

CÔNG NGHỆ 42 CÂU TN
Presentation
•
Fun
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Anonymous Anonymous
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 42 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất?
Cung cấp điện năng cho sản xuất
Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội
Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất
Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.
2
Multiple Choice
Câu 2. Việc phát triển điện lưới thông minh trong sản xuất nhằm mục đích
giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và giảm phát thải nhà kính.
cung cấp năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối,...)
quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng, phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.
Dgiúp tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
3
Multiple Choice
Câu 3. Thành phần nào sau đây có vai trò sản xuất điện năng trong hệ thống điện?
A. Máy biến áp
B. Pin năng lượng mặt trời
C. Đường dây truyền tải
D. Quạt điện
4
Multiple Choice
Câu 4. Những thành phần, thiết bị điện nào sau đây thuộc nhóm vai trò sản xuất điện năng trong hệ thống điện?
A.Quạt điện, ti vi, bóng đèn.
Máy giặt, điều hòa, tủ lạH
Pin năng lượng mặt trời, tổ máy phát điện, Tua bin gió.
Máy biến áp, đường dây điện, trạm đóng cắt.
5
Multiple Choice
Câu 5. Khi sử dụng nồi cơm điện, điện năng đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?
Quang năng
Hóa năng
Nhiệt năng
Cơ năng
6
Multiple Choice
Câu 6. Thiết kế điện (Mạng điện, thiết bị điện, đồ dùng điện...) thuộc nghề gì của ngành điện
Kĩ thuật điện.
Kĩ thuật điện tử.
Kĩ thuật điện tử tương tự.
Kĩ thuật điện tử số.
7
Multiple Choice
Câu 7. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện
Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.
. Kĩ sư vận hành bảo dưỡng mạng internet.
Kĩ sư vận hành máy CNC.
Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
8
Multiple Choice
Câu 8: Hệ thống điện quốc gia gồm có:
A Nguồn điện, các hộ tiêu thụ
. Nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ
. Dây dẫn điện và các trạm điện
. Dây dẫn, các trạm điện và hộ tiêu dùng
9
Multiple Choice
Câu 9: Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng ?
A. Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng
B. Truyền tải điện và phân phối điện năng
C. Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng
D. Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng
10
Multiple Choice
Câu 10: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ
B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng cắt
C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp
D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện
11
Multiple Choice
Câu 11: Các nguồn năng lượng nào sau đây dùng để sản xuất điện năng?
A. Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt
B. Năng lượng nước, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học
C. Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học
D. Năng lượng hóa học, năng lượng nhiệt
12
Multiple Choice
Câu 12: Nguồn năng lượng từ các phản ứng hạt nhân để sản xuất ra điện thuộc vào dạng năng lượng nào sau đây?
A .Năng lượng gió
B. Năng lượng nhiệt
C. Năng lượng hóa học
D. Năng lượng mặt trời
13
Multiple Choice
Câu 13: Điện gió có ưu điểm:
A. Công suất điện lớn, không phụ thuộc vào tự nhiên môi trường
B. Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận; không gây phát thải khí nhà kính
C. Công suất phát điện lớn
D. Chi phí đầu tư thấp
14
Multiple Choice
Câu 14: Phần lớn điện năng được sản xuất bởi các nhà máy điện thông qua khai thác năng lượng cơ học để làm quay turbine của
A. Máy phát điện
B. Động cơ điện
C. Máy biến áp
D. Máy tăng áp
15
Multiple Choice
Câu 15: Phương pháp sản xuất điện năng có các ưu điểm: công suất phát điện lớn; năng lượng tái tạo sạch, không phát thải khí nhà kinh; chi phí vận hành thấp là phương pháp:
A. Nhiệt điện
B. Thủy điện
C. Điện mặt trời
D. Điện hạt nhân
16
Multiple Choice
Câu 16: Điện mặt trời có nhiều ưu điểm như: năng lượng tái tạo, sạch, vô tận; không gây phát thải khí nhà kính. Song nó cũng gây ra nhiều nhược điểm như:
A. Nguy cơ ô nhiểm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng
B. Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính
C. Tạo ra tiếng ồn lớn
D. Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng, tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, tạo ra tiếng ồn lớn
17
Multiple Choice
Câu 17: Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch để đun nước nóng tạo ra hơi nước có áp suất cao làm quay turbine của máy phát điện để tạo ra điện. Có công suất phát điện lớn tuy nhiên có nhược điểm lớn đó là:
A. Phát thải khí nhà kính
B. Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người
C.Công suất phát điện thấp, không ổn định do cường độ ánh sáng mặt trời thay đổi
D.Chi phí đầu tư khá lớn
18
Multiple Choice
Câu 18: Phương pháp sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng nhiệt có nhược điểm:
A. Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, chất thải gây ô nhiễm môi trường
B. Công suất phát điện thấp, không ổn định
C. Chi phí đầu tư ban đầu cao
D. Vận hành không liên tục, phụ thuộc vào điều kiện thời tiết
19
Multiple Choice
Câu 19: Nhà máy thủy điện sử dụng thế năng của nước trong hồ chứa để chuyển thành động năng làm quay turbine của máy phát điện tạo ra điện có nhược điểm:
A. Phát thải khí nhà kính
B. Tạo ra bức xạ ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người
C. Giá thành sản xuất điện phụ thuộc và giá thành nhân công
D. Công suất phát điện phụ thuộc và lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa, có thể giảm nghiêm trọng nếu có hạn hán, thậm chí không đủ nước để phát điện
20
Multiple Choice
Câu 20: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng như thế nào?
A. Từ vài chục đến vài trăm KW
B. Từ vài trăm KW đến vài chục KW.
C. Chỉ tiêu thụ công suất vài chục KW.
D. Chỉ tiêu thụ công suất vài trăm KW
21
Multiple Choice
Câu 21: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ
A. lưới điện phân phối để cung cấp cho tải.
B. lưới điện truyền tải để cung cấp cho tải.
C. lưới điện tăng áp để cung cấp cho tải
D. lưới điện hạ áp để cung cấp cho tải.
22
Multiple Choice
Câu 22: Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:
A. Tải phân bố tập trung.
B. Tải phân bố nhỏ lẻ
C. Tải phân bố rời rạc.
D. Tải là các máy biến áp tăng áp
23
Multiple Choice
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ
A. Công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW
B. Tải phân bố phân tán
C. Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập
D. Sử dụng lưới điện hạ áp.
24
Multiple Choice
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ
A. công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW
B. Tải phân bố tập trung
C. Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập
D. Sử dụng lưới điện truyền tải
25
Multiple Choice
Câu 25: Đâu là đặc điểm của mạng điện điện sản xuất quy mô nhỏ?
A. Dùng 1 máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V
B. Tải phân bố rải rác
C. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ lưới điện truyền tải
D. Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động phụ thuộc lẫn nhau
26
Multiple Choice
Câu 26: Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.
A. Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V.
B. Dùng một máy biến áp chung hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V.
C. Dùng một máy biến áp chung hoặc lấy điện từ đường dây tăng áp có điện áp dây/pha là 380/220V.
D. Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 220/380V.
27
Multiple Choice
Câu 27: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là
. các loại động cơ điện, thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng.
B. máy tăng áp
C. máy hạ áp
D. tủ phân phối tổng.
28
Multiple Choice
Câu 28: Đâu không phải là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.
A. Máy biến áp hạ áp
B. Máy khoan
C. Máy tiện
D. Máy hàn
29
Multiple Choice
Câu 29: Thiết bị nào sau đây là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?
A. Tủ phân phối
b Tủ chiếu sáng
C. Máy biến áp hạ áp
D. máy CNC
30
Multiple Choice
Câu 30: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có sơ đồ cấu trúc chung theo thứ tự:
A. trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện.
B. trạm biến áp, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện.
C. trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện.
D. trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.
31
Multiple Choice
Câu 31: Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của trạm biến áp hạ áp nằm ở đâu?
A. Sau lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV, trước tủ điện phân phối tổng.
B. Sau tủ điện phân phối tổng, trước lưới điện phân phối 22kV
C. Sau tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh.
D. Sau tủ điện phân phối nhánh và các tủ động lực.
32
Multiple Choice
Câu 32. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam có:
A. Điện áp 220V, tần số 50Hz
B. Điện áp 220V, tần số 60Hz
C. Điện áp 110V, tần số 50Hz
D. Điện áp 110V, tần số 60Hz
33
Multiple Choice
Câu 33. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có nhiệm vụ truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp hạ áp đến thiết bị điện nào trong hệ thống điện gia đình?
A. Máy biến áp hạ áp
Tủ điện phân phối tổng
C. Tủ điện phân phối nhánh
D. Công tơ điện
34
Multiple Choice
Câu 34. Điện áp đầu ra của trạm biến áp để cung cấp cho các hộ gia đình là bao nhiêu?
A. 440/220V
B. 440/110V
C. 380/220V
D. 380/110V
35
Multiple Choice
Câu 35. Thiết bị nào thường được sử dụng để bảo vệ trong tủ điện phân phối tổng?
A. Cầu chì
B. Aptomat
C. Biến áp
D. Công tơ điện
36
Multiple Choice
Câu 36. Sai số cho phép về điện áp và tần số của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?
A. Điện áp: không quá ± 10%; tần số: không quá ± 10%
B. Điện áp: không quá ± 5%; tần số: không quá ± 5%
C. Điện áp: không quá ± 1.5%; tần số: không quá ± 1.5%
. Điện áp: không quá ± 2.5%; tần số: không quá ± 2.5%
37
Multiple Choice
Câu 37. Thiết bị nào sau đây không thuộc mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt?
A. Máy biến áp hạ áp
B. Tủ điện phân phối tổng
C. Tủ điện phân phối nhánh
D. Máy giặt
38
Multiple Choice
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mạng điện sinh hoạt trong gia đình?
A. Mạng điện sinh hoạt trong gia đình là mạng điện 2 pha vì nguồn điện có 2 dây
B. Điện áp 220V của mạng điện sinh hoạt trong gia đình là điện áp pha
C. Các thiết bị điện trong gia đình ở Việt Nam thường có điện áp định mức 220V
D. Mạng điện gia đình được kết nối từ công tơ điện với đường rẽ nhánh của mạng điện hạ áp
39
Multiple Choice
Câu 39. Ở mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện phân phối tổng có nhiệm vụ?
A. Lấy điện 380/220V cung cấp cho máy biến áp hạ áp
. Lấy điện từ đường dây trung áp cung cấp cho máy biến áp hạ áp
C. Lấy điện hạ áp 380/220V phân phối cho các tủ điện phân phối khu vục
D. Lấy điện từ tủ điện phân phối khu vực phân phối tiếp cho các hộ gia đình
40
Multiple Choice
Câu 40. Lợi ích của việc sử dụng mức điện áp 220V trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt?
A. Không làm tổn thất điện năng
B. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì
B. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì
D. Phù hợp với tiêu chuẩn của nhiều quốc gia trên thế giới
41
Multiple Choice
Câu 41. Trong hệ thống điện sinh hoạt, tại sao các hộ gia đình không được mắc nối tiếp?
A. Để không tổn thất điện năng
. Để đảm bảo mỗi hộ gia đình nhận được điện áp ổn định
C. Để tiết kiệm chi phí dây dẫn
D. Để dễ dàng kiểm tra và bảo trì
42
Multiple Choice
Câu 42. Khi có sự cố làm mất cân bằng tải giữa các pha của nguồn điện, điều gì sẽ xảy ra?
A. Tăng hiệu suất sử dụng điện
B. Giảm tổn thất điện năng
C. Có thể gây quá tải và hỏng hóc các thiết bị điện
D. Giảm chi phí vận hành hệ thống
Câu 1. Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất?
Cung cấp điện năng cho sản xuất
Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội
Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất
Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
42 questions
Co so du lieu
Presentation
•
KG - University
30 questions
Part 1: Công nghệ và hiệu năng PIN Lithium LFP
Presentation
•
KG - University
35 questions
L6 - u11
Presentation
•
KG
36 questions
Bài 6 - Lịch sử 11 (mới)
Presentation
•
11th Grade
41 questions
Dịch vụ 1 - địa 12
Presentation
•
12th Grade
37 questions
từ vựng bài 39
Presentation
•
University
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
31 questions
ENT1225. Unit 5: Food and drinks
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Fun
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Would you Rather?
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Soup, Salad, or Sandwich?
Quiz
•
1st Grade - Professio...
15 questions
General Knowledge Trivia - Middle School
Quiz
•
6th - 12th Grade
18 questions
Getting to Know Mineola High School
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Cartoon Characters
Quiz
•
12th Grade
12 questions
This or That...
Quiz
•
1st Grade - University
17 questions
Would You Rather Icebreaker
Quiz
•
9th - 12th Grade