

TOán
Presentation
•
Mathematics
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Việt Harry
Used 4+ times
FREE Resource
18 Slides • 17 Questions
1
TOÁN GIỮA KÌ 1
Trong bài học này, mình sẽ ôn lại kiến thức cần thiết để thi giữa kì 1
2
SỐ HỮU TỈ
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu Q
3
Multiple Choice
Số hữu tỉ là gì?
Số mà có thể biểu diễn bằng phân số
Số mà có thể biểu diễn bằng hỗn số
Số nguyên khác 0
Hỗn số có thể biểu diễn bằng số thập phân hữu hạn
4
Multiple Choice
Tập hợp của một số hữu tỉ được kí hiệu là:
N*
Z
Q
I
5
I. Phép tính số hữu tỉ
Phép cộng:
6
I. Phép tính số hữu tỉ
Phép trừ:
7
I. Phép tính số hữu tỉ
Phép nhân:
8
I. Phép tính số hữu tỉ
Phép chia:
9
Multiple Choice
Tính: 53+1510
2013
1519
1513
2019
10
Multiple Choice
Tính: 1510−51
109
151
157
757
11
Multiple Choice
Tính: 51⋅5123
5123
151
25123
157
12
Multiple Choice
Tính: 10025: 105
21
10055
500250
125100
13
II. Biểu thức với số hữu tỉ
14
II. Biểu thức với số hữu tỉ
15
Multiple Choice
Tính: A = (17−5)⋅87⋅(−517)⋅(−24)
−24
−21
−824
−175
16
Multiple Choice
Tính: B = 46 ⋅ (21−237−4627)⋅ 1 61
−46
−21
−714
−1 517
17
III. So sánh số hữu tỉ
18
Multiple Choice
So sánh: 1510 và 53 . Đứa nào lớn hơn?
1510
53
19
20
IV. Lũy thừa của số hữu tỉ
21
IV. Lũy thừa của số hữu tỉ
22
IV. Lũy thừa của số hữu tỉ
23
Multiple Choice
Tính: (−510)2
25100
4
−4
−25100
24
Multiple Choice
Tính: 4−32
169
16−9
8−6
86
25
V. Phép tính với lũy thừa số hữu tỉ
26
V. Phép tính với lũy thừa số hữu tỉ
27
Multiple Choice
Tính: (53)⋅(53)2
(53)2
(53)3
259
53
28
Multiple Choice
Tính: (6−1)7 : (6−1)5
361
(−61)12
36−1
(61)2
29
Multiple Choice
Tính: [(5−1)3]2
(5−1)5
251
(5−1)6
125−1
30
VI. Biểu thức + lũy thừa số hữu tỉ
31
Math Response
{(3−2)−[(−181):(31)2]}:65
32
VII. Quy tắc dấu ngoặc
33
Multiple Choice
(1 21+1) − [(551) − 21 + 1]
1 21+1− 551 + 21 + 1
1 21+1 − 551 − 21 − 1
1 21+1 − 551 + 21 − 1
1 21+1 − 551 + 21 − (−1)
34
VIII. Quy tắc chuyển vế
35
Multiple Choice
Tìm x : x + (−21) = 103
x = 105
x =(−108)
x = 54
x = −121
TOÁN GIỮA KÌ 1
Trong bài học này, mình sẽ ôn lại kiến thức cần thiết để thi giữa kì 1
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 35
SLIDE
Similar Resources on Wayground
26 questions
RATIOS
Presentation
•
6th - 8th Grade
25 questions
Ôn tập học kỳ 1 hóa 9
Presentation
•
KG
25 questions
NEW 5% Vitamin C Sheer Moisturizer SPF 50
Presentation
•
KG
26 questions
L8 Tiết 24 Công cụ cộng tác trực tuyến
Presentation
•
8th Grade
27 questions
Other - others - another
Presentation
•
8th Grade
27 questions
Luyện tập
Presentation
•
8th Grade
31 questions
Bài 37. LỰC HẤP DẪN VÀ TRỌNG LƯỢNG
Presentation
•
6th Grade
32 questions
3.5 Absolute Values
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade