
Bài 5 SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI, TUYỆT ĐỐI TRONG CÔNG THỨC
Presentation
•
Information Technology (IT)
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Cô Ngân
Used 11+ times
FREE Resource
28 Slides • 18 Questions
1
Replace this with your body text.
Duplicate this text as many times as you would like.
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HỌC SINH
2
KHỞI ĐỘNG
3
Multiple Choice
Để bắt đầu nhập công thức vào ô tính, ta gõ ký tự nào đầu tiên?
+
-
#
4
Multiple Choice
Đâu là kí hiệu địa chỉ của một ô tính?
A. B B. A5. C. 5. D. 5A.
B
A5
5
5A
5
Fill in the Blanks
6
Multiple Choice
Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng để sao chép dữ liệu:
Ctrl + V
Ctrl + S
Ctrl + C
Ctrl + Z
7
Multiple Choice
Hàm nào dùng để tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số?
SUM
AVERAGE
MAX
MIN
8
Multiple Choice
Để tính tổng giá trị của các ô A1 và B1, ta sử dụng công thức nào?
=A1+B1
=A1,B1
=A1$B1
=A1:B1
9
Multiple Choice
Khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2 trong Excel, biết công thức tại C1 là =A1+B1, công thức tại C2 sẽ tự động điều chỉnh thành:
=A2+B2
=A3+B3
=A2+B3
=A3+B2
10
Multiple Choice
Biết công thức tại D3=C3*D1. Khi sao chép công thức này từ D3 sang D4, công thức tại D4 là gì Kết quả là?
=C3*D1, kết quả là 10.000 VND
=C4*D2, kết quả là #VALUE!
=C4*D1, kết quả là 20.000 VND
=C3*D2, kết quả là #VALUE!
11
12
BÀI 5: SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI, TUYỆT ĐỐI TRONG CÔNG THỨC (tiết 1)
13
BÀI 5: SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI, TUYỆT ĐỐI TRONG CÔNG THỨC
Mục tiêu bài học
Hiểu được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao chép
Hiểu được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp của một ô tính
14
ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
KHÁM PHÁ
ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI
ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI
15
NHÓM 1
Tìm hiểu địa chỉ tương đối
nHÓM 2
Tìm hiểu địa chỉ tuyệt đối
nHÓM 3
Tìm hiểu địa chỉ hỗn hợp
16
NHÓM 1
Tìm hiểu địa chỉ tương đối
1. Nhập công thức: Gõ công thức =A1 vào ô B1.
2. Sao chép công thức: Sử dụng các phương pháp đã học (kéo thả, Ctrl + C/V,...) để sao chép công thức từ B1 xuống ô B2, B3,B4,B5,B6,B7,B8 .Và sao chép ô B1 qua C1,D1, E1, F1, G1, H1, I1
3. Quan sát: Chú ý quan sát sự thay đổi của công thức
4. Ghi chép: Ghi lại công thức tại các ô B2, B3,B4,B5,B6,B7,B8 .Và C1,D1, E1, F1, G1, H1, I1,J1
17
NHÓM 2
Tìm hiểu địa chỉ tuyệt đối
1. Nhập công thức: Gõ công thức =$A$1 vào ô B1.(lưu ý dấu $ trước A và 1, cách nhập dấu $ là bấm phím F4).
2. Sao chép công thức: Sử dụng các phương pháp đã học (kéo thả, Ctrl + C/V,...) để sao chép công thức từ B1 xuống ô B2, B3,B4,B5,B6,B7,B8 .Và sao chép ô B1 qua C1,D1, E1, F1, G1, H1, I1
3. Quan sát: Chú ý quan sát sự thay đổi của công thức
4. Ghi chép: Ghi lại công thức tại các ô B2, B3,B4,B5,B6,B7,B8 .Và C1,D1, E1, F1, G1, H1, I1,J1
5. Rút ra nhận xét: So sánh với kết quả của Nhóm 1, rút ra nhận xét về sự khác biệt giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối.
18
NHÓM 3
Tìm hiểu địa chỉ hỗ hợp
1 Tìm hiểu về địa chỉ hỗn hợp, kết hợp giữa tuyệt đối và tương đối, và tác dụng của dấu $ trong công thức Excel.
2. Nhập công thức: Nhập công thức =A$1 vào ô B1 (lưu ý dấu $ trước số 1).
3. Sao chép công thức: Sử dụng các phương pháp đã học (kéo thả, Ctrl + C/V,...) để sao chép công thức từ B1 xuống ô B2, B3,B4,B5,B6,B7,B8 .Và sao chep ô B1 qua C1,D1, E1, F1, G1, H1, I1
4.Quan sát và báo cáo: Quan sát sự thay đổi của địa chỉ ô trong công thức sau khi sao chép và báo cáo kết quả.
5.Rút ra nhận xét: So sánh với kết quả của Nhóm 1,2 rút ra nhận xét về sự khác biệt giữa địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp.
19
20
Match
NHÓM 1: Khi B1=A1 sao chép sang ô
C1 =
D1=
E1=
F1=
G1=
H1=
I1=
C1=
D1=
E1=
F1=
G1=
B1
C1
D1
E1
F1
B1
C1
D1
E1
F1
21
Match
NHÓM 1: Khi sao chép công thức từ B1 xuống ô
B2
B3
B4
B5
B6
B7
B8
B2=
B3=
B4=
B5=
B6=
A2
A3
A4
A5
A6
A2
A3
A4
A5
A6
22
1. ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI
Khi sao chép xuống các ô dưới, công thức sẽ thay đổi như sau:
B2 =A2
B3 =A3
B4 =A4
Khi sao chép sang các ô bên phải, công thức sẽ thay đổi như sau:
C1 = B1
D1 = C1
E1= D1
23
1.ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI
24
1.ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI
Địa chỉ ô tính (bao gồm địa chỉ cột, địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là địa chỉ tương đối.
Khi sao chép công thức thì địa chỉ tương đối trong công thức sẽ thay đối theo sự thay đổi của địa chỉ ô tính chứa công thức.
Ví dụ: Công thức =A1 + B1 khi sao chép từ C1 xuống C2 sẽ trở thành =A2 + B2.
25
Match
NHÓM 2: ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI ( biết B1=$A$1)
Khi sao chép công thức từ B1 xuống ô B2=, B3=, B4 =, B5=, B6=
B2=
B4=
B3=
B5=
B6=
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
26
Match
NHÓM 2: ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI ( biết B1=$A$1)
Khi sao chép công thức từ B1 sang ô C1=, D1=, E1=, F1=
C1=
F1=
D1=
E1=
G1=
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
$A$1
27
1. ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI
Khi sao chép xuống các ô dưới, công thức sẽ không thay đổi như sau:
B2=$A$1
B3=$A$1
B4=$A$1
Khi sao chép sang các ô bên phải, công thức sẽ không thay đổi như sau:
C1=$A$1
D1==$A$1
E1==$A$1
28
1. ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI
29
1.ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI
Để địa chỉ cột, địa chỉ hàng được giữ nguyên khi sao chép công thức ta cần thêm kí hiệu $ vào trước tên cột, tên hàng.
Địa chỉ tuyệt đối: địa chỉ ô tính có cả địa chỉ cột và địa chỉ hàng được giữ nguyên khi sao chép công thức.
Ví dụ: Công thức =$A$1 + B1 khi sao chép xuống C2 vẫn giữ nguyên $A$1 nhưng thay đổi B1 thành B2.
30
Match
NHÓM 3: ĐỊA CHỈ HỖN HỢP ( biết B1=A$1)
Khi sao chép công thức từ B1 sang ô C1=, D1=, E1=, G1=.
C1=
D1=
E1=
G1=
B$1
C$1
D$1
E$1
B$1
C$1
D$1
E$1
31
Match
NHÓM 3: ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI ( biết B1=A$1)
Khi sao chép công thức từ B1 xuống ô B2=, B3=, B4 =, B5=, B6=
B2=
B3=
B5=
A$1
A$1
A$1
A$1
A$1
A$1
32
1. ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
33
1. ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
Địa chỉ cột thay đổi,địa chỉ hàng của ô tính chứa công thức không thay đổi
Địa chỉ cột , hàng của ô tính chứa công thức không thay đổi
34
Match
NHÓM 3: ĐỊA CHỈ HỖN HỢP ( biết B1=$A1)
Khi sao chép công thức từ B1 sang ô C1=, D1=, H1=
Khi sao chép công thức từ B1 xuống ô B3=, B6=
C1=
B3=
E1=
B6=
H1=
$A1
$A3
$A1
$A3
$A1
$A1
$A3
$A1
$A3
$A1
35
1. ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
Địa chỉ cột, địa chỉ hàng trông ô tính không thay đổi,
Địa chỉ cột không thay đổi, hàng của ô tính chứa công thức thay đổi
36
1.ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
Để địa chỉ cột, địa chỉ hàng được giữ nguyên khi sao chép công thức ta cần thêm kí hiệu $ vào trước tên cột, tên hàng.
Địa chỉ hỗn hợp: địa chỉ ô tính có địa chỉ cột (hoặc địa chỉ hàng) được giữ nguyên và địa chỉ hàng (hoặc địa chỉ cột) có thể được thay đổi khi sao chép công thức.
Ví dụ:
$A1: Cố định cột A, hàng thay đổi.
A$1: Cố định hàng 1, cột thay đổi.
37
Câu hỏi
38
Fill in the Blanks
39
Match
Ghép nối địa chỉ ô tính ở cột bên trái với đặc điểm tương ứng
Hỗ hợp
Tuyệt đối
tương đối
C$4, $C4
$C$4
C4
C$4, $C4
$C$4
C4
40
Match
Ghép nối địa chỉ ô tính phù hợp với đặc điểm tương ứng
Địa chỉ ô tính có thể thay đổi (cả tên cột và tên hàng đều có thể thay đổi
Địa chỉ cột luôn được giữ nguyên, địa chỉ hàng có thể thay đổi
Địa cột có thể thay đổi, địa chỉ hàng luôn được giữ nguyên
Địa chỉ ô tính không thay đổi ( cả tên cột và tên hàng luôn được giữ nguyên)
C4
$C4
C$4
$C$4
C4
$C4
C$4
$C$4
41
Tóm tắt nội dung
42
43
NHÓM 1
Làm bảng cửu chương 2 ,hiển thị nội dung giống bảng cửu chương ở hình minh hoạ"
Gợi ý hỏi Chat GPT về các sử dụng dấu & trong Excel.
44
NHÓM 2
Làm bảng cửu chương 3 ,hiển thị nội dung giống bảng cửu chương ở hình minh hoạ"
Gợi ý hỏi Chat GPT về các sử dụng dấu & trong Excel.
45
NHÓM 3
Làm bảng cửu chương 4 ,hiển thị nội dung giống bảng cửu chương ở hình minh hoạ"
Gợi ý hỏi Chat GPT về các sử dụng dấu & trong Excel.
46
NHÓM 8
Làm bảng cửu chương 9 ,hiển thị nội dung giống bảng cửu chương ở hình minh hoạ"
Gợi ý hỏi Chat GPT về các sử dụng dấu & trong Excel.
Replace this with your body text.
Duplicate this text as many times as you would like.
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN HỌC SINH
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 46
SLIDE
Similar Resources on Wayground
39 questions
IT6_Lesson2.3_Tuan22_Tiet43+44
Presentation
•
6th Grade
42 questions
anh và việt
Presentation
•
6th Grade
33 questions
D- ỨNG XỬ CÓ VĂN HOÁ KHI GIAO TIẾP QUA MẠNG
Presentation
•
7th Grade
40 questions
ĐỀ SỐ 29
Presentation
•
KG
39 questions
Thạch Sanh
Presentation
•
7th Grade
34 questions
K6 - Tiết2 - Cấu trúc máy tính
Presentation
•
6th Grade
38 questions
[THQT] IC3 GS6 – LEVEL 1 - CHỦ ĐỀ 6 - AN TOÀN VÀ BẢO MẬT
Presentation
•
5th Grade
39 questions
ôn tập cuối học kì 1 lớp 6
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Information Technology (IT)
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Candy
Quiz
•
4th - 8th Grade
10 questions
Fact Check Ice Breaker: Two truths and a lie
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
Memorial Day History and Traditions
Interactive video
•
5th - 8th Grade
14 questions
Volume of rectangular prisms
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Middle School Fun Trivia Questions
Quiz
•
7th - 8th Grade
22 questions
Simple Probability
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Video Games
Quiz
•
6th - 12th Grade