Search Header Logo
TOán

TOán

Assessment

Presentation

Mathematics

7th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Việt Harry

Used 4+ times

FREE Resource

18 Slides • 17 Questions

1

​TOÁN GIỮA KÌ 1

Trong bài học này, mình sẽ ôn lại kiến thức cần thiết để thi giữa kì 1

media

2

​SỐ HỮU TỈ

​Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu Q

3

Multiple Choice

Số hữu tỉ là gì?

1

Số mà có thể biểu diễn bằng phân số

2

Số mà có thể biểu diễn bằng hỗn số

3

Số nguyên khác 0

4

Hỗn số có thể biểu diễn bằng số thập phân hữu hạn

4

Multiple Choice

Tập hợp của một số hữu tỉ được kí hiệu là:

1

N*

2

Z

3

Q

4

I

5

I. Phép tính số hữu tỉ

​Phép cộng:

6

I. Phép tính số hữu tỉ

​Phép trừ:

7

I. Phép tính số hữu tỉ

​Phép nhân:

8

I. Phép tính số hữu tỉ

​Phép chia:

9

Multiple Choice

Tính: 35+1015\frac{3}{5}+\frac{10}{15}

1

1320\frac{13}{20}

2

1915\frac{19}{15}

3

1315\frac{13}{15}

4

1920\frac{19}{20}

10

Multiple Choice

Tính: 101515\frac{10}{15}-\frac{1}{5}

1

910\frac{9}{10}

2

115\frac{1}{15}

3

715\frac{7}{15}

4

775\frac{7}{75}

11

Multiple Choice

Tính: 151235\frac{1}{5}\cdot\frac{123}{5}

1

1235\frac{123}{5}

2

115\frac{1}{15}

3

12325\frac{123}{25}

4

715\frac{7}{15}

12

Multiple Choice

Tính: 25100: 510\frac{25}{100}:\ \frac{5}{10}

1

12\frac{1}{2}

2

55100\frac{55}{100}

3

250500\frac{250}{500}

4

100125\frac{100}{125}

13

II. Biểu thức với số hữu tỉ

14

II. Biểu thức với số hữu tỉ

15

Multiple Choice

Tính: A = (517)78(175)(24)\left(\frac{-5}{17}\right)\cdot\frac{7}{8}\cdot\left(\frac{17}{-5}\right)\cdot\left(-24\right)

1

24-24

2

21-21

3

248-\frac{24}{8}

4

517-\frac{5}{17}

16

Multiple Choice

Tính: B = 46  (127232746) 1 1646\ \cdot\ \left(\frac{1}{2}-\frac{7}{23}-\frac{27}{46}\right)\cdot\ 1\ \frac{1}{6}_{ }

1

46-46

2

21-21

3

147\frac{14}{-7}

4

1 175-1\ \frac{17}{5}

17

III. So sánh số hữu tỉ

18

Multiple Choice

So sánh: 1015\frac{10}{15}35\frac{3}{5} . Đứa nào lớn hơn?

1

1015\frac{10}{15}

2

35\frac{3}{5}

19

20

IV. Lũy thừa của số hữu tỉ

21

IV. Lũy thừa của số hữu tỉ

22

IV. Lũy thừa của số hữu tỉ

23

Multiple Choice

Tính: (105)2\left(\frac{10}{-5}\right)^2

1

10025\frac{100}{25}

2

44

3

4-4

4

10025-\frac{100}{25}

24

Multiple Choice

Tính: 342\frac{-3}{4}^2

1

916\frac{9}{16}

2

916\frac{-9}{16}

3

68\frac{-6}{8}

4

68\frac{6}{8}

25

V. Phép tính với lũy thừa số hữu tỉ

26

V. Phép tính với lũy thừa số hữu tỉ

27

Multiple Choice

Tính: (35)(35)2\left(\frac{3}{5}\right)^{ }\cdot\left(\frac{3}{5}\right)^2

1

(35)2\left(\frac{3}{5}\right)^2

2

(35)3\left(\frac{3}{5}\right)^3

3

925\frac{9}{25}

4

35\frac{3}{5}

28

Multiple Choice

Tính: (16)7 : (16)5\left(\frac{-1}{6}\right)^7\ :\ \left(\frac{-1}{6}\right)^5

1

136\frac{1}{36}

2

(16)12\left(-\frac{1}{6}\right)^{12}

3

136\frac{-1}{36}

4

(16)2\left(\frac{1}{6}\right)^2

29

Multiple Choice

Tính: [(15)3]2\left[\left(\frac{-1}{5}\right)^3\right]^2

1

(15)5\left(\frac{-1}{5}\right)^5

2

125\frac{1}{25}

3

(15)6\left(\frac{-1}{5}\right)^6

4

1125\frac{-1}{125}

30

VI. Biểu thức + lũy thừa số hữu tỉ

31

Math Response

{(23)[(118):(13)2]}:56\left\{\left(\frac{-2}{3}\right)-\left[\left(-\frac{1}{18}\right):\left(\frac{1}{3}\right)^2\right]\right\}:\frac{5}{6}

Type answer here
Deg°
Rad

32

VII. Quy tắc dấu ngoặc

33

Multiple Choice

(1 12+1)  [(155)  12 + 1]\left(1\ \frac{1}{2}+1\right)\ -\ \left[\left(\frac{1}{55}\right)\ -\ \frac{1}{2}\ +\ 1\right]

1

1 12+1 155 + 12 + 11\ \frac{1}{2}+1-\ \frac{1}{55}\ +\ \frac{1}{2}\ +\ 1

2

1 12+1  155  12  11\ \frac{1}{2}+1\ -\ \frac{1}{55}\ -\ \frac{1}{2}\ -\ 1

3

1 12+1  155 + 12  11\ \frac{1}{2}+1\ -\ \frac{1}{55}\ +\ \frac{1}{2}\ -\ 1

4

1 12+1  155 + 12  (1)1\ \frac{1}{2}+1\ -\ \frac{1}{55}\ +\ \frac{1}{2}\ -\ \left(-1\right)

34

VIII. Quy tắc chuyển vế

35

Multiple Choice

Tìm xx : x + (12) = 310x\ +\ \left(-\frac{1}{2}\right)\ =\ \frac{3}{10}

1

x = 510x\ =\ \frac{5}{10}

2

x =(810)x\ =\left(-\frac{8}{10}\right)

3

x = 45x\ =\ \frac{4}{5}

4

x = 112x\ =\ \frac{1}{-12}

​TOÁN GIỮA KÌ 1

Trong bài học này, mình sẽ ôn lại kiến thức cần thiết để thi giữa kì 1

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 35

SLIDE