục, tập quán của mình.
30
Multiple Choice
Biểu hiện nào dưới đây cho thấy các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam đều bình đẳng về kinh tế?
A. Tất cả các dân tộc đều có quyền tham gia vào các thành phần kinh tế.
B. Các dân tộc đều có quyền thảo luận về các vấn đề chung của đất nước
C. Các dân tộc đều có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình.
D. Chính sách phát triển kinh tế có sự phân biệt giữa dân tộc đa số, thiểu số.
31
Multiple Choice
Tất cả các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam được Đảng, Nhà nước bảo đảm và tạo mọi điều kiện để có cơ hội phát triển về kinh tế - đó là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên phương diện nào?
A. Chính trị.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa
D. Tín ngưỡng
32
Multiple Choice
Tất cả các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam được Đảng, Nhà nước tạo mọi điều kiện để mỗi dân tộc gìn giữ, phát huy và phát triển bản sắc văn hoá của dân tộc mình - đó là biểu hiện của quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên phương diện nào?
A. An ninh
B. Chính trị.
C. Văn hóa
D. Quốc phòng
33
Multiple Choice
Biểu hiện nào dưới đây cho thấy các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam đều bình đẳng về văn hóa?
A. Các dân tộc có quyền làm chủ đất nước, tham gia quản lí xã hội.
B. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình.
C. Các dân tộc đều có cơ hội học tập và bình đẳng trong giáo dục.
D. Các dân tộc được tạo cơ hội, điều kiện để phát triển kinh tế.
34
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các dân tộc đối với đời sống con người và xã hội?
A. Tạo điều kiện để mỗi dân tộc đều có cơ hội phát triển.
B. Góp phần củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.
C. Gia tăng sự chênh lệch trình độ phát triển giữa các dân tộc.
D. Phát huy nguồn lực của các dân tộc trong xây dựng đất nước.
35
Multiple Choice
Các tôn giáo đều bình đẳng về
A. Quyền và nghĩa vụ.
B. Quyền và trách nhiệm pháp lí
C. Trách nhiệm pháp lí
D. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí
36
Multiple Choice
: Công dân thuộc các tôn giáo khác nhau, người có tôn giáo hoặc không có tôn giáo đều bình đẳng về quyền và nghĩa vụ công dân, không
A. Phân biệt đối xử vì lý do tôn giáo.
B. Mê tín dị đoan
C. Lợi dụng tôn giáo.
D. Buôn thần bán thánh.
37
Multiple Choice
: Mọi người đề có quyền hoạt động tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào. Các tôn giáo đều
A. Bình đẳng trước pháp luật.
B. Không bị phân biệt đối xử.
C. Bình đẳng như nhau.
D. Tự do hoạt động.
38
Multiple Choice
: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền tự do hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của
A. giáo hội.
B. pháp luật
C. đạo pháp.
D. hội thánh
39
Multiple Choice
: Những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật:
A. Bảo bộ
B. Bảo vệ.
C. Bảo đảm.
D. Tôn trọng.
40
Multiple Choice
Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền. Đây là biểu hiện của việc
A. hoạt động tôn giáo.
B. hoạt động tín ngưỡng.
C. lợi dụng tôn giáo
D. mê tín dị đoan.
41
Multiple Choice
Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước ?
A. Buôn thần bán thánh
B. Tốt đời đẹp đạo
C. Kính chúa yêu nước.
D. Đạo pháp dân tộc.
42
Multiple Choice
Đâu không phải là công trình tôn giáo?
A. Văn miếu Quốc Tử Giám.
B. Tòa thánh Tây Ninh.
C. Chùa Một Cột
D. Nhà thờ Đức Bà.
43
Multiple Choice
Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo
A. tín ngưỡng cá nhân.
B. quan niệm đạo đức
C. quy định của pháp luật.
D. phong tục tập quán
44
Multiple Choice
Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được nhà nước đảm bảo, các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ là nội dung quyền bình đẳng giữa các A. tôn giáo. B. tín ngưỡng. C. cơ sở tôn giáo. D. hoạt động tôn giáo
A. tôn giáo.
B. tín ngưỡng.
C. cơ sở tôn giáo
D. hoạt động tôn giáo
45
Multiple Choice
Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật nội dung quyền bình đẳng giữa các
A. tôn giáo
B. tín ngưỡng.
C. cơ sở tôn giáo
D. hoạt động tôn giáo
46
Multiple Choice
: Theo điều 116 BLHS 2015 quy định: “Người nào gây chia rẽ người theo tôn giáo với người không theo tôn giáo, giữa người theo các tôn giáo khác nhau, chia rẽ cá tín đồ tôn giáo với chính quyền nhân dân, với các tổ chức chính trị-xã hội thì bị phạt tù từ:
A. 7 năm đến 10 năm
B. 3 tháng đến 2 năm.
C. 7 năm đến 12 năm
D. 8 năm đến 15 năm.
47
Multiple Choice
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, tôn giáo. Tính đến tháng 11-2021, nước ta có số tín đồ tôn giáo là bao nhiêu?
A. Hơn 25,5 triệu tín đồ.
B. Hơn 25,6 triệu tín đồ.
C. Hơn 26,5 triệu tín đồ.
D. Hơn 26,6 triệu tín đồ.
48
Multiple Choice
Thi hành chỉ thị của Chính quyền thành phố A là trong thời gian có dịch bệnh không tập trung đông người để phòng tránh sự lây lan của dịch bệnh, các tổ chức và tín đồ của tất cả các tôn giáo trên địa bàn thành phố A đã thực hiện các sinh hoạt tôn giáo baằng hình thức trực tuyến. Các chức sắc, chức việc, nhà tu hành, người đại diện, ban quản lí cơ sở tôn giáo thường xuyên hướng dẫn tín đồ và người dân nghiêm chỉnh chấp hành những quy định về phòng, chống dịch của chính quyền thành phố. Điều này thể hiện các tôn giáo bình đẳng về
A. Quyền.
B. Nghĩa vụ.
C. Trách nhiệm pháp l
D. Pháp luật
49
Multiple Choice
A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ của A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo. Hành vi của mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa
A. các địa phương.
B. các tôn giáo.
C. các giáo hội
D. các gia đình
50
Multiple Choice
Ngày 27/7 hàng năm, nhà trường tổ chức cho học sinh đến viếng nghĩa trang các anh hùng liệt sĩ ở địa phương. Hoạt động này thể hiện .
A. hoạt động tín ngưỡng
B. hoạt động mê tín dị đoan.
. C. hoạt động tôn giáo.
D. hoạt động công ích.
51
Multiple Choice
Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì? A. Hoạt động tín ngưỡng. B. Hoạt động mê tín dị đoan. C. Hoạt động tôn giáo. D. Hoạt động công ích.
A. Hoạt động tín ngưỡng
B. Hoạt động mê tín dị đoan
C. Hoạt động tôn giáo
D. Hoạt động công ích.
52
Multiple Choice
Việc công dân kiến nghị với các cơ quan nhà nước về xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội là thể hiện quyền
A. tham gia xây dựng bảo vệ đất nước.
B. tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C. tự chủ của công dân.
D. tự do cơ bản
53
Multiple Choice
: Đâu không phải là nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
A. Trung thành với tổ quôc.
B. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức
C. Chấp hành quy tắc sinh hoạt công cộng.
D. Cho ý kiến khi nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý.
54
Multiple Choice
: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là quyền của ai dưới đây ?
A. Của tất cả mọi người sinh sống ở Việt Nam.
B. Của mọi công dân.
C. Của riêng những người lớn.
D. Của riêng cán bộ, công chức nhà nước.
55
Multiple Choice
Đâu không phải là nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội?
A. Trung thành với tổ quôc
B. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức
C. Chấp hành quy tắc sinh hoạt công cộng
D. Tham gia ứng cữ đại biểu, hội đồng nhân dân
56
Multiple Choice
gia ứng cữ đại biểu, hội đồng nhân dân Câu 56: Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội của mình thông qua việc:
A. tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng
B. tham gia lao động công ích ở địa phương
C. thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý
D. viết bài, đăng báo quảng bá cho đu lịch địa phương
57
Multiple Choice
Việc làm nào dưới đây là thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và quản lý xã hội của công dân? A. Tham gia tuyên truyền phòng, chống tệ nạn xã hội. B. Kiến nghị với Ủy ban nhân dân xã về phát triển sản xuất ở xã mình. C. Đóng góp tiền ủng hộ nhân dân vùng lũ lụt. D. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật trong trường học
A. Tham gia tuyên truyền phòng, chống tệ nạn xã hội.
B. Kiến nghị với Ủy ban nhân dân xã về phát triển sản xuất ở xã mình.
C. Đóng góp tiền ủng hộ nhân dân vùng lũ lụt
D. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật trong trường học
58
Multiple Choice
Trước khi được ban hành, Hiến pháp năm 2013 đã được đưa ra thảo luận, lấy ý kiến trong nhân dân. Việc nhân dân tham gia góp ý kiến vào Dự thảo Hiến pháp năm 2013 là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân ?
A. Quyền tự do ngôn luận
B. Quyền tự do dân chủ
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
D. Quyền tham gia xây dựng đất nước.
Mọi công dân không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội, độ tuổi,… nếu có đủ các điều kiện theo quy định của Hiến pháp, pháp luật thì đều được hưởng quyền và
A. phải thực hiện trách nhiệm.
B. phải thực hiện nghĩa vụ pháp lí
C. phải thực hiện quy định.
D. phải bình đẳng về lợi ích.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 58
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
48 questions
BÀI 4, 5
Presentation
•
11th Grade
53 questions
Hiđrocacbon thơm. Benzene và đồng đẳng
Presentation
•
11th Grade
50 questions
On tâp cuối ki 2 địa lí 10
Presentation
•
KG
52 questions
lịch sử
Presentation
•
11th Grade
55 questions
ÔN TẬP CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
Presentation
•
11th Grade
50 questions
TEST 1 VẬN HÀNH CẢNG
Presentation
•
KG
53 questions
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Presentation
•
10th Grade
49 questions
Sinh bài 44-45
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Arts
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Early Cold War Quizziz
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade