Search Header Logo
địa lý

địa lý

Assessment

Presentation

Arts

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Châu Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào

1

            A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

2

B. Cận xích đạo gió mùa

3

            C. Cận nhiệt đới hải dương.

4

D. Nhiệt đới lục địa khô.

2

Multiple Choice

Câu 2. Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao trên (m)

1

A. 2500.         

2

            B. 2600.         

3

            C. 2700.         

4

.           D. 2800.

3

Multiple Choice

Câu 3. Mùa mưa ở Tây Nguyên thường diễn ra vào thời gian nào sau đây?

1

            A. Quanh nǎm.           

2

B. Mùa xuân. 

3

C. Mùa hạ.     

4

D. Thu-đông.

4

Multiple Choice

Câu 4. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Ðông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

1

A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi

2

            B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

3

C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

4

D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

5

Multiple Choice

Câu 5. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

1

A. xâm thực – bồi tụ.             

2

.           B. xâm thực.              

3

C. bồi tụ. 

4

D. bồi tụ - xói mòn.

6

Multiple Choice

Câu 6. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

1

A. đất xám bạc màu

2

B. đất mùn thô.

3

C. đất phù sa.

4

D. đất feralit.

7

Multiple Choice

Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

1

A. Diện tích rừng tǎng lên và lượng mưa rất lớn.     

2

B. Nhiều nơi lớp phủ thực vật ít, lượng mưa lớn.

3

     C. Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

4

     D. Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ.

8

Multiple Choice

Câu 8. Loại gió thịnh hành từ tháng 11 đến tháng 4 nǎm sau ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

1

A. gió mùa Ðông Bắc.

2

B. gió Tín phong bán cầu Bắc.

3

C. gió mùa Tây Nam.            

4

            D. gió Tín phong bán cầu Nam

9

Multiple Choice

Câu 9. Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

1

            A. lạnh, ẩm.

2

B. ấm, ẩm.                  

3

C. lạnh, khô.  

4

D. ẩm, khô.

10

Multiple Choice

Câu 10. Tính chất của gió mùa mùa hạ là

1

A. nóng, khô.

2

B. nóng, ẩm.   

3

C. lạnh, ẩm

4

D. lạnh, khô.

11

Multiple Choice

Câu 11: Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

1

A. việc sử dụng lao động.

2

B. mức gia tăng dân số.

3

C. tốc độ đô thị hóa.                                                      

4

     D. quy mô dân số của cả nước.

12

Multiple Choice

Câu 12: Dân cư nước ta hiện nay

1

A. tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

2

B. phân bố đều khắp giữa các vùng.

3

    C. quy mô dân số có xu hướng giảm.

4

D. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

13

Multiple Choice

Câu 13: Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

1

A. có mật độ dân số rất cao

2

B. có nhiều dân tộc khác nhau.

3

C. chiếm phần lớn dân số cả nước.

4

   D. chỉ sản xuất nông nghiệp.

14

Multiple Choice

Câu 14. Dân số nước ta hiện nay

1

. dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

2

    C. tập trung đông ở các vùng núi.

3

B. phân bố rất hợp lý giữa các vùng.     

4

D. phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

15

Multiple Choice

Câu 15: Dân số nước ta hiện nay

1

    A. có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.

2

B. gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.

3

C. có chất lượng cuộc sống rất cao.

4

D. có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.

16

Multiple Choice

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

1

            A. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

2

B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

3

C. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.  

4

.   D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

17

Multiple Choice

Câu 17: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

1

A. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường.

2

   B. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

3

   C. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

4

   D. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

18

Multiple Choice

Câu 18: Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

1

A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.  

2

B. tăng vai trò kinh tế nhà nước.

3

C. đẩy mạnh phát triển kinh tế.

4

D. thúc đẩy xuất khẩu lao động.

19

Multiple Choice

Câu 19: Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

1

            A. chưa phân hóa theo không gian.

2

B. có nhiều thành phần khác nhau.

3

C. có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

4

   D. chưa chuyển dịch ở các khu vực.

20

Multiple Choice

Câu 20: Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay

1

            A. xuất hiện nhiều loại hình mới.

2

B. hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.

3

C. chỉ phát triển ở vùng miền núi.     

4

   D. chủ yếu phục vụ cho sản xuất.

21

Multiple Choice

Câu 21: Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

1

            A. phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.        

2

   C. chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

3

   D. tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

22

Multiple Choice

Câu 22: Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch theo hướng

1

   A. giảm tỉ trọng chế biến, sản phẩm chất lượng cao.

2

B. tăng tỉ trọng khai thác, sản phẩm trung bình.

3

   C. đa dạng hóa sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh.

4

   D. chuyên môn hóa sản phẩm, cạnh tranh về giá.

23

Multiple Choice

Câu 23: Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

1

            A. mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.     

2

B. canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

3

C. sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

4

D. liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

24

Multiple Choice

Câu 24: Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

1

            A. với quy mô rất nhỏ.

2

B. theo hướng bền vững.       

3

C. đẩy mạnh quảng canh

4

D. cơ cấu ít đa dạng.

25

Multiple Choice

Câu 25: Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

1

A. sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới.

2

B. sản xuất chuyên canh quy mô lớn.

3

            C. tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ.

4

D. tăng trưởng công nghiệp chế biến.

26

Multiple Choice

Câu 26: Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta là

1

A. tăng chất lượng sản phẩm, mở rộng đầu ra

2

B. phát triển thị trường, tạo nhiều giống mới.

3

            C. phát triển chế biến, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

4

D. tăng cường công nghệ, liên kết các vùng.

27

Multiple Choice

Câu 27: Sản xuất cây lâu năm nước ta hiện nay

1

A. phát triển theo hướng sản xuất nhỏ, phân tán.

2

B. diện tích hiện có cây ăn quả có xu hướng tăng.

3

C. tỉ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm nhỏ.

4

D. sản xuất không gắn với chế biến và thị trường.

28

Multiple Choice

Câu 28: Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay

1

A. phần lớn làm thức ăn chăn nuôi.

2

B. chưa có sản phẩm cho xuất khẩu

3

            C. tăng dần diện tích trồng lúa mì.

4

D. có nhiều giống cho năng suất cao.

29

Multiple Choice

Câu 29: Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây công nghiệp hàng năm nước ta là

1

A. tăng cường chế biến, mở rộng thị trường

2

B. đẩy mạnh chuyên canh, nâng cao kĩ thuật.

3

C. tăng vốn, hiện đại hóa giao thông vận tải.

4

D. hoàn thiện hạ tầng, phát triển quảng canh

30

Multiple Choice

Câu 30: Biện pháp thúc đẩy xuất khẩu và nâng cao giá trị sản phẩm cây chè nước ta là

1

            A. phân bố gắn liền với đất đỏ vàng.

2

B. đầu tư máy móc trong thu hoạch.

3

            C. xây dựng thương hiệu sản phẩm

4

D. tập trung vào thị trường khu vực.

31

Multiple Choice

Câu 31: Biện pháp nâng cao hiệu quả của sản phẩm ngành trồng trọt ở nước ta là

1

A. sản xuất tập trung ở cao nguyên.

2

B. tăng áp dụng công nghệ sinh học.

3

            C. mở rộng các vùng chuyên canh.

4

D. xây dựng thương hiệu sản phẩm.

32

Multiple Choice

Câu 32: Biện pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm cây ăn quả nước ta là

1

A. hoàn thiện mẫu mã, phát triển giao thông

2

B. phát triển chế biến, xây dựng thương hiệu.

3

C. nâng cao chất lượng, đẩy mạnh quảng bá.

4

D. mở rộng thị trường, đa dạng hóa cây trồng

33

Multiple Choice

Câu 33. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

1

A. hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

2

B. đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

3

   C. phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

4

   D. phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

34

Multiple Choice

Câu 34. Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

1

   A. lãnh thổ kinh tế.     

2

.                                                         B. thành phần kinh tế.

3

C. ngành kinh tế                                      

4

.                                                             D. giữa thành thị và nông thôn.

35

Multiple Choice

Câu 35. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

1

   A. Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

2

B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

3

   C. Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.  

4

   D. Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

36

Multiple Choice

Câu 36. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nà sau đây?

1

A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

2

   B. Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

3

   C. Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

4

   D. Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…

37

Multiple Choice

Câu 37. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là

1

A. lúa gạo       

2

B. cà phê

3

C. thuốc lá.

4

D. đậu tương.

38

Multiple Choice

Câu 38. Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

1

A. Bắc Trung Bộ.

2

B. Tây Bắc Bộ.

3

C. Tây Nguyên.

4

D. Đông Nam Bộ.

39

Multiple Choice

Câu 39. Nông nghiệp của nước ta đang phát triển theo xu hướng

1

A. ứng dụng công nghệ cao và có quy mô lớn.

2

B. đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu ở châu Âu

3

C. truyền thống và gắn với đặc sản địa phương.

4

D. tăng cường quảng canh và sản xuất liên vùng

40

Multiple Choice

Câu 40. Sản phẩm nuôi trồng thủy sản nước ta đa dạng, chiếm ưu thế là

1

A. cá và tôm

2

B. cua và rong`=)))

3

C. nghêu và sò

4

41

Multiple Choice

Câu 41. Phát biểu nào sau đây đúng về ngành lâm nghiệp của nước ta?

1

A. Chủ yếu là trồng rừng

2

            B. Tỷ lệ che phủ rừng giảm.

3

. Đa dạng sinh học cao.          

4

D. Hoạt động khá đa dạng.

42

Multiple Choice

Câu 42. Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển cây lúa gạo ở nước ta

1

A. địa hình chủ yếu là đồi thấp

2

C. đất feralit chiếm diện tích lớn.      

3

 B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

4

D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

43

Multiple Choice

Câu 43. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có vai trò nào sau đây?

1

A. Sử dụng hợp lí lao động chất lượng ở nông thôn.

2

B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

3

C. Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

4

D. Tạo chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

44

Multiple Choice

Câu 44. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp?

1

A. Thúc đẩy nền nông nghiệp hàng hóa, tạo sản phẩm xuất khẩu.

2

B. Giải quyết việc làm cho người dân, nâng cao hiệu quả kinh tế.

3

C. Tạo ra nguồn nguyên liệu, phát triển công nghiệp chế biến.

4

D. Chuyển giao công nghệ, tăng cường phòng chống thiên tai.

45

Multiple Choice

Câu 45. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta

1

A. Đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn hiện nay.

2

B. Nhằm thích nghi, hội nhập sâu với thị trường khu vực và thế giới.

3

C. những thay đổi của nhu cầu tiêu dùng, sử dụng hiệu quả tài nguyên.

4

D. Ảnh hưởng của các nguồn lực bao gồm cả tự nhiên, kinh tế - xã hội.

46

Multiple Choice

Câu 46. Nguồn nhiên liệu chủ yếu cho nhà máy nhiệt điện ở khu vực miền Nam là

1

A. than đá.

2

B. rác thải.

3

C. khí tự nhiên

4

D. hạt nhân.

47

Multiple Choice

Câu 47. Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta?

1

A. Tăng tỉ trọng những sản phẩm cao cấp

2

B. Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

3

C. Hình thành khu công nghiệp tập trung.

4

D. Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng.

48

Multiple Choice

Câu 48. Đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là

1

A. sản phẩm khá đa dạng

2

B. sản lượng tăng chậm

3

C. công nghệ rất hiện đại.

4

D. tập trung vùng núi cao

49

Multiple Choice

Câu 49. Khu công nghệ cao có vai trò nào sau đây?

1

A. Hiệu quả kinh tế - xã hội còn thấp

2

B. Tăng cường sản phẩm nhập khẩu

3

C. Tỉ trọng giá trị sản phẩm tăng chậm.

4

D. Liên kết các hoạt động nghiên cứu.

50

Multiple Choice

Câu 50. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của các trung tâm công nghiệp ở nước ta?

1

A. Là hình thức tổ chức lãnh thổ có trình độ cao.

2

B. Gắn liền với các đô thị có quy mô vừa và nhỏ. 

3

C. Không có sự kết hợp nhiều ngành công nghiệp.

4

D. Phân bố ở vùng Trung du và miền núi  Bắc Bộ.

Câu 1. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào

1

            A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

2

B. Cận xích đạo gió mùa

3

            C. Cận nhiệt đới hải dương.

4

D. Nhiệt đới lục địa khô.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE