

Untitled Lesson
Presentation
•
Mathematics
•
11th Grade
•
Hard
Vinh Phan
Used 1+ times
FREE Resource
4 Slides • 0 Questions
1
Trang 1/4 – Mã đề thi 01
ĐỀ ÔN LUYỆN GK1
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên:.............................................
Mã số học sinh:....................................
ĐỀ ÔN LUYỆN GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Toán
Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1: Góc có số đo 36
đổi ra rađian là:
A. 3
5
.
B. 10
.
C. 3
2
.
D.
5
.
Câu 2: Cho
2
, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. sin
0x .
B. cos
0x .
C. tan
0x.
D. cot
0x .
Câu 3: Cho
1
cos
;
3 2
= −
thì sin2 bằng:
A.
24
25
−.
B. 24
25.
C.
9
4 2−
.
D.
4
5
−.
Câu 4: Cho tan
5 = − . Tính tan
4
+
.
A.
1
3
−.
B. 1 .
C. 2
3
− .
D. 1
3 .
Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. sin
sin
2cos
sin
2
2
+
−
−
=
abab
a
b
.
B.
()
cos
cos cos
sin sin
ab
ab
ab
−=
+
.
C.
()
sin
sin cos
cos sin
ab
ab
ab
−=
+
.
D.
()
()
2cos cos
cos
cos
=
−+
+
ab
ab
ab .
Câu 6: Cho tan
3
=
và 0
2
. Tính cos .
A.
5
cos
.
5
=
B.
5
cos
.
5
= −
C.
1
cos
.
2
=
D.
1
cos
.
2
= −
.
Câu 7: Tập xác định của hàm số
tany
x=
là:
A.
0
.
B.
,
2
kk
+
. C.
,kk
.D.
,
2
k
k
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
sin=y
x .
B.
cos=y
x .
C.
tan=y
x.
D.
cot=y
x .
Câu 9: Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kỳ là ?
A.
sin 2
x
y =
.
B.
cot 2=
x
y
.
C.
cos2xy =
.
D.
tan2=y
x .
2
Trang 2/4 – Mã đề thi 01
Câu 10: Tập giá trị của hàm số
sin5
10
y
x=
− là:
A.
4; 2−−.
B.
11; 9−−.
C.
11;9−
.
D. 4;2−
.
Câu 11: Nghiệm của phương trình cos
3
2
x =
là
A.
2
2
= +
x
k.
B.
2
3
= +
x
k.
C.
2
4
= +
x
k.
D.
2
6
= +
x
k
Câu 12: Nghiệm của phương trình tan5
tanx
x=
là
A.
4 ,
k
x
k
=
.
B.
,
xkk=
.
C.
2 ,xkk=
.
D.
,
6
k
x
k
=
.
Câu 13: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên củam để phương trình lượng giác sau có nghiệm:
3sin3
1
xm=− .
A. 2
B. 7
C. 4
D. 5
Câu 14: Cho dãy ()
n
u với
1( 1)
1
n
n
u
n
−−
=
+
. Số hạng thứ 25 của dãy là:
A.
926
1
u =
.
B.
9
1
10
u
−
=.
C.
9
1
26
u
−
=.
D.
925
1
u =
Câu 15: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
2024
1
nu
n
=
+
A. Bị chặn.
B. Bị chặn trên.
C. Không bị chặn.
D. Bị chặn dưới.
Câu 16: Cho dãy số ()
n
u biết
1
103
n
u
n
=
+ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Dãy số tăng
B. Dãy số giảm
C. Dãy số không tăng, không giảm
D. Dãy số vừa tăng vừa giảm
Câu 17: Cho dãy số ()
n
u được xác định bởi
1
1
1
2
1,
2
nn
u
uu
n
−
= −
=
−
. Tìm số hạng
3u .
A.
4
6u =.
B.
4
7
u = − .
C.
4
6
u = − .
D.
4
7u =.
Câu 18: Trong các dãy số ()
n
u cho bởi số hạng tổng quát
nu sau, dãy số nào giảm?
A.
4
3
n
n
u
= −
.
B.
(
)
( 1)
51
= −
−nn
n
u
.C.
6
5
n
nu
=
.
D.
4
=+
nu
n.
Câu 19: Cho cấp số cộng ()
n
u với
1
2024u =
và công sai
5d = . Giá trị của
5
u bằng
A. 2043 .
B. 2044 .
C. 2045 .
D. 2046 .
Câu 20: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 4; 5; 2x
−
. Khi đó giá trị của x bằng:
A.
9x = .
B.
8x = .
C.
7x = .
D.
6x = .
Câu 21: Cho cấp số cộng ()
n
u với
17
33=u
và
33
65=u
thì
2u bằng:
A. 1 .
B. 3 .
C. -2 .
D. 2 .
Câu 22: Cho cấp số cộng ()
n
u biết
1
2u = và công sai d =3. Tổng của 10 số hạng đầu bằng:
A. 551 .
B. 515 .
C. 155 .
D. -15 .
3
Trang 3/4 – Mã đề thi 01
Câu 23: Cho hình chóp tứ giác.S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ()SAD và ()SCD là đường thẳng
A.
.SA
B. .SC
C.
.SD
D.
.AC
Câu 24: Cho hình chóp S ABCD
có O là giao điểm của AC và BD. Gọi
,M N lần lượt là trung
điểm của
,CD SD . Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ()SBO ?
A. Điểm N .
B. Điểm M .
C. Điểm A.
D. Điểm C .
Câu 25: Hình biểu diễn của hình vuông là:
A. Hình vuông. B. Hình thoi. C. Hình bình hành
D. Hình tam giác.
Câu 26: Cho tứ diện ABCD . Gọi M là trung điểm của BD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(
)
M
ABC
.
B.
(
)
AM
BCD
.C.
(
)
M
ABD
.D. MBD
.
Câu 27: Cho hình chóp tam giác .S ABC . Gọi
,M N lần lượt là trung điểm của các cạnh
,SA SB . Gọi điểm
E thuộc cạnh SC sao cho
1
4
SE
SC=
.
Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A. Các đường thẳng
,MN AB song song.
B. Các đường thẳng
,NE BC chéo nhau.
C. Các đường thẳng
,MN SC chéo nhau.
D. Các đường thẳng
,ME AC cắt nhau.
Câu 28: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi là giao tuyến của hai mặt
phẳng ()SAB và ()SCD . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Đường thẳng đi qua S và song song với SA.
B. Đường thẳng đi qua S và song song với AD.
C.Đường thẳng đi qua S và song song với AC .
D. Đường thẳng đi qua S và song song với AB .
Câu 29: Cho tứ diện
.
ABCD Cặp cạnh nào sau đây chéo nhau?
A. AC và
.BD
B. BC và
.AB
C. AB và AC .
D. AB và BD .
Câu 30: Cho tứ diện ABCD , gọi P và Q lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC . Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A.
/ /PQAB .
B.
/ /PQCD.
C.
/ /PQ
BC .
D.
/ /PQAD .
Câu 31: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang,
/ /ABCD và
2AB
CD=
. Gọi
,E F lần lượt
là trung điểm SA và SB . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
/ /AEDF . B.
/ /EFBC .
C.
/ /SBEC . D.
/ /EDFC .
Câu 32: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , M là trung điểm SA. OM
song song với mặt phẳng nào sau đây? (tham khảo hình vẽ)
4
Trang 4/4 – Mã đề thi 01
A. ()DSC.
B. ()DSB.
C. ()SAB .
D. ()SAC .
Câu 33: Cho hình lập phương
. ' '
''
ABCD A B C D . Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào trong
các mặt phẳng dưới đây?
A. (
)
'''' .
A B C D
B. (
).
ABCD
C. (
).SAC
D. (
)'' .
ABB A
Câu 34: Cho tứ diện ABCD . Gọi ,P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC . Chọn khẳng định
đúng?
A.
(
)
/ /PQ
BCD .
B.
(
)
/ /PQ
ACD .
C.
(
)
/ /PQ
ABD .
D.
(
)
/ /PQ
ABC .
Câu 35: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. I là trung điểm
. ,SB J K là
điểm thuộc
,BC AD sao cho
3
2 ,
BJDK
M
BC
DA
=
=
là trung điểm SA. Hỏi SC song song với mặt phẳng
nào sau đây?
A. ()MJK
B. ()IJK
C. ()IBK
D. ()IJA
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm)
a.Giải phương trình:
1
sin 2
42
x
−
−=
b.Với giá trị nào của m thì phương trình: 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 2𝑚 − 1 có nghiệm?
Câu 2: (0.5 điểm) Giải phương trình sau:22sin
7sin
50
x
x
+
+=
Câu 3: (1.0 điểm)
a.Cho tứ diện
,
ABCD điểm O là trọng tâm của tam giác BCD và E là trung điểm đoạn
.CD Tìm
giao tuyến của mặt phẳng (
)ABO và mặt phẳng (
)ACD ?
b.Cho tứ diện ABCD . Trên các cạnh
,AB AD lần lượt lấy các điểm ,P Q sao cho
1
4
AP
AQ
AB
AD
=
=. Gọi
,M N lần lượt là trung điểm các cạnh
,CD CB . Chứng minh tứ giác MNPQ là một hình thang?
Câu 4: (0.5 điểm)Nhiệt độ ngoài trời ở thành phố Phủ Lý vào các thời điểm khác nhau trong ngày được
xác định bởi công thức
()
( )293sin
9 ,
12
h t
t
=+
−với h tính bằng độ C và t là thời gian trong
ngày tính bằng giờ. Nhiệt độ cao nhất trong ngày xảy ra vào lúc mấy giờ?
………………….. Hết …………………..
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
M
O
A
D
B
C
S
Trang 1/4 – Mã đề thi 01
ĐỀ ÔN LUYỆN GK1
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên:.............................................
Mã số học sinh:....................................
ĐỀ ÔN LUYỆN GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Toán
Lớp: 11
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1: Góc có số đo 36
đổi ra rađian là:
A. 3
5
.
B. 10
.
C. 3
2
.
D.
5
.
Câu 2: Cho
2
, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. sin
0x .
B. cos
0x .
C. tan
0x.
D. cot
0x .
Câu 3: Cho
1
cos
;
3 2
= −
thì sin2 bằng:
A.
24
25
−.
B. 24
25.
C.
9
4 2−
.
D.
4
5
−.
Câu 4: Cho tan
5 = − . Tính tan
4
+
.
A.
1
3
−.
B. 1 .
C. 2
3
− .
D. 1
3 .
Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. sin
sin
2cos
sin
2
2
+
−
−
=
abab
a
b
.
B.
()
cos
cos cos
sin sin
ab
ab
ab
−=
+
.
C.
()
sin
sin cos
cos sin
ab
ab
ab
−=
+
.
D.
()
()
2cos cos
cos
cos
=
−+
+
ab
ab
ab .
Câu 6: Cho tan
3
=
và 0
2
. Tính cos .
A.
5
cos
.
5
=
B.
5
cos
.
5
= −
C.
1
cos
.
2
=
D.
1
cos
.
2
= −
.
Câu 7: Tập xác định của hàm số
tany
x=
là:
A.
0
.
B.
,
2
kk
+
. C.
,kk
.D.
,
2
k
k
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
sin=y
x .
B.
cos=y
x .
C.
tan=y
x.
D.
cot=y
x .
Câu 9: Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kỳ là ?
A.
sin 2
x
y =
.
B.
cot 2=
x
y
.
C.
cos2xy =
.
D.
tan2=y
x .
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 4
SLIDE
Similar Resources on Wayground
4 questions
Turunan Fungsi Aljabar pertemuan 2
Presentation
•
11th Grade
1 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
2 questions
02.20 APPC Remote
Presentation
•
12th Grade
6 questions
HỘI THI "BÉ VỚI AN TOÀN GIAO THÔNG 3"
Presentation
•
KG
2 questions
Phần mềm bảng tính
Presentation
•
KG
5 questions
em yeu nha em
Presentation
•
KG
2 questions
Poupança
Presentation
•
11th Grade
3 questions
Maths
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.PC/DF Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.F/ST Quizizz Day 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.PC/DF Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
G.TR.1-4 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade