Search Header Logo
13.07

13.07

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hiền Thảo

Used 1+ times

FREE Resource

11 Slides • 15 Questions

1

物流行业术语
wù liú /háng yè/ shù yǔ

media

2

media

物流: wùliú: logistics
A: 你干什么行业?
B: 我做物流

​​Logistics

小李: 你好,小张,最近工作怎么样?

小张: 你好,小李!还不错,只是最近在处理一些物流问题,挺麻烦的。

小李: 哦?物流方面遇到什么问题了?

小张: 我们的货物最近总是出现延迟,而且运输费用也在上涨。客户投诉的情况越来越多。



Xiǎo Lǐ: Nǐ hǎo, Xiǎo Zhāng, zuìjìn gōngzuò zěnme yàng?

Xiǎo Zhāng: Nǐ hǎo, Xiǎo Lǐ! Hái bùcuò, zhǐshì zuìjìn zài chǔlǐ yīxiē wùliú wèntí, tǐng máfan de.

Xiǎo Lǐ: Ò? Wùliú fāngmiàn yùdào shénme wèntí le?

Xiǎo Zhāng: Wǒmen de huòwù zuìjìn zǒng shì chūxiàn yánchí, érqiě yùnshū fèiyòng yě zài shàngzhǎng. Kèhù tóusù de qíngkuàng yuè lái yuè duō.

3

media

物流: wùliú: logistics
A: 你干什么行业?
B: 我做物流

​​Logistics

小李: 听起来确实很棘手。你们有没有考虑优化一下物流流程?

小张: 当然考虑过,我们正在研究一些新的物流管理方案,希望能提高效率和减少成本。

小李: 那是好事。希望你们能找到有效的解决办法。如果需要帮忙,尽管告诉我。

小张: 谢谢你的关心!有需要的话,我会找你帮忙的。

Xiǎo Lǐ: Tīng qǐlái quèshí hěn jǐchǔ. Nǐmen yǒu méiyǒu kǎolǜ yōuhuà yīxiē wùliú liúchéng?

Xiǎo Zhāng: Dāngrán kǎolǜ guò, wǒmen zhèngzài yánjiū yīxiē xīn de wùliú guǎnlǐ fāng'àn, xīwàng néng tígāo xiàolǜ hé jiǎnshǎo chéngběn.

Xiǎo Lǐ: Nà shì hǎoshì. Xīwàng nǐmen néng zhǎodào yǒuxiào de jiějué bànfǎ. Rúguǒ xūyào bāngmáng, jǐnguǎn gàosù wǒ.

Xiǎo Zhāng: Xièxiè nǐ de guānxīn! Yǒu xūyào dehuà, wǒ huì zhǎo nǐ bāngmáng de.

4

  • 考虑:cân nhắc (pinyin: kǎo lǜ)

  • 方案:kế hoạch (pinyin: fāng àn)

  • 研究:nghiên cứu (pinyin: yán jiū)

  • 减少:giảm bớt (pinyin: jiǎn shǎo)

  • 提高:tăng cường (pinyin: tí gāo)

  • 成本:chi phí (pinyin: chéng běn)

  • 效率:hiệu quả (pinyin: xiào lǜ)

- 只是:chỉ (pinyin: zhǐ shì)

- 处理:xử lý (pinyin: chǔ lǐ)

- 问题:vấn đề (pinyin: wèn tí)

- 麻烦:rắc rối (pinyin: má fan)

- 物流:Logistic (pinyin: wù liú) vận chuyển hàng hóa

- 延迟:trì hoãn (pinyin: yán chí)

- 运输费用:phí vận chuyển (pinyin: yùn shū fèi yòng)
-
投诉khiếu nại(tóu sù)

Từ mới 生词

5

Multiple Choice

Question image

你害怕客户投诉吗?

1

不怕

2

怕极了

6

Match

Question image

Chọn phiên âm tương ứng với các từ dưới đây

麻烦

物流

延迟

运输

考虑

má fán

wù liú

yán chí

yùn shū

kǎo lǜ

7

Fill in the Blank

Question image

只是

8

Multiple Choice

Question image

你有没有问题?

1

没问题

2

有一些

3
4

9

Drag and Drop

Question image
处理

Drag these tiles and drop them in the correct blank above
chuli
culi
shuli

10

Fill in the Blank

Question image

A: 我去水果店买点东西

B:您好,请问您要什么?

A: 我要买点水果

B:这里有很多种,你要什么呢?

A: 我想买20近苹果,你这里有吗?

B: 有的

A: 买多了有什么优惠吗?

B:我给你打了两折不错了吧

问句: 有没有给 A 减钱?

11

Fill in the Blank

phương án viết phiên âm như nào ? 方案拼音怎么写?

12

Drag and Drop

Question image
研究​ ​
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
yán jiū
Yǎn jù
Yán jǔ

13

Dropdown

Question image
减少​​

14

15

media
media
media
media

十: 10

​​千: 1000

​​万:10,000

千万:10,000,000

16

Fill in the Blank

Question image

救护车电话号码是多少?

17

你的电话号码是多少啊?

0985256422

0487220544

0914365274

media

18

Multiple Choice

Question image

如果银行打来电话,你接不接电话?

1

2

不接

19

20

Multiple Choice

Question image

我有多少个精兵?

1

八千

2

三万

3

五万

4

八万

21

22

万万没想到,一直以为很可靠的朋友,竟然背叛了我。

万万没想到

media

23

Math Response

两折: 20%

折扣后的价格=原价×折扣率

Zhékòu hòu de jiàgé =yuánjià ×zhékòu lǜ

Giá sau chiết khấu = giá gốc × tỷ lệ chiết khấu

Type answer here
Deg°
Rad

24

Multiple Choice

Question image

我买一条鱼,花了90元。老板娘给我打了8折。打8折和打3折哪个更优惠?

1

3折

2

8折

25

Multiple Choice

Question image

书店的图书凭优惠卡可以打八折,小明用优惠卡买了一套书,生了9.6元。这套书原价是多少?

1

48元

2

12元

物流行业术语
wù liú /háng yè/ shù yǔ

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 26

SLIDE