

Quỳnh Béo Huhu
Presentation
•
Geography
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nhân Thanh
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 54 Questions
1
Cộng Hòa Nam Phi
2
Multiple Choice
Câu 1: Cộng hòa Nam Phi nằm ở
A. bán cầu Bắc
B. bán cầu Nam
C. bán cầu Đông và Tây
D. hoàn toàn ở bán cầu Tây
3
Multiple Choice
Câu 2: Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
C. Thái Bình Dương và Án Độ Dương
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
4
Multiple Choice
Câu 3: Cộng hoà Nam Phi
A. trấn ở phía nam châu Phi.
B. giáp với Thái Bình Dương.
C. liền kề với kênh đào Xuy-ê.
D. giáp với chi một quốc gia.
5
Multiple Choice
Câu 4: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Nam Đại Dương.
B. Bắc Băng Dương
C. Đại Tây Dương
D. Thái Bình Dương
6
Multiple Choice
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
A. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
C. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D. Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến
7
Multiple Choice
Câu 6: Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
A. Xa van.
B. Rừng lá cứng.
C. Rừng nhiệt đới.
D. Rừng lá kim.
8
Multiple Choice
Câu 7: Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở
A. phía tây.
B. nội địa.
C. ven biển
D. phía bắc.
9
Multiple Choice
Câu 8: Cộng hòa Nam Phi có
A. đường bờ biển rất khúc khuỷu.
B. vùng biển rộng và bờ biển dài.
C. nhiều cửa sông ở dọc ven biển.
D. bờ biển ngắn nhưng biển rộng
10
Multiple Choice
Câu 9: Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hòa Nam Phi thuộc dạng địa hình
A. bình nguyên
B. bán bình nguyên
C. cao nguyên.
D. núi cao.
11
Multiple Choice
Câu 10: Phần lớn lãnh thồ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới và cận nhiệt.
B. nhiệt đới và ôn đới.
C. ôn đới và cận nhiệt
D. xích đạo và nhiệt đới.
12
Multiple Choice
Câu 11: Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới khô.
B. nhiệt đới ẩm.
C. Địa Trung Hải.
D. ôn đới lục địa,
13
Multiple Choice
Câu 12: Phát biêu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?
A. Mạng lưới sông hồ dày đặc.
B. Giàu tài nguyên khoáng sản.
C. Rừng chiếm diện tích rất lớn
D. Có nhiều đồng bằng phù sa.
14
Multiple Choice
Câu 13: Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới khô
B. nhiệt đới ẩm
C. Địa Trung Hải
D. ôn đới lục địa
15
Multiple Choice
Câu 14: Dải lãnh thố ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới khô
B. nhiệt đới ẩm
C. Địa Trung Hải
D. ôn đới lục địa
16
Multiple Choice
Câu 15: Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
A. da trắng
B. da đen
C. da màu
D. da vàng
17
Multiple Choice
Câu 16: Loại khoáng sản ở Cộng hoa Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là
A. kim cương
B. vàng
C. Man-gan
D. Bạch kim
18
Multiple Choice
Câu 17: Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác
A. bạch kim, vàng, dầu khí
B. bạch kim, vàng và crôm.
C. vàng, dầu khí và than đá.
D. vàng, đất hiếm và crôm.
19
Multiple Choice
Câu 18: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở
A. ven biển
B. phía bắc
C. phía nam
D. nội địa
20
Multiple Choice
Câu 19: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phí là
A. chế biến lâm sản.
B. Khai khoáng
C. sản xuất ô tô
D. luyện kim.
21
Multiple Choice
Câu 20: Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở
A. khu vực phía bắc lãnh thổ.
B. Khu vực phía tây lãnh thổ.
C. vùng ven biển Đại Tây Dương.
D. vùng ven biển Ấn Độ Dương.
22
Multiple Choice
Câu 1: Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có kiểu khí hậu
A. nhiệt đới lục địa khô hạn
B. nhiệt đới ẩm.
C. cận nhiệt địa trung hải.
D. nhiệt dới gió mùa.
23
Multiple Choice
Câu 2: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phĩ?
A. Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.
B. Số dân khá đông, cơ cầu dân số già
C. Thành phần dân tộc, chúng tộc đa dạng, phức tạp.
D. Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều.
24
Multiple Choice
Câu 3: Vị trí địa lĩ của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây?
A. Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải
B. Giao thông hàng không và ngành du lịch.
C. Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn
D. Thương mại với tất cả các nước châu Phi.
25
Multiple Choice
Câu 4: Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
A. đồng bằng, sơn nguyên.
B. núi, cao nguyên và đồi.
C. núi cao, đảo, đồng bằng
D. trung du, đồi, núi thấp.
26
Multiple Choice
Câu 5: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triền là
A. khoáng sản phong phú và đa dạng.
B. dân số đông, lao động chất lượng
C. thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
D. có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
27
Multiple Choice
Câu 6: Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Cộng hòa Nam Phi là
A. các đồng bằng ven biển.
B. các thung lũng giữa núi.
C. cao nguyên trung tâm
D. dãy núi phía tây nam.
28
Multiple Choice
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Cộng hoà Nam Phi?
A. Nằm ở phía nam của châu Phi.
B. Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở Nam bán cầu.
C. Kéo dài từ khoảng vĩ độ 22° N đến khoảng vĩ độ 35°N.
D. Án ngữ tuyến đường biển giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Đương
29
Multiple Choice
Câu 8. Ý nào sau đây không đúng khi nói về tự nhiên của Cộng hòa Nam Phi?
A. Sông ngòi dầy đặc, nhiều sông lớn.
B. Bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp, nhiều rạn san hô.
C. Khí hậu nhiệt đới là chủ yếu nhưng có sự phân hoá giữa các vùng.
D. Giàu khoáng sản, đặc biệt vàng, kim cương có trữ lượng lơn.
30
Multiple Choice
Câu 9. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm sinh vật của Cộng hoa Nam Phút
A. Diện tích rừng lớn, thàm thực vột chú yếu là rừng thưởng xanh.
B. Diện tích rừng nhỏ, thâm thực vật chủ yếu là đồng có, thảo nguyên.
C. Có đa dạng sinh học cao, với nhiều loài thực vật và động vệt độc hữu.
D. Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên đã được công nhận là di sản thế giới.
31
Multiple Choice
Câu 10: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vị trí đĩa lí và lãnh thổ Công Hòa Nam Phi
A. Nằm ở cả hai bán cầu Bắc và Nam.
B. Chiếm khoảng 4,0% diện tích châu Phi.
C. Có chung biên giới trên đất liền với 6 quốc gia.
D. Có đường bở biển kéo đài hơm 3.000 km.
32
Multiple Choice
Câu 11: Cộng hoà Nam Phi nằm chủ yếu trong đới khi hậu nào dưới dây?
A. Xích đạo và nhiệt đới.
B. Nhiệt đới và cận nhiệt
C. Cận nhiệt và ôn đới.
D. ôn đới và hàn đới
33
Multiple Choice
Câu 12: Các kiểu rừng chính ở Cộng hòà Nam Phi là
A, rừng thưa và xa van, rừng lá cứng.
B. rừng là rộng, rừng thưa và xavan.
C. rừng lá kim, rừng thưa và xavan.
D. rừng thưa và xavan, rừng thường xanh
34
Multiple Choice
Câu 13: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sông ngòi ở Cộng hòa Nam Phi
A. Sông ít có giá trị về giao thông.
B. Nhiều sông, chú yếu là sông ngắn và dốc.
C. Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng tuyết tan
D. Sông ngỏi bắt nguồn từ các cao nguyên và dãy núi ở nội địa.
35
Multiple Choice
Câu 14: Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở
A. phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.
B. phía đông bắc và vùng duyên hải phía nam.
C. phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.
D. thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô
36
Multiple Choice
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không dúng với dây nủi Đrê-ken-bee của Cộng hòa Nam Phi?
A. Là dãy núi lớn, kéo dài hơn 1000 km.
B. Ranh giới ngăn cách cao nguyên và dồng bằng
C. Có địa hình hiểm trờ, hắp dẫn khách du lịch.
D. Phía tây là những đồng bằng ven biển rộng lớn.
37
Multiple Choice
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm Cộng hòa Nam Phi?
A. Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.
B. Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương... C. Có nhiều đồng cỏ rộng lớn là
C. Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.
D. Thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển trồng trọt.
38
Multiple Choice
Câu 2: Các vách đá lớn ở Cộng hòa Nam Phi là nơi
A. khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.
B. có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, Kim cương.....
có nhiều đồng có rộng lớn làm nơi phát triên chăn nuôi bò.
D. cảnh quan núi hùng vĩ và nhiêu thảm thực vật phong phú.
39
Multiple Choice
Câu 3: Mũi Hảo Vọng của Cộng hòa Nam Phi trân giữa tuyền đường nồi hai đại dương nào sau đây với nhau?
A. Đại Tây Dương và Án Độ Dương.
B. Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương
C. Án Độ Dương và Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
40
Multiple Choice
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?
A. Là nước đang phát triển, công nghiệp hóa muộn và chậm.
B. Công nghiệp hóa sớm, tỉ trọng dịch vụ cao và tăng nhanh.
C. Hiện đại hóa nhanh, nhưng tỉ trọng nông nghiệp còn cao.
D. Là nước phát triển, có tỉ trọng công nghiệp chế biến lớn.
41
Multiple Choice
Câu 5: Cho băng số liệu:
GDP VÀ TÓC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA CỘNG HOA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000-2020
Theo bảng số liệu, GDP của Cộng hoa Nam Phi tăng rất nhanh trong giai đoạn nào sau đây?
A. Giai đọan 2000 - 2005
B. Giai đoạn 2005-2010
C. Giai đoạn 2010-2015.
D. Giai đoạn 2015-2020.
42
Multiple Choice
Câu 6. Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng GĐP của Cộng hòa Nam Phi
A. cao và ổn định trong giai đoạn 2000-2020
B. tăng liên tục trong giai đoạn 2005 - 2020.
C giảm liên tục trong giai đoạn 2005 - 2020.
D. rất thấp và bấp bênh trong giai đoạn 2000 - 2020.
43
Multiple Choice
Câu 7: Trong cơ cấu kinh tế của Cộng hóa Nam Phí, tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng giảm là do
A. không có điều kiện để phát triển.
B. xu hướng chung của nền kinh tế thế giới.
C. Không mang lại lợi nhuận cho nền kinh tế.
D. ngành dịch vụ có tốc độ tăng nhanh hơn.
44
Multiple Choice
Câu 8. Cho biểu đỗ về xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Qui mô giá trị.
B. Cơ cấu giá trị.
C. Tốc độ tăng trưởng.
D. Thay đổi cơ cấu.
45
Multiple Choice
Câu 5: Cho bảng số liệu:
CƠ CÂU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
Theo bảng số liệu, để thể hiện thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2000 và 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. cột
B. kết hợp
C. miền
D. tròn
46
Multiple Choice
Câu 6: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 - 2021
theo bảng số liệu, đề thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021 , biểu đồ nào thích hợp nhất
A. cột
B. kết hợp
C. miền
D. tròn
47
Multiple Choice
Câu 7: Cho bảng số liệu:
QUI MÔ VÀ TĂNG TRƯỞNG GĐP CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 - 2021
Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. cột
B. kết hợp
C. miền
D. tròn
48
Multiple Choice
Câu 8: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỊT BÒ, THỊT CỪU CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOAN 2000 - 2020
Theo bảng số liệu, đề thể hiện sản lượng thị bò và thịt cừu của Cộng hỏa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất ?
A. Cột
B. Kết hợp.
C. Miền
D. Tròn.
49
Multiple Choice
Câu 9: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA MÌ VÀ NGÔ CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lúa mì, ngô của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
50
Multiple Choice
Câu 10: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC BẠCH KIM VÀ VÀNG CỦA CỘNG HÒA NAM PHI GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng khai thác bạch kim, vàng của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Kết hợp
C. Miền
D. Tròn
51
Multiple Choice
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021
a) Biểu đồ thích hợp để thể hiện chuyển dịch cơ cầu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai 1995 - 2021 là biểu đồ miền, tròn.
b) Quy mô dân số của Nam Phí tăng nhưng không ổn định.
c) Tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021 tăng 13,5% số với năm 1995
d) Số dân nông thôn của Nam Phi tăng liện tục qua các năm.
52
Multiple Select
Câu 2. Cho thông tin sau: Năm 2020, số dân của Cộng hòa Nam Phi là 59,3 triệu người, tí lệ gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn khá cao. Đân số đông, tăng nhanh nên Cộng hòa Nam Phí có lực lượng lao động đồi đào, nhưng cũng gây ra nhiều sức ép về vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
a) Tì lệ gia tăng dân số tự nhiên của Cộng hòa Nam Phí đang ở mức rất thấp.
b) Dân số đông, tăng nhanh giúp Cộng hòa Nam Phi có lực lượng lao động dồi đào.
c) Cộng hòa Nam Phí có quy mô dân số lớn hàng đầu của châu Phí.
d) Vấn đề việc làm ở Cộng hòa Nam Phi đã được giải quyết triệt để nhờ ngành công nghiệp phát triển
53
Multiple Select
Câu 3. Cho thông tin sau:
Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành từ việc thu hút lực lượng lao động đến làm việc tại các khu mỏ.
a) Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phí thấp hơn nhiều so với các nước châu Phi khác
b) Cộng hòa Nam Phi là một quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu. S
c) Quá trình đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây do sự phát triển của các ngành công nghiệp và dịch vụ.
d) Đô thị hóa phát triển ở Cộng hòa Nam Phi đã dẫn tới nhiều hậu quả về môi trường và giải quyết việc làm
54
Multiple Select
Câu 4. Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc, truyền thống đan xen với hiện đại, vừa mang bản sắc của châu Phi, vừa chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Âu, châu Á biểu hiện ở tôn giáo, lễ hội, ngôn ngữ, âm nhạc, ẩm thực...
a) Nền văn hóa ở Cộng hòa Nam Phi chỉ mang bản sắc riêng của châu Phi.
b) Du lịch văn hóa là lĩnh vực thu hút du khách quan trọng của Cộng hòa Nam Phi
c) Nền văn hóa Cộng hòa Nam Phi chịu ảnh hướng của văn hóa châu Á, thể hiện qua một số lễ hội. ngôn ngữ và ẩm thực.
d) Cộng hòà Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc do ở đây có ít dân tộc và chủ yếu là người da đen
55
Multiple Select
Câu 5. Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi là quốc gia có thành phần dần tộc đa dạng do trong lịch sử phát triển Nam Phi là thuộc địa của thực dân Châu Ầu và hiện nay do sự nhập cư của dân Châu Á đến với số lượng khá lớn
a) Thành phần dân cư đông nhất là người da đen.
b) Ở trong các độ thị có sự phân biệt màu da trong cư trú.
c) Tỉ lệ thất nghiệp cao, nhất là người da đen ở các độ thị.
d) Hiện nay còn phân biệt chủng tộc nặng nề nhất thế giới.
Cộng Hòa Nam Phi
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 55
SLIDE
Similar Resources on Wayground
50 questions
Review Tuần 2
Lesson
•
10th Grade
45 questions
GA09. ÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI
Lesson
•
11th Grade
46 questions
PHƯƠNG HƯỚNG SAO TRỜI
Lesson
•
10th Grade
55 questions
BÀI 2. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG KHOA HỌC VÀ ĐỜI SỐNG
Lesson
•
12th Grade
50 questions
HTTTQL_P1
Lesson
•
University
50 questions
Trắc nghiệm Hóa
Lesson
•
KG
47 questions
Địa lí 12_Bài 23: Thủy sản và lâm nghiệp
Lesson
•
12th Grade
50 questions
Toán 10- Bài 4.3. Tìm hiểu về tỉ số tan, cos, sin
Lesson
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Geography
15 questions
Pi Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Understanding Pi and Its Applications
Interactive video
•
7th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
History of St. Patrick's Day for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
30 questions
ACT Bootcamp Rotation 2 Session
Quiz
•
11th Grade
27 questions
quiz review Senderos 2 En el consultorio
Quiz
•
9th - 12th Grade