

IT11_Bài 1.5 + 1.6 _ KẾT NỐI MÁY TÍNH VỚI CÁC THIẾT BỊ SỐ
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nguyễn Hương
Used 1+ times
FREE Resource
30 Slides • 25 Questions
1
BÀI 1.5
KẾT NỐI MÁY TÍNH
VỚI CÁC THIẾT BỊ SỐ
2
3
Đánh giá tự học LMS
3
CHIA NHÓM PHÂN HÓA
4
NHÓM CHUYÊN VIÊN
NHÓM KỸ SƯ
NHÓM HỖ TRỢ
1. Vũ Hà Phan
2. Nguyễn Bảo Sơn
3. Bùi Phạm Anh Thư
4. Phạm Hồng Đức
5. Phạm Quốc Khánh
6. Kiều Việt Bách
7. Nguyễn Lương Anh
1. Phùng Quốc Duy
2. Nguyễn Phương Chi
3. Phan Văn Minh Khôi
4. Phạm Phương Linh
5. Nguyễn Duy Nguyên
Long
1.Lê Trường An
2. Lê Trung Anh
3. Trịnh Phan Anh
4. Trịnh Lâm Châu
5. Nguyễn Liên Hoa
6. Lý Nhật Minh
7. Nguyễn Lê Khánh Chi
8. Nguyễn Đức Quang
9. Lê Kim Thư
10.Hoàng Hữu Tâm
11. Phạm Gia Vinh
4
Quy ước tính điểm
20 điểm: xuất sắc
16 – 18 điểm: Tốt
12 – 14 điểm: Đạt
Nhiều phần
quà tặng dễ
thương
5
Word Cloud
Các thiết bị này kết nối với máy tính bằng cách nào?
6
Word Cloud
Mục tiêu của con trong tiết học là gì?
7
Mục tiêu bài học
Trình bày được một vài chức năng cơ bản của thiết bị vào - ra kết nối với máy tính.
Trình bày được các thông số và cách kết nối thiết bị số với máy tính.
8
1.
2.
3.
4.
1. Một số thiết bị vào - ra thông dụng
Bàn phím
Chuột
Màn hình
Máy in
8
Em hãy tìm hiểu và giới thiệu
các thiết bị này
9
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu thiết bị vào – ra thông dụng
Học sinh vào LMS Tuần 3_ phần thảo luận trả lời các câu hỏi sau:
9
1. Nhiệm vụ
Nhóm hỗ trợ
Em hãy kể tên các thiết bị vào/ ra của máy tính
Nhóm kỹ sư
Em trình bày chức năng và cách kết nối của các thiết bị bàn phím, chuột, màn hình, máy in. Phân biệt đâu là thiết bị vào/ra.
Nhóm chuyên viên
Em hãy giải thích ý nghĩa các thông số của màn hình và máy in.
2. Hình thức: Nhóm
3. Tiêu chí đánh giá
+ Nội dung chính xác: 5 điểm
+ Đúng giờ : 2 điểm
+ Nhận xét tốt: 1 điểm
+ Tích cực chủ động phát biểu: 1 điểm
+ Giữ kỉ luật: 1 điểm
4. Thời gian: 10 phút
10
a. Thiết bị vào
10
Bàn phím:
• Dùng để nhập dữ liệu
• Kết nối không dây hoặc có dây
• Có thể tùy chỉnh chức năng thông qua Keyboard setting
Chuột:
• Dùng để chỉ định đối tượng trên màn hình
• Kết nối không dây hoặc có dây
• Có thể tùy chỉnh chức năng thông qua Mouse setting
11
b. Thiết bị ra
Máy in:
• Dùng để in nội dung
• Kết nối có dây hoặc không dây
• Công nghệ: in kim, laser, phun, nhiệt
• Thông số chung: độ phân giải, kích thước giấy, tốc độ in, khả năng in màu, cách kết nối,…
• Có thể tùy chỉnh chức năng thông qua Printer setting hoặc chỉnh trực tiếp.
Màn hình:
• Dùng để hiển thị nội dung
• Kết nối có dây
• Công nghệ: CRT, LCD, LED, Plasma,…
• Thông số chung: kích thước, độ phân giải, khả năng thể hiện màu, tần số quét, thời gian phản hồi.
Có thể tùy chỉnh chức năng thông qua Display setting hoặc chỉnh trực tiếp.
•
12
Em hãy giải
thích ý nghĩa các thông số của màn hình và
máy in.
12
Màn hình
Máy in
• Kích thước
màn hình
•Đo bằng độ dài đường
chéo màn hình (inch)
• Kích thước
giấy
• Khổ giấy có thể in
được
• Độ phân giải: • Số điểm ảnh theo chiều
ngang và chiều dọc màn hình
• Độ phân giải
• Số điểm ảnh trên 1
inch theo cả 2 chiều
ngang/dọc (dpi)
• Khả năng thể
hiện màu
• Đơn sắc (2 màu) hoặc nhiều màu (hàng triệu màu)
• Khả năng in
màu:
• In đơn sắc hoặc màu
• Tần số quét:
• Số lần hiển thị hình ảnh
trong một giây (Hz)
• Tốc độ in:
• Số trang in được
trong một phút
• Thời gian
phản hồi:
• Thời gian đổi màu một
điểm ảnh
• Cách kết nối
máy tính:
• Không dây hoặc có
dây
13
2. Kết nối máy tính với thiết bị số
14
a. Các cổng kết nối
14
Cổng VGA:
•Truyền tín hiệu tương
•Truyền hình ảnh, không
truyền âm thanh
Cổng HDMI:
•Truyền tín hiệu số
•Truyền cả âm thanh và hình ảnh
Cổng USB:
•Truyền tín hiệu nối tiếp
•Đa năng.
Cổng mạng (RJ45)
•Truyền tín hiệu mạng
A
B
C
D
E
F
15
16
b. Kết nối máy tính với các thiết bị số
Để kết nối một thiết
bị số với máy tính,
cần tìm hiểu tài liệu
kĩ thuật để nắm
được các thông số
và cách kết nối.
16
Multiple Choice
Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu vào?
Máy in
Màn hình
Bàn phím
Loa
17
Multiple Choice
Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu ra?
Máy in
Chuột
Bàn phím
Webcam
18
Multiple Choice
Chức năng chính của cổng HDMI là gì?
Truyền âm thanh
Truyền video
Truyền cả âm thanh và video
Truyền dữ liệu mạng
19
Match
Ghép các cổng kết nối với thiết bị thường kết nối với chúng:
HDMI
VGA
USB
Ethernet
Màn hình
Bàn phím
Máy in
Thiết bị mạng
Màn hình
Bàn phím
Máy in
Thiết bị mạng
20
Multiple Choice
Thiết bị nào dưới đây có chức năng chính là nhập dữ liệu từ hình ảnh vào máy tính?
Máy in
Máy quét (scanner)
Loa
Webcam
21
Match
Ghép các thiết bị vào với đúng chức năng của chúng:
Chuột
Webcam
Máy quyets(scanner)
Bàn phím
Điều khiển con trỏ trên màn hình và thực
Nhập hình ảnh và video trực tiếp
Nhập dữ liệu từ hình ảnh vào máy tính
Nhập văn bản và các ký tự
Điều khiển con trỏ trên màn hình và thực
Nhập hình ảnh và video trực tiếp
Nhập dữ liệu từ hình ảnh vào máy tính
Nhập văn bản và các ký tự
22
Multiple Choice
Cổng kết nối nào sau đây thường được sử dụng để kết nối máy in với máy tính?
HDMI
VGA
USB
Ethernet
23
Multiple Choice
Độ phân giải của màn hình thể hiện điều gì?
Kích thước của màn hình
Số lượng điểm ảnh hiển thị trên màn hình
Khả năng hiển thị màu sắc của màn hình
Tần số quét của màn hình
24
2. THỰC HÀNH
Nhiệm vụ:
HS vào LMS tuần 4 hoàn thành phần bài thực hành luyện tập và vận dụng theo yêu cầu sau:
25
26
27
Bài 1.6
LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ
TỆP TIN TRÊN
INTERNET
28
Word Cloud
Dữ liệu có thể được lưu trữ ở đâu?
29
Word Cloud
Mục tiêu của con trong tiết học là gì?
30
Mục tiêu bài học
Trình bày cách sử dụng công cụ trực tuyến để
lưu trữ và chia sẻ tệp tin.
Liệt kê những ưu nhược điểm của việc lưu trữ
và chia sẻ trực tuyến.
31
Open Ended
Hình 6.1 minh họa tính năng cơ bản của một dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet. Các em hãy quan sát thảo luận nhóm và đưa ra mô tả các tính năng đó. Từ đó cho biết tại sao dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet còn được gọi là dịch vụ “Lưu trữ đám mây”?
32
1. LƯU TRỮ VÀ CHIA SẼ TỆP TIN TRÊN INTERNET
- Ổ ĐĨA TRỰC TUYẾN
❑ Những tính năng cơ bản:
- Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến
- Tạo mới và quản lí thư mục,
tệp trên ổ đĩa trực tuyến
- Chia sẻ thư mục và tệp.
❑ Dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet được gọi là "Lưu trữ đám
mây" vì người dùng không biết cụ thể dịch vụ ấy được triển khai cụ thể
ở đâu ngoài việc hình dung đâu đó trên mạng, vốn thường được gọi
theo cách ẩn dụ trên “đám mây”
❑ Dịch vụ lưu trữ và chia sẻ
tệp tin trên internet gọi là
dịch vụ “Lưu trữ đám mây”
33
Match
Ghép các hình ảnh tương ứng với các dịch vụ lưu trữ đám mây?
OneDrive
Google Drive
Dropbox
Iclound
OneDrive
Google Drive
Dropbox
Iclound
34
❑
Các dịch vụ lưu trữ đám mây
• Google Drive của Google
• OneDrive của Microsoft
• iCloud của Apple
• Dropbox của Dropbox
• …
35
Open Ended
So sánh ưu điểm và nhược điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet
36
Thảo luận nhóm để chỉ ra một vài ưu điểm và nhược điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Intemet.
Ưu
điểm
• Linh hoạt
• Tin cậy
• Chi phí rẻ
Nhược
điểm
• Cần kết nối mạng
37
Multiple Choice
Công cụ trực tuyến nào sau đây được sử dụng để lưu trữ và chia sẻ tệp tin?
Google Drive
Microsoft Word
Adobe Photoshop
VLC Media Player
38
Multiple Choice
Dịch vụ lưu trữ trực tuyến thường được gọi là gì?
Ổ đĩa cứng
Đám mây
USB
DVD
39
Multiple Choice
Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ lưu trữ đám mây?
Dropbox
iCloud
Google Drive
Microsoft Excel
40
Multiple Choice
Ưu điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến là gì?
Linh hoạt và tin cậy
Khó sử dụng
Dung lượng lưu trữ giới hạn
Không an toàn
41
Multiple Choice
Nhược điểm lớn nhất của việc lưu trữ và chia sẻ trực tuyến là gì?
Tốn chi phí cao
Cần kết nối mạng
Dung lượng lưu trữ hạn chế
Khó chia sẻ tệp tin
42
Multiple Choice
Một tính năng cơ bản của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là:
Chơi game
Thiết kế đồ họa
Tạo video
Chia sẻ thư mục và tệp tin
43
Multiple Choice
Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí?
5GB
10GB
15GB
50GB
44
Multiple Choice
Chức năng chính của dịch vụ lưu trữ đám mây là gì?
Lưu trữ tệp tin trực tuyến và chia sẻ chúng
Tạo nội dung mới
Quản lý tài chính
Phân tích dữ liệu
45
Multiple Choice
Tệp tin trên dịch vụ lưu trữ đám mây có thể được chia sẻ với:
Một người dùng khác
Một nhóm người dùng
Bất kỳ ai có liên kết chia sẻ
Tất cả các câu trên đều đúng
46
Multiple Choice
Dịch vụ nào sau đây cung cấp dung lượng lưu trữ miễn phí ít nhất?
Google Drive
Google Drive
iCloud
Dropbox
47
2. THỰC HÀNH: LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ
TỆP TIN TRÊN Ổ ĐĨA TRỰC TUYẾN
48
49
50
51
52
Google Drive:
• Tên nhà cung cấp: Google.
• Dung lượng miễn phí: 15 GB.
• Cho phép tải lên: Có.
• Cho phép tải xuống: Có.
• Cho phép chia sẻ: Có.
• Thân thiện, dễ sử dụng: Có.
• Số người dùng hiện tại: Không có số liệu cụ thể.
• Đánh giá của người dùng (số sao trung bình): Tùy thuộc vào
đánh giá cá nhân.
53
OneDrive:
Tên nhà cung cấp: Microsoft.
Dung lượng miễn phí: 5 GB.
Cho phép tải lên: Có.
Cho phép tải xuống: Có.
Cho phép chia sẻ: Có.
Thân thiện, dễ sử dụng: Có.
Số người dùng hiện tại: Không có số liệu cụ thể.
Đánh giá của người dùng (số sao trung bình): Tùy thuộc vào đánh
giá cá nhân.
54
iCloud:
Tên nhà cung cấp: Apple.
Dung lượng miễn phí: 5 GB.
Cho phép tải lên: Có.
Cho phép tải xuống: Có.
Cho phép chia sẻ: Có.
Thân thiện, dễ sử dụng: Có.
Số người dùng hiện tại: Không có số liệu cụ thể.
Đánh giá của người dùng (số sao trung bình): Tùy thuộc vào đánh
giá cá nhân.
55
Dropbox:
Tên nhà cung cấp: Dropbox, Inc.
Dung lượng miễn phí: 2 GB.
Cho phép tải lên: Có.
Cho phép tải xuống: Có.
Cho phép chia sẻ: Có.
Thân thiện, dễ sử dụng: Có.
Số người dùng hiện tại: Không có số liệu cụ thể.
Đánh giá của người dùng (số sao trung bình): Tùy thuộc vào
đánh giá cá nhân.
BÀI 1.5
KẾT NỐI MÁY TÍNH
VỚI CÁC THIẾT BỊ SỐ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 55
SLIDE
Similar Resources on Wayground
53 questions
BÀI 10. TẠO LIÊN KẾT
Presentation
•
12th Grade
58 questions
CAU HOI NAU AN
Presentation
•
KG
43 questions
BG TH10 KNTT B 1
Presentation
•
10th Grade
52 questions
Ôn tập GK1- khôi 10
Presentation
•
KG
46 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ I- BUỔI 1
Presentation
•
10th Grade
49 questions
test B3
Presentation
•
10th - 12th Grade
50 questions
cơ sở 1-50
Presentation
•
KG
49 questions
Vocab anh llv
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Computers
8 questions
Writing Equations from Verbal Descriptions
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
US History Regents Practice Exam
Quiz
•
11th Grade
30 questions
US History Regents Review #3
Quiz
•
11th Grade
25 questions
US History Regents Review # 1
Quiz
•
11th Grade
14 questions
Attributes of Linear Functions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Types of Credit
Quiz
•
9th - 12th Grade
90 questions
2nd Semester World History Final Exam (1750-Present) (5/11/26)
Quiz
•
11th Grade
59 questions
Bio Final Exam Sem 2 with marathon runner
Quiz
•
9th - 12th Grade