Search Header Logo
Dân cư và dân tộc Việt Nam

Dân cư và dân tộc Việt Nam

Assessment

Presentation

History

5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

WL Teachers ISHCMC

Used 5+ times

FREE Resource

2 Slides • 13 Questions

1

Dân cư và dân tộc
ở Việt Nam

media

2

Open Ended

Theo em, "dân cư" chỉ điều gì?

What does "dân cư" mean/ connect/ mention?

3

Open Ended

Theo em, "dân tộc" chỉ điều gì?

What does "dân tộc" mean/ connect/ mention?

4

5

Multiple Choice

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống ở Việt Nam.

There are many ethnic groups living in Vietnam.

1

Đúng

2

Sai

6

Multiple Choice

Việt Nam có 54 dân tộc.

Vietnam has 54 ethnic groups.

1

Đúng

2

Sai

7

Multiple Choice

Tên một số dân tộc ở nước ta là: Kinh, Chăm, Hoa, Khơ -me

Name of some ethnic groups are: Kinh, Chăm, Hoa, Khơ -me

1

Đúng

2

Sai

8

Multiple Choice

Dân tộc Mông, Thái, Tày, Nùng, Chăm có số lượng người lớn nhất.

The largest group are Mông, Thái, Tày, Nùng, Chăm

1

Đúng

2

Sai

9

Multiple Choice

Các dân tộc ở Việt Nam có cùng tiếng nói, trang phục, tín ngưỡng.

We use one language, clothes, belief.

1

Đúng

2

Sai

10

Multiple Choice

Văn hoá của các dân tộc Việt Nam đơn điệu.

Vietnam culture is simple

1

Đúng

2

Sai

11

Multiple Choice

Theo hình 1 trang 19 sách giáo khoa, giai đoạn số dân Việt Nam tăng nhiều nhất là

According to figure 1 page 19 of the textbook, the period when Vietnam's population increased the most was:

1

1979 - 1989

2

1999 - 2009

3

1989 - 1999

4

2009 - 2019

12

Reorder

Sắp xếp số dân các quốc gia ở Đông Nam Á theo thứ tự tăng dần

Arrange the population of the countries in Southeast Asia in ascending order

Xin-ga-po

Singapore

Cam-pu-chia

Cambodia

Thái Lan

Thailand

Việt Nam

Phi-líp-pin

Philippines

1
2
3
4
5

13

Open Ended

Theo em, "dân số" là gì?

What does "dân số" mean/ connect/ related to?

14

Match

Từ biểu đồ số 2, trang 19, hãy nối dân số năm 2021 với vùng đất phù hợp

From chart #2, page 19, match the 2021 population with the area

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Đồng Bằng Bắc Bộ

Duyên hải miền Trung

Tây Nguyên

Nam Bộ

14 275

21 872

20 585

6034

35 738

15

Reorder

Sắp xếp số dân các vùng theo thứ tự tăng dần

Arrange the population of the areas in ascending order

Tây Nguyên

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Duyên hải miền Trung

Đồng bằng Bắc Bộ

Nam Bộ

1
2
3
4
5

Dân cư và dân tộc
ở Việt Nam

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

SLIDE