Search Header Logo
Words

Words

Assessment

Presentation

English

3rd Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Quỳnh Nguyễn

Used 3+ times

FREE Resource

13 Slides • 16 Questions

1

Danh từ (Noun)

Các loại danh từ

  • Danh từ đếm được (eye, nose, cat, house (ngôi nhà), child (đứa trẻ), kid (trẻ em), doctor (bác sĩ).....)

  • Danh từ không đếm được (milk (sữa), juice (nước ép),...)

2

  • được tạo thành bằng cách thêm s/es vào đằng sau danh từ số ít. Example: mangoes (những quả xoài), rubbers (những cục tẩy),...

  • một số danh từ đặc biệt: children, feet (những bàn chân)

Danh từ số nhiều

mango (quả xoài), child (đứa trẻ), rubber (cục tẩy), foot (bàn chân)....

Danh từ số ít

Danh từ (Noun)

3

Multiple Select

Lựa chọn danh từ đếm được (có thể có nhiều đáp án đúng)

1

cat

2

milk

3

ear

4

doctor

5

hair

4

Danh từ (Noun)

Tất cả danh từ đều có thể đi kèm "The"

Example: The milk (sữa), the bottle (cái chai), the cat (con mèo),....

5

Danh từ (Noun)

Danh từ đếm được số ít đi kèm A/An

Example: an orange (1 quả cam), an apple (1 quả táo), a dog (1 con chó), a doctor (1 bác sĩ),....

media

6

Multiple Choice

..... juice (nước ép)

1

a

2

an

3

the

7

Multiple Choice

.....elephant: Một con voi

1

the

2

an

3

a

8

Multiple Select

.... house (ngôi nhà) (có thể có nhiều đáp án)

1

an

2

a

3

the

9

Example: like (thích), love (yêu), see (nhìn), drink (uống),...

Động từ thường

  • am

  • is

  • are

Động từ to be (nghĩa: thì, là, ở)

Động từ (Verb)

10

Động từ tobe

Example:

I am a pupil. (Tôi là học sinh)
The pen is blue. (Chiếc bút bi thì màu xanh)
We are in the house. (Chúng tôi ở trong nhà)

11

Động từ tobe

Có 2 dạng khẳng định (+) và phủ định (-)

media

12

Multiple Choice

We ....... students.

1

is

2

are

3

am

13

Multiple Choice

Peter and Linda ...... my friends.

1

am

2

is

3

are

14

Multiple Choice

He ...... a doctor.

1

isn't

2

am not

3

aren't

15

Multiple Choice

Peter .... my classmate.

1

aren't

2

am not

3

isn't

16

Động từ tobe

Đặt câu hỏi với động từ tobe

Cấu trúc: Is/Am/Are + Chủ ngữ +....?
Example:
Am I a student? (Tôi có phải là học sinh không?)
Is he a doctor? (Anh ấy là bác sĩ phải không?)
Are they from Vietnam? (Họ đến từ Việt Nam à?)

17

Multiple Choice

...... they in the house?

1

Am

2

Is

3

Are

18

Multiple Choice

.... Peter your brother?

1

Am

2

Is

3

Are

19

Động từ thường

Động từ thường cũng có 2 dạng khẳng định (+) và phủ định (-)

Dạng khẳng định

media

20

Multiple Choice

Mai ...... to school by bike everyday.

1

goes

2

go

21

Multiple Choice

They ..... dogs very much.

1

loves

2

love

22

Động từ thường

Dạng phủ định

Trong dạng phủ định với động từ thường, phải có trợ động từ do not (don't)/does not (doesn't) đi đằng trước động từ. Vì đã có trợ động từ đi kèm nên động từ giữ nguyên, đuôi không thêm s/es.

23

Động từ thường

Dạng phủ định

Example: He doesn't like running. (Anh ấy không thích chạy bộ)
They don't buy any milk. (Họ không hề mua sữa)

media

24

Multiple Choice

Linda ......... painting.

1

don't like

2

doesn't like

3

don't likes

4

doesn't likes

25

Multiple Choice

We ........ to school today.

1

doesn't go

2

don't go

3

doesn't goes

4

don't goes

26

Động từ thường

Đặt câu hỏi với động từ thường

Cấu trúc: Do/Does + Chủ ngữ + ....?
Example:
Do you have a cat? (Bạn có nuôi mèo không?)
Does Tom like 'Baby Shark' song? (Bạn Tom có thích bài Baby Shark không?)

27

Multiple Choice

..... you listen to music in your free time?

1

Does

2

Do

28

Multiple Choice

....Loan work until 8 pm every day?

1

Does

2

Do

29

Tính từ (Adjective)

  • Từ dùng để miêu tả đặc tính, tính cách của sự vật, hiện tượng, con người.

  • Dùng để bổ nghĩa cho danh từ (Adj + N)

  • Example: red pencil (bút chì màu đỏ), tall student (học sinh cao lớn), beautiful house (ngôi nhà đẹp),...

Danh từ (Noun)

Các loại danh từ

  • Danh từ đếm được (eye, nose, cat, house (ngôi nhà), child (đứa trẻ), kid (trẻ em), doctor (bác sĩ).....)

  • Danh từ không đếm được (milk (sữa), juice (nước ép),...)

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 29

SLIDE