Search Header Logo
Minna27.1

Minna27.1

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Fujisan Noe

Used 3+ times

FREE Resource

21 Slides • 14 Questions

1

media

27

2

media

27.1

Ngữ pháp

Bài tập

Nghe hiểu

3

media

Ngữ pháp
1.Thể khả năng


4

media
media

Hãy quan sát Cách chia và rút ra quy tắc?

たべます

5

*Nhóm I: Là các động từ có vần [ i ] đứng trước ます。 Để chuyển sang động từ thể khả năng chỉ cần
chuyển [ i ] thành [ e ]

*Nhóm II: Bỏ ます thêm られます

*Nhóm III:


   します
   きます


できます
こられます


Chú ý:
tất cả các động từ sau khi chuyển sang thể khả năng đều trở thành động từ nhóm II

6

Luyện tập đổi


Động từ thể khả năng

7

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

いきます

8

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

はしります

9

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

ねます

10

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

します

11

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

かります

12

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

来ます

13

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

まにあいます

14

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

食べます

15

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

いそぎます

16

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

べんきょうします

17

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

さがします

18

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

やすみます

19

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

たちます

20

Fill in the Blank

Chia sang thể khả năng:

もってきます

21

2. Ý nghĩa:


Thể hiện khả năng, năng lực làm việc gì đó





(Những động từ khi được biến đổi sang thể
khả năng sẽ mất đi nghĩa gốc của nó, thay vào đó là từ “có thể”)

22

3.Cách dùng:


Giống như cách dùng của「V ることができます」 học ở bài 18.


Q?
Cách dùng của 「V ることができます」

23

3.Cách dùng:



a) Dùng để chỉ khả năng của ai đó có thể làm được gì /
・わたしは 漢字  よむことができます

→わたしは 漢字  よめます

24

3.Cách dùng:



b) Dùng để chỉ tính khả thi. Ở đâu đó có thể xảy ra việc gì đó.

・この店では、カードで はらうことができます

・この店では、カードで はらえます

25

れんしゅうしましょう

26

media
media

27

media
media

28

media
media

29

Ngữ pháp 2


Phân biệt 2 động từ dễ nhầm lẫn. みえます・きこえます

<2 động từ đặc biệt của 見る và 聞>

30

Ngữ pháp 2


・Hai động từ này chỉ
khả năng của mắt, tai một cách tự nhiên.
・Được dùng khi hình ảnh hay âm thanh đập vào mắt, tai một cách tự nhiên, không liên quan đến khả năng của con người.
・Tân ngữ của chúng cũng đi với trợ từ [が]

31

Ví dụ:

1) 2 階かいから 山 
見えます
  Từ tầng 2 có thể nhìn thấy núi.

2) ここから なみのおと 
聞こえます
  Từ đây có thể nghe thấy tiếng sóng biển.


32

media

33

media

聴解-Listening

34

  1. 聴解 ペアでしましょう。

    GV sẽ gửi file Powerpoint.

    SV download về máy làm theo nhóm,

    Mỗi nhóm làm 1 file. Làm trực tiếp vào file.

    Nộp vào Drive sau:

    https://drive.google.com/drive/folders/16b1k4xSb1VWQP-JX27EXojHmLG0lfmIO?usp=sharing

35

media
media

27

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 35

SLIDE